Gói thầu: Thi công xây dựng cầu qua Kênh 28, ấp Bình Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu qua Kênh 28, ấp Bình Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (vốn tỉnh hỗ trợ phát triển đất trồng lúa năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:37:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m2 |
| B | CỌC BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,503 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,993 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,093 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,131 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,814 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối nối |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,944 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,442 | tấn |
| 5 | Hao hụt thép sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,214 | kg |
| D | XÂY DỰNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (cọc thẳng ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,936 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (cọc xiên ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,936 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,453 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,339 | m3 |
| E | XÂY DỰNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc xiên ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,648 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc xiên không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,225 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,391 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,495 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,862 | m3 |
| F | XÂY TRỤ CHỐNG VA | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc thẳng ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc thẳng không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,577 | m3 |
| G | MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm DUL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217,62 | m |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,733 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,257 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,911 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt cầu đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,724 | m3 |
| 10 | Bê tông tạo dốc mặt cầu bánh đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,318 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,635 | m3 |
| H | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,639 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,639 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Cung cấp khe co dãn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 7 | Cung cấp gối cao su bản thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| I | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đất đắp chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.387,973 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,133 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,346 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,346 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Trồng cọc tiêu các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi