Gói thầu: Xây dựng Nhà chốt bảo vệ rừng. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà chốt bảo vệ rừng. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn truy thu dịch vụ môi trường rừng năm 2011 và năm 2012 chưa có đối tượng chi). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:29:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,284,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỐT BẢO VỆ RỪNG ĐỒNG PHÚ 1 |
|||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,4337 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,2283 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,648 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5654 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3009 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,4283 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,39 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,692 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,822 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,796 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,272 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,184 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 173,975 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 299,1 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,6 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,55 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,33 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 40 | Ngăm nước xi măng | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,36 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 446,355 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 91,65 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 234,295 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272,38 | m2 |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Mô tả theo chương V | 24,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất song sắt cửa | Mô tả theo chương V | 21,8 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | cung cấp kính dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 12,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 27,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 12,1 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 53 | SXLD bu lông neo M14x50 | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5916 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,389 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 59,064 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,0695 | 100m2 |
| 59 | XSLD Trần tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 60 | Xây, trát bờ nóc con lươn trên má | Mô tả theo chương V | 13,98 | 1 md |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,2473 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 63 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả theo chương V | 18,8936 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 9,21 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,918 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,918 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,0655 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 112,755 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 112,755 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 76 | lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( công tắc đôi) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Co 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Tê 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Co 34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Tê 34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Co 90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Tê 90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Co 114 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê 114 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Khóa nước 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 100 | XSLD cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,556 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,556 | m3 |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,6096 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 21,976 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,65 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 24,626 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,3592 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | NHÀ NỔI BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ ĐĂK MAI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 2,6077 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 55,1791 | m2 |
| 3 | Sản xuất thùng phi nhựa 200lit | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp dựng thùng phi nhựa vào hệ khung | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,8638 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,8638 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,8534 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2072 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 154,75 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,6044 | 100m2 |
| C | NHÀ CHỐT BẢO VỆ RỪNG ĐỒNG PHÚ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,4337 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,2283 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,648 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5654 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3009 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,4283 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,39 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,692 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,822 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,796 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,272 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,184 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 173,975 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 299,1 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,6 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,55 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,33 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 40 | Ngăm nước xi măng | Mô tả theo chương V | 27,17 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,36 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 446,355 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 91,65 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 234,295 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272,38 | m2 |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Mô tả theo chương V | 24,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất song sắt cửa | Mô tả theo chương V | 21,8 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | cung cấp kính dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 12,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 27,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 12,1 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 53 | SXLD bu lông neo M14x50 | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5916 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,389 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 59,064 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,0695 | 100m2 |
| 59 | XSLD Trần tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 60 | Xây, trát bờ nóc con lươn trên má | Mô tả theo chương V | 13,98 | 1 md |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,2473 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 63 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả theo chương V | 18,8936 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 9,21 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,918 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,918 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,0655 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 112,755 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 112,755 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 76 | lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( công tắc đôi) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Co 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Tê 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Co 34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Tê 34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Co 90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Tê 90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Co 114 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê 114 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Khóa nước 27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 100 | XSLD cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,556 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,556 | m3 |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,6096 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 21,976 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,65 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 24,626 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,3592 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi