Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514040-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200505612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 22:54:00 đến ngày 2020-05-15 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6218 100m3
2 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 54,06 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,564 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,0353 m3
5 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3057 m3
6 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0613 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,568 100m2
8 Ván khuôn cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5134 100m2
9 Ván khuôn giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7857 100m2
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0152 tấn
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6253 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9434 tấn
13 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1676 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 80,8438 m3
15 Xây chèn móng đá gạch 2 lỗ không nung, chiều dày <=11 cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0115 m3
16 Trát chân móng kẻ roăng giả đá, dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,5648 m2
17 Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 156,5036 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,4485 m3
19 Đào móng bậc cấp, bó vỉa, ram dốc đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,6568 m3
20 Bê tông sạn ngang lót bậc cấp, ram dốc, cát vàng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4416 m3
21 Xây bậc cấp, bó vỉa, ram dốc, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,549 m3
22 Láng nền ram dốc dày 2cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,58 m2
23 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0171 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0171 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,8522 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 76,4236 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,0246 m3
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2141 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2454 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4948 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9146 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2184 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5067 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4496 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7591 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4449 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1547 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9271 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0064 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5708 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2578 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2337 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2961 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,411 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3806 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3846 100m2
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9249 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4606 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4495 100m2
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4829 100m2
51 Xây tường ngoài bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,9997 m3
52 Xây tường trong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,3452 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,973 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,3976 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,3452 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,973 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8162 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,5597 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2931 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 287,3341 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.428,3943 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 403,076 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 392,49 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 646,06 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,29 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 144,95 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 287,3341 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.516,577 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 411,5 m
71 Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 117,4376 m2
72 Lắp đặt ống thoát nước sàn nhựa đk76 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,309 100m
73 Lắp đặt ống thông dầm nhựa PVC đk40 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0675 100m
74 Lắp đặt ống xả tràn nhựa PVC đk30 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,033 100m
75 Lắp đặt rọ chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 17 cái
76 Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
77 SXLD tay vịn lan can cầu thang, hành lang Như bản vẽ thi công kèm theo 445 m
78 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9356 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9356 tấn
80 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2626 100m2
81 Dán ngói vảy cá Hạ Long mái xiên, VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,9846 m2
82 Sản xuất xà gồ thép trần tôn nhà vệ sinh thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3487 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép trần tôn nhà vệ sinh thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3487 tấn
84 Đóng trần tôn nhà vệ sinh chiều dày 0.4ly Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8085 100m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 259,2 1m2
86 Láng granitô hành lang, bậc cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 28,098 m2
87 Lát đá granit cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 45,176 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch men Ceramic 500x500mm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 527,442 m2
89 Lát nền chống trượt nhà vệ sinh gạch ceramic gạch 250x250mm Như bản vẽ thi công kèm theo 84,5972 m2
90 Ốp tường nhà gạch Ceramic 250x400mm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 392,554 m2
91 Ốp máng tiểu bằng gạch men trắng 250x250mm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,712 m2
92 Lắp dựng vách kính nhôm xingfa có cửa mở hất Như bản vẽ thi công kèm theo 5,12 1m2 cấu kiện
93 Lắp dựng vách kínhnhôm xingfa cố định Như bản vẽ thi công kèm theo 48,18 1m2 cấu kiện
94 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Như bản vẽ thi công kèm theo 50,4 1m2 cấu kiện
95 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Như bản vẽ thi công kèm theo 23,04 1m2 cấu kiện
96 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay Như bản vẽ thi công kèm theo 22,608 1m2 cấu kiện
97 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay Như bản vẽ thi công kèm theo 37,68 1m2 cấu kiện
98 Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn vuông 12x12mm (Khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 76,8 m2
99 Sơn hoa sắt cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 38,4 m2
100 SXLD Ván khuôn máng tiểu nam Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0648 100m2
101 SXLD cốt thép máng tiểu đk <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0314 tấn
102 Bê tông máng tiểu nam đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5798 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 110 m
2 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
3 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
4 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
5 Lắp đặt dây điện loại 1x4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 210 m
6 Lắp đặt dây điện loại 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 420 m
7 Lắp đặt dây điện loại 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 750 m
8 Lắp đặt dây ruột gà fi16 Như bản vẽ thi công kèm theo 548 m
9 Lắp đặt dây ruột gà fi20 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
10 Lắp đặt đèn HQ-FS-40/36x2 M8 ballast điện tử Như bản vẽ thi công kèm theo 32 bộ
11 Lắp đặt đèn 0,6m T8-18Wx1 M9G ballast điện tử Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp trần led d250 6w Như bản vẽ thi công kèm theo 40 bộ
13 Lắp đặt quạt trần 1,4m220V-75W sải cánh 1,4 kèm hộp số Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
16 Lắp đặt công tắc loại 2 hạt 220/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
17 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều 220/10A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
19 Lắp đặt Aptomat 1 pha 6A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
20 Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
21 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
22 Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
23 Lắp đặt Aptomat 3 pha 75A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x350x200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
26 Lắp đặt kim thu sét tròn mạ kẽm fi16, chiều dài kim 1.1m Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cọc
28 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm đk 12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 150 m
29 Kéo rải dây chống sét bằng thép tròn mạ kẽm đk 16mm theo tường và mái nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC bọc dây chống sét đk20 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,46 100m
31 Kẹp kiểm tra điện trở nối đất Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
32 Đào hào đất chôn cọc tiếp địa, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,925 m3
33 Lấp đất chôn dây tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,925 m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,86 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,45 100m
7 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm, 135 độ Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm 135 độ Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32x20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32x20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
18 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
19 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
20 Lắp đặt gương soi Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
21 Lắp đặt kệ kính Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
22 Lắp đặt giá treo Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
24 Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi(INAX L-282V Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
25 Lắp đặt xí xổm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
26 Lắp đặt vòi đồng D15 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
27 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32x20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
28 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 22 cái
29 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
30 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bể
32 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
33 Lắp đặt tê thông tắc nhựa, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1704 100m3
36 Bê tông sạn ngang VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9681 m3
37 Xây hầm tự hủy bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,236 m3
38 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7419 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0254 100m2
40 Cốt thép tấm đan dk <= 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0611 tấn
41 Láng nền hầm tự hủy có đánh mầu chiều dầy 2,0 cm vữa XM cát vàng M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4912 m2
42 Trát tường hầm tự hủy dày 1,5cm VXM75 (Lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 29,6704 m2
43 Trát tường hầm tự hủy dày 1cm VXM75 (Lần 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 29,6704 m2
44 Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bể xi măng nguyên chất Như bản vẽ thi công kèm theo 35,1616 m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,03 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
48 Đổ lớp than củi vào bể tự hoại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1092 m3
49 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1092 m3
50 Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1092 m3
51 Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1092 m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào bể nước, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,4763 m3
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 8,4921 m3
3 Bê tông sạn ngang lót đáy VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0953 m3
4 BT bể nước, đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,2164 m3
5 Cốp pha bể nước Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7154 100m2
6 SXLD Cốt thép đk <=10mm, cao <=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4966 1 tấn
7 SXLD Cốt thép đk <=18mm, cao <=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3542 1 tấn
8 Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 72,762 1m2
9 Láng nền có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,6675 m2
10 Láng nắp bể không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2525 1m2
11 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất các phần còn lại Như bản vẽ thi công kèm theo 117,842 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,25 100m3
2 Lót bạt sọc (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 500 m2
3 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m3
4 Lát gạch Granito 300x300 nền sân bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 500 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4245 m3
6 Lót cát bồn hoa nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9513 m3
7 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2783 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 91,8 m
9 ốp gạch bồn hoa gạch thẻ Hạ Long 60x240mm VXM75 màu đỏ Như bản vẽ thi công kèm theo 18,264 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->