Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:18:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,372,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Dng 4.0cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m |
| 2 | Gia cố tấm mia bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m3 |
| 4 | Đào nền đường máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110cv, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5729 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,738 | 100m3 |
| 7 | Trãi ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,57 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8736 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3541 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi