Gói thầu: Xây lắp( Đã bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp( Đã bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 07:40:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,724,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,688 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 194,878 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 194,878 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 194,878 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,55 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,313 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,584 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,387 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,909 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,812 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,694 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,987 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,661 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,777 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,288 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,541 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,71 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,71 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,81 | m2 |
| 32 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,252 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,623 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,558 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,478 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,892 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,797 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,002 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,519 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,139 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,726 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,346 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,909 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,859 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 246,104 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 186,315 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,669 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101,2 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,268 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 195,07 | m |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 246,104 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 357,764 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,288 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,288 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,518 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,518 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,688 | m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,478 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,383 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,075 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,72 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,88 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở lật, kính trắng 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,175 | m2 |
| 84 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,175 | m2 |
| 85 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm Jymec | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,175 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,325 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,325 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,548 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,548 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,105 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,427 | m |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,652 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn dowlight ốp trần D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 98 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 112 | Thép bản 40x4mm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 116 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 117 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 123 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 124 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 127 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 135 | Côn thu D76/34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác mái D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả van xả tiểu cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 147 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 148 | Máy bơm Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,359 | m3 |
| 151 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,916 | m3 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,293 | tấn |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,261 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 155 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,456 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 159 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,023 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,023 | tấn |
| 161 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 162 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,171 | tấn |
| 163 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,171 | tấn |
| 164 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,284 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,284 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 404,985 | m2 |
| 167 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,682 | 100m2 |
| 168 | Tôn rìa mái, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,8 | m |
| 169 | Máng xối inox 304, khổ 1.5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,96 | m |
| 170 | Kẻ sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn LED 50W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 179 | Bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 181 | Thép bản 40x4mm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 182 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 184 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 185 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 186 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác mái D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 190 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,281 | 100m3 |
| 192 | Dải lớp giấy dầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.281 | m2 |
| 193 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 194 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 256,2 | m3 |
| 195 | Mài bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.281 | m2 |
| 196 | Cắt khe đường lăn, sân bãi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102,48 | 10m |
| 197 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 198 | 5cm cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,85 | m3 |
| 199 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 157 | m2 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 202 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x50cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | m3 |
| 204 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,548 | m3 |
| 208 | Rải vải nilon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104 | m2 |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,296 | m3 |
| 211 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,96 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,476 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,315 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | cái |
| 216 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 217 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,921 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,656 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 220 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,61 | m3 |
| 221 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 222 | Ghế tập bụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 223 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 224 | Xe đạp bước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 225 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 226 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 227 | Cầu trượt - xích đu liên hoàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 229 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,065 | m3 |
| 230 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,289 | m3 |
| 232 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,413 | m3 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,586 | m3 |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 236 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,218 | tấn |
| 237 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,706 | m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 242 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,469 | m3 |
| 243 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,505 | m3 |
| 244 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 246 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 311,865 | m2 |
| 247 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,733 | m2 |
| 248 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 349,36 | m |
| 249 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 313,978 | m2 |
| 250 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,04 | m2 |
| 251 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,58 | m2 |
| 252 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,769 | tấn |
| 253 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,25 | m2 |
| 254 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,93 | m2 |
| 255 | Sản xuất và lắp dựng cổng khung thép hộp, pano tôn dập huỳnh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,71 | m2 |
| 256 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 257 | Khóa treo đồng Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 258 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,246 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt cột đèn cao áp, cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 6m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 266 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 150W (bao gồm chóa đèn cao áp S150W và bóng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 267 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 268 | Bảng điện cửa cột (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 269 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 270 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 271 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 272 | Kéo rải dây tiếp địa, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 273 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi