Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 09:42:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,943,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=100m, Máy ủi <=110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,0826 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0342 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | 100M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,6268 | 100M2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,0569 | 100 M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,0569 | 100M3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3787 | 100M2 |
| 2 | Trải lớp cao su chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,6268 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1889 | Tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 676,268 | M3 |
| C | PHẦN GIA CỐ SẠT LỞ MÉP KÊNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài cọc L = 4,7m, Đkn 3,8 - 4,2cm, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,04 | 100M |
| 2 | Trải lớp cao su đê quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | 100M2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,257 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,547 | 100M3 |
| D | PHẦN ĐẮP ĐÁ MI 0X4 LOẠI 3 GIA CỐ ĐẦU AO MƯƠNG | |||
| 1 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,578 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi