Gói thầu: Hội trường Báo Kon Tum và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Kon Tum |
| Tên gói thầu | Hội trường Báo Kon Tum và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:27:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG BÁO KONTUM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,3318 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 15,132 | m3 |
| 3 | Lót đá 4*6, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8272 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,6679 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 18,1512 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,3884 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,9645 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,7021 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8676 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,676 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,6814 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 24,383 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,0243 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,4361 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 2,2622 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,7033 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,6162 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,9126 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,6673 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4253 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6982 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,9889 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V E-HSMT | 0,7015 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,7015 | tấn |
| 37 | Bu lông D18 dài 650 mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Xà gồ mạ kẽm C125x45x5x2.0 | Chương V E-HSMT | 171,7 | m |
| 39 | Đà trần thép mạ kẽm C100x45x5x2.0 | Chương V E-HSMT | 182,65 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1761 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.0Zem | Chương V E-HSMT | 1,3425 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 43 | Cửa đi loại khung nhựa lõi thép (bao gồm: Kính dày 8ly cường lực, phụ kiện GQ chính hãng). (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ loại khung nhựa lõi thép (bao gồm: Kính dày 8ly cường lực, phụ kiện GQ chính hãng). (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 21,19 | m2 |
| 45 | Vách ngăn, cửa Compact 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 8,046 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,38 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 170,4925 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 476,3185 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 31,352 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 54,3515 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 133,7672 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 129,9228 | m2 |
| 54 | Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,104 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 129,9228 | m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 144,8338 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 222,742 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,382 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 62 | Lát đá grinte bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,3214 | m2 |
| 63 | Lát bậc cầu thang 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,579 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V E-HSMT | 16,2396 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 694,8229 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 372,5028 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn Expo đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 269,664 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Expo đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 797,6617 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34x27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27x21mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC 60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC 34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC 27 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC 90/60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC 34/27 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Tê cong 60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cút ren trong D27 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Chuyển ren trong, ngoài D21 (đồng ) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 101 | Máy bơm nước sinh hoạt 1HP | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, Đèn ốp trần gắn nổi 18W - Đèn trang trí nổi | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi 0,6x1,2m loại 2 bóng 36W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo 360 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 112 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 127 | Cọc tiếp địa 20x1500 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tủ điện phân phối đa cực MCB: EMC-48PL | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 130 | Lót đá 4*6, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,4875 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2975 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,7286 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,7359 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,1457 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0985 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,13 | m2 |
| 148 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,64 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 150 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,753 | m2 |
| 151 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 17,735 | m2 |
| 152 | Thanh kèo thép C125x45x5x2.0 | Chương V E-HSMT | 11,6 | m |
| 153 | Xà gồ C100x45x5x2.0 | Chương V E-HSMT | 22,7 | m |
| 154 | Cầu phong thép hộp 30x30*2.0 | Chương V E-HSMT | 40,1333 | m |
| 155 | Li tô 20x20x1.8 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 156 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 157 | Ngói nóc có gờ 3 viên/m dài | Chương V E-HSMT | 38,4 | viên |
| 158 | Ngói chạc tư | Chương V E-HSMT | 1 | viên |
| 159 | Ngói ốp cuối nóc có gờ | Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 160 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 161 | Cửa đi sắt hôp. | Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 162 | Cửa sổ sắt hộp | Chương V E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 163 | Kính trắng 5 ly | Chương V E-HSMT | 2,4852 | m2 |
| 164 | Kính cường lực 8 ly | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 82,58 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,13 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,4125 | m2 |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 176 | Lắp đặt đế âm các loại | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 180 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,892 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi