Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 17:00:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường chính + đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 234,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.111,46 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266,49 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,01 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,08 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,73 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,6 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,38 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường chính + đường tạm | |||
| 1 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 569,47 | m2 |
| 2 | Mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | m3 |
| 3 | Lót nilon 1 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 569,47 | m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công bê tông mặt đường M300 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 170,84 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống hộp 3x2,5x2,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 280,8 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 306,96 | m3 |
| 3 | Đào móng đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 716,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cống hộp BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | ống cống |
| 5 | Quét bitum thân cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324 | m2 |
| 6 | Mối nối cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | mối nối |
| 7 | Sản xuất, thi công vữa đệm M25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,35 | m3 |
| 8 | Lớp đệm cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,13 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố hạ lưu, ốp mái d≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 725,9 | kg |
| 10 | Sản xuất, thi công bê tông chèn thân cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất, thi công bê tông kê thân cống, hố ga thượng lưu, đầu cống kè hạ lưu, tường cánh hạ lưu và gia cố hạ lưu, ốp mái M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 309,52 | m3 |
| 12 | Gia cố thượng hạ lưu, ốp mai bằng đá hộc xây vữa M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,14 | m3 |
| 13 | Sản xuất và thi công rọ đá 2x1x1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | rọ |
| 14 | Đắp đất sét phòng nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,59 | m3 |
| 15 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,75 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ống nhựa PVC thoát nước D=10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,2 | m |
| 17 | Đắp đất thân cống độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,8 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh dọc gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công vữa xi măng đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm thân rãnh BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 256 | tấm |
| 4 | Sản xuất, thi công bê tông đáy rãnh M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hộ lan cứng | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,52 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép cắm liên kết | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,99 | kg |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông hộ lan cứng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,27 | m3 |
| 5 | Sơn phản quang hộ lan cứng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,6 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cống tròn đường tạm | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,75 | m3 |
| 2 | Đào móng đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ống cống D100 BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | ống cống |
| 4 | Kê thân cống bằng đá hộc xây vữa M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,75 | m3 |
| 5 | Mối nối cống D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | mối nối |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi