Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc trụ sở và hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514049-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc trụ sở và hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20200513287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 22:53:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,519,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6592 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6592 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7605 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1333 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6592 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0116 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8012 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2115 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5269 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,318 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0116 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0116 m2
30 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0232 m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,602 m2
32 Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7432 m2
33 Vách ngăn tiểu bằng tấm composite, bào gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2561 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,318 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0116 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1837 m3
41 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3934 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1805 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9097 m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
B Trụ sở làm việc
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2531 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
3 Diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,595 m2
4 Diện tích trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,426 m2
5 Diện tích dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,178 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4852 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,519 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8356 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,2832 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,3424 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,8616 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,687 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,687 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3709 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3709 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6822 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,1412 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,519 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8356 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,424 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,595 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,604 m2
24 Lát nền, sàn gạch kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,8616 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,638 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7814 tấn
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5032 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0183 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0183 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6335 100m2
36 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m
37 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,64 m
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,36 m2
39 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
46 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
47 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7206 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7206 m2
49 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 tấn
50 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
51 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3458 m2
52 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,419 m2
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 m3
55 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3458 m2
56 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
57 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,062 100m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
60 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
75 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
79 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
82 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
83 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
85 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Bình sứ chứa kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Ống thoát nước PVC D60 thoát nước mái VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Nhà hội trường
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7614 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1079 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3888 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7389 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7389 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7488 m2
7 Diện tích trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,533 m2
8 Diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,786 m2
9 Diện tích trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,846 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6638 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1692 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,6552 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6768 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4072 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4072 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8187 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,862 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1066 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5572 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,464 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1692 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,83 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 m
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2736 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,533 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,958 m2
27 Lát nền, sàn gạch kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3888 m2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3415 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3415 tấn
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,4536 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8845 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,33 m
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,536 m2
35 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
37 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
39 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
40 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 100m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
55 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
D Vận chuyển đá
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0671 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->