Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 23:03:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,061 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,349 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,724 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,328 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,291 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,51 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,02 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,764 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,295 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,533 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép (thép tisco, hòa phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,792 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn Austnam, việt ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống và vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,972 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,972 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,349 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,16 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,9 | m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,665 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,039 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,252 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,468 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,073 | m2 |
| 19 | Bả bằng vào cột, dầm, trần (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,9 | m2 |
| 20 | Bả bằng vào trần (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,328 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,228 | m2 |
| 22 | Sơn cửa gỗ 3 nước (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,02 | m2 |
| 23 | Thuốc Cislin 2.5 EC, định mức 0,4l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,808 | lít |
| 24 | Công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,313 | công |
| 25 | Máy phun hóa chất 0,75kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,351 | ca |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,51 | m2 |
| 27 | Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước (gyproc, Duraflex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,253 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp, bóng led 18W D250 (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. đèn led (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (điện cơ, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Thanh ren treo quạt d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (điện cơ, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là đảo chiều (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVCt 4x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn,cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 1x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 46 | Kéo rải cáp tiếp địa 1x16mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Kéo rải cáp tiếp địa1x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 50 | Kéo rải cáp tiếp địa 1x2,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50MM (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 600x400x250l lắp âm tường (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x200 lắp âm tường (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kA (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 70 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kim |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kim |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo cột loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 76 | Bao hóa chất tăng điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| C | Phần cấp thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax, Vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (Sơn Hà, Tân A, Việt mỹ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25m (Panasonic, Pentax, Ebara hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l (Picenza, Ariston hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR ren trong D20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Tê nhựa D20/20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa D25/20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa D32/25 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa D32/32 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d 20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d 25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt thép ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặtchếch nhựa , đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Y nhựa uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Y nhựa uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Y nhựa uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Y nhựa uPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Y nhựa uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Y nhựa uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Y nhựa uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Bình bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 51 | Bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| E | TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,858 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,859 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,859 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,988 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,988 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,717 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi