Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang Metro tỉnh Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang Metro tỉnh Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:59:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,283,482,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vùng II - tỉnh Bình Thuận: Thi công lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,795 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | km cáp |
| 3 | Lắp đặt cáp quang trong ống nhựa F<63mm (qua cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.102 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện chuyển hướng. | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cột |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện điểm cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cột |
| 9 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Đeo biển cáp cho tuyến cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | cái |
| 11 | Đeo biển cáp băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 luồn cáp (qua cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 13 | Bốc dỡ thủ công thiết bị phụ kiện (ODF, MX, phụ kiện treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công thiết bị phụ kiện, cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,498 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,498 | tấn |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | điện cực |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | điện cực |
| B | Vùng III - tỉnh Bình Thuận: Thi công lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,15 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.740 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện chuyển hướng. | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện điểm cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 7 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 8 | Đeo biển cáp cho tuyến cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | cái |
| 9 | Đeo biển cáp băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 10 | Đào đất trồng trụ, đất cấp 2, rộng ≤2m,sâu <2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ụ quầy |
| 13 | Lắp phần đất đã đào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | m³ |
| 14 | Bốc dỡ thủ công thiết bị phụ kiện (ODF, MX, phụ kiện treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,891 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công thiết bị phụ kiện, cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,891 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,239 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,239 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m³ |
| 21 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤ 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m³ |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | m³ |
| 23 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | m³ |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột điện từ kho đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | điện cực |
| C | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| D | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xin phép đào đường, trồng mới cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi