Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455559-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:22:00 đến ngày 2020-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG HỘP 2x3x3M | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Phần II, chương V | 541,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 228,46 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần II, chương V | 35,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Phần II, chương V | 41,34 | m3 |
| 5 | Bê tông M300 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Phần II, chương V | 90,99 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M300 | Phần II, chương V | 41,52 | m3 |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm | Phần II, chương V | 275,89 | kg |
| 8 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm | Phần II, chương V | 13.219,89 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép | Phần II, chương V | 0,57 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Phần II, chương V | 112,13 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Phần II, chương V | 10,09 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Phần II, chương V | 16,41 | m3 |
| B | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần II, chương V | 267,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất lán trại K90 | Phần II, chương V | 202,13 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất | Phần II, chương V | 181,91 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 | Phần II, chương V | 216,62 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Phần II, chương V | 14,38 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Phần II, chương V | 46,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay K95 | Phần II, chương V | 25,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 | Phần II, chương V | 13 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần II, chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 | Phần II, chương V | 16,41 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Phần II, chương V | 1.331,92 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần II, chương V | 1.331,92 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (KC1) | Phần II, chương V | 1.331,92 | m2 |
| 14 | Tạo nhám mặt đường cũ (KC2) | Phần II, chương V | 2.418,65 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,4cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,4cm (KC2) | Phần II, chương V | 2.418,65 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (KC2) | Phần II, chương V | 2.418,65 | m2 |
| C | TUYẾN TRÁNH ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tuyến tránh K95 | Phần II, chương V | 345,61 | m3 |
| 2 | Đánh nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 tuyến tránh | Phần II, chương V | 25,95 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 tuyến tránh | Phần II, chương V | 8,62 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + vét bùn tuyến tránh | Phần II, chương V | 79,78 | m3 |
| 5 | Thanh thải đất tuyến tránh | Phần II, chương V | 345,61 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 tuyến tránh | Phần II, chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn <10 mm tuyến tránh | Phần II, chương V | 417,6 | kg |
| 8 | Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống D100cm đúc sẵn tuyến tránh | Phần II, chương V | 9 | cái |
| D | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Vuốt nối loại I đường ngang) | Phần II, chương V | 39,88 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Vuốt nối loại I đường ngang) | Phần II, chương V | 39,88 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối loại I đường ngang) | Phần II, chương V | 39,88 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (Vuốt nối loại II đường ngang) | Phần II, chương V | 3,43 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lặp đặt mới biển báo tam giác D90 | Phần II, chương V | 4 | biển |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần II, chương V | 9 | cọc |
| 3 | Thay thế mặt biển báo tam giác D90 | Phần II, chương V | 4 | biển |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần II, chương V | 34,25 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Phần II, chương V | 40 | m |
| 6 | Di dời cọc H, cọc Km, biển báo | Phần II, chương V | 11 | cọc |
| 7 | Đào đất C3(Di dời cọc H, cọc Km, biển báo) | Phần II, chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 (Di dời cọc H, cọc Km, biển báo) | Phần II, chương V | 1,87 | m3 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BC KTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi