Gói thầu: Xây dựng Nhà chốt bảo vệ rừng. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462805-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Nhà chốt bảo vệ rừng. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200415266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn truy thu dịch vụ môi trường rừng năm 2011 và năm 2012 chưa có đối tượng chi).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:29:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,284,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỐT BẢO VỆ RỪNG
ĐỒNG PHÚ 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,3432 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,64 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,262 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0186 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,4337 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,2283 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,648 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 5,23 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5654 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1282 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,5494 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,142 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,468 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0653 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3009 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,34 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,4523 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0837 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,4283 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,39 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,2229 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0424 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0932 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,1708 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,4472 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,692 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3895 tấn
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,822 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,796 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,272 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,184 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 173,975 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 299,1 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,6 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,55 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,17 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,33 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,17 m2
40 Ngăm nước xi măng Mô tả theo chương V 27,17 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 446,355 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 91,65 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 234,295 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 272,38 m2
46 Gia công cửa song sắt Mô tả theo chương V 24,56 m2
47 Sản xuất song sắt cửa Mô tả theo chương V 21,8 1m2
48 Sản xuất cửa nhôm kính dày 5mm Mô tả theo chương V 2,8 m2
49 cung cấp kính dày 5 ly Mô tả theo chương V 12,28 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 27,36 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 12,1 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V 0,5244 tấn
53 SXLD bu lông neo M14x50 Mô tả theo chương V 24 Cái
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,5244 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,5916 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,389 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 59,064 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,0695 100m2
59 XSLD Trần tôn lạnh Mô tả theo chương V 0,7152 100m2
60 Xây, trát bờ nóc con lươn trên má Mô tả theo chương V 13,98 1 md
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,2473 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,4145 100m3
63 Mua đất cấp 3 đắp nền Mô tả theo chương V 18,8936 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1889 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9447 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9447 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 9,21 m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,918 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,918 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,0655 m3
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 112,755 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 112,755 m2
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 12 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
76 lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( công tắc đôi) Mô tả theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả theo chương V 11 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 200 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả theo chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 100 m
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
91 Co 27 Mô tả theo chương V 5 cái
92 Tê 27 Mô tả theo chương V 5 cái
93 Co 34 Mô tả theo chương V 5 cái
94 Tê 34 Mô tả theo chương V 5 cái
95 Co 90 Mô tả theo chương V 5 cái
96 Tê 90 Mô tả theo chương V 5 cái
97 Co 114 Mô tả theo chương V 5 cái
98 Tê 114 Mô tả theo chương V 5 cái
99 Khóa nước 27 Mô tả theo chương V 5 cái
100 XSLD cầu chắn rác D90 Mô tả theo chương V 5 cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1115 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1115 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,556 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,556 m3
105 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,7648 m3
106 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 0,6096 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 21,976 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,65 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 24,626 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,3592 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0135 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V 0,0482 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
B NHÀ NỔI BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ ĐĂK MAI
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 2,6077 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 55,1791 m2
3 Sản xuất thùng phi nhựa 200lit Mô tả theo chương V 46 cái
4 Lắp dựng thùng phi nhựa vào hệ khung Mô tả theo chương V 5 công
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,8638 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,8638 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,8534 m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,1878 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,1878 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,2072 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,2072 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 154,75 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,6044 100m2
C NHÀ CHỐT BẢO VỆ RỪNG ĐỒNG PHÚ 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,3432 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,64 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,262 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0186 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,4337 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,2283 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,648 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 5,23 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5654 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1282 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,5494 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,142 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,468 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0653 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3009 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,34 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,4523 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0837 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,4283 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,39 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,2229 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0424 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0932 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,1708 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,4472 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,692 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3895 tấn
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,822 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,796 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,272 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,184 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 173,975 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 299,1 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,6 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,55 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,17 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,33 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,17 m2
40 Ngăm nước xi măng Mô tả theo chương V 27,17 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 446,355 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 91,65 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 234,295 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 272,38 m2
46 Gia công cửa song sắt Mô tả theo chương V 24,56 m2
47 Sản xuất song sắt cửa Mô tả theo chương V 21,8 1m2
48 Sản xuất cửa nhôm kính dày 5mm Mô tả theo chương V 2,8 m2
49 cung cấp kính dày 5 ly Mô tả theo chương V 12,28 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 27,36 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 12,1 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V 0,5244 tấn
53 SXLD bu lông neo M14x50 Mô tả theo chương V 24 Cái
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,5244 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,5916 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,389 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 59,064 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,0695 100m2
59 XSLD Trần tôn lạnh Mô tả theo chương V 0,7152 100m2
60 Xây, trát bờ nóc con lươn trên má Mô tả theo chương V 13,98 1 md
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,2473 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,4145 100m3
63 Mua đất cấp 3 đắp nền Mô tả theo chương V 18,8936 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1889 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9447 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9447 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 9,21 m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,918 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,918 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,0655 m3
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 112,755 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 112,755 m2
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 12 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
76 lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( công tắc đôi) Mô tả theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả theo chương V 11 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 200 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả theo chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 100 m
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
91 Co 27 Mô tả theo chương V 5 cái
92 Tê 27 Mô tả theo chương V 5 cái
93 Co 34 Mô tả theo chương V 5 cái
94 Tê 34 Mô tả theo chương V 5 cái
95 Co 90 Mô tả theo chương V 5 cái
96 Tê 90 Mô tả theo chương V 5 cái
97 Co 114 Mô tả theo chương V 5 cái
98 Tê 114 Mô tả theo chương V 5 cái
99 Khóa nước 27 Mô tả theo chương V 5 cái
100 XSLD cầu chắn rác D90 Mô tả theo chương V 5 cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1115 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1115 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,556 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,556 m3
105 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,7648 m3
106 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 0,6096 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 21,976 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,65 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 24,626 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,3592 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0135 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V 0,0482 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->