Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514073-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 23:03:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,061 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,349 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,16 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,724 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,74 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,328 m2
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,291 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,51 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,02 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,764 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,295 m2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,533 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B PHẦN CẢI TẠO
1 Sản xuất xà gồ thép (thép tisco, hòa phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,792 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn Austnam, việt ý hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đai giữ ống và vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,972 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,972 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,349 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,16 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,9 m
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,665 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,039 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,252 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm (Vigracera, Prime hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,468 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,073 m2
19 Bả bằng vào cột, dầm, trần (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,9 m2
20 Bả bằng vào trần (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,328 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.860,228 m2
22 Sơn cửa gỗ 3 nước (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,02 m2
23 Thuốc Cislin 2.5 EC, định mức 0,4l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,808 lít
24 Công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,313 công
25 Máy phun hóa chất 0,75kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,351 ca
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,51 m2
27 Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước (gyproc, Duraflex hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,253 m2
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp, bóng led 18W D250 (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. đèn led (Rạng đông, Haledco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (điện cơ, Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Thanh ren treo quạt d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (điện cơ, Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là đảo chiều (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVCt 4x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn,cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 1x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 693 m
46 Kéo rải cáp tiếp địa 1x16mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Kéo rải cáp tiếp địa1x10mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
50 Kéo rải cáp tiếp địa 1x2,5mm2 (Cadivi, cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
52 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
53 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50MM (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
56 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 600x400x250l lắp âm tường (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x200 lắp âm tường (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt hộp Aptomat 6module (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
59 Lắp đặt hộp Aptomat 4module (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kA (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
70 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kim
71 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kim
72 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
73 Kéo rải dây chống sét theo cột loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
74 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Thanh đồng dẹt 40x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
76 Bao hóa chất tăng điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
C Phần cấp thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Xi phông chậu rửa (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt gương soi (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt kệ kính (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt giá treo (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax, Vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (Sơn Hà, Tân A, Việt mỹ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25m (Panasonic, Pentax, Ebara hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l (Picenza, Ariston hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cút PPR ren trong D20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Tê nhựa D20/20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Tê nhựa D25/20 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Tê nhựa D32/25 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tê nhựa D32/32 (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d 20mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d 25mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Nút bịt thép ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
30 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/60mm (Tiền phong, bình minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
37 Măng sông uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
41 Lắp đặtchếch nhựa , đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
42 Y nhựa uPVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Y nhựa uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Y nhựa uPVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Y nhựa uPVC D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
46 Y nhựa uPVC D75x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Y nhựa uPVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Y nhựa uPVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Bình bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
51 Bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
E TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,858 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,859 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,859 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,988 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,988 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn việt nhật, Mykolor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,717 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->