Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474362-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200314943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:29:00 đến ngày 2020-05-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM
B Làm đường công vụ
C Đoạn từ cọc 4 - 7*
1 Đào đất hữu cơ ( phá cây, dọn cỏ, rác thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7938 100m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 100m3
3 Đầm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 100m3
D Đoạn từ nhà bơm đến cọc 7
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 100m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3568 100m3
3 Đầm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3568 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3478 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6798 100m3
6 Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng khi thi công xong, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,668 100m3
7 Vận chuyển đấtT, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,668 100m3
E Hố thu
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m3
2 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,43 100m
3 Đào dất cấp III về san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 100m3
5 San nền đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 100m3
6 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 100m3
7 Ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
9 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m2
11 Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng <=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng<= D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xà<=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xà<=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đế móng<=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt cột<=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt cột<=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
20 Bê tông đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
21 Bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
23 Xây tường gạch chỉ 330 VXM,M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,41 m3
24 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,68 m2
25 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 m2
26 Đào đất để đắp tường cánh hố thu trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 100m3
F Nhà bơm
1 Đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8676 100m3
2 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7353 100m3
3 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 100m
4 Đào đất cấp III về đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III về đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m3
6 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
8 Ván khuôn móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m2
9 Bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
10 Saản xuất lắp dựng cốt thép móng <=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
11 Saản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng<=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 tấn
12 Bê tông đá 1x2,M250 bê tông dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
13 Bê tông giằng móng đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
14 Xây tường móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m3
15 Đắp đất nền móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
16 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 100m3
G Phần thân
1 Xây tường thẳng, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
3 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,49 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
5 SX lắp dựng ván khuôn dầm, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0996 100m2
6 SX lắp dựng cốt thép dầm mái, lanh tô <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
7 SX lắp dựng cốt thép dầm mái, lanh tô <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 tấn
8 Bê tông dầm, lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 m3
9 SX lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2001 tấn
11 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
H Phần hoàn thiện
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,03 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,898 m2
3 SXLD cửa đi (cửa sắt hộp panô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 m2
4 SXLD khóa + phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m2
I Phần điện
1 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A,100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Áp tô mát 3x50 3x50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Áp tô mát 3x100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Áp tô mát 2x10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
10 Dây dẫn cáp nhôm 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
12 Dây cáp điện 3 pha + 1 dây trung tính (3x4mm+1x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
13 Đai cột treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Đai
14 Móc treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Móc
15 Khóa neo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Khóa
16 Công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
17 Gia công lắp dựng bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4848 100m2
20 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
22 Vận chuyển cột điện từ nhà máy đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
23 Cột điện BTCT 8,5mB/160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
24 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
25 Chi phí đấu nối cấp điện cho trạm bơm với công ty điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
J Thiết bị + hệ thống máy bơm
1 Vận chuyển ống thép mạ kẽm từ nhà máy đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
2 Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8373 tấn/km
3 Ống thép mạ kẽm (liên doanh + Hàn Quốc hoặc tương đương) D300 dày 6,56mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cặp bích
6 Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
8 Máy bơm nước 3 pha pentax CM65-160b, 11kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
10 Giá đỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt hệ thống giá đỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Bu lông + ecu + long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 bộ
13 Chõ bơm đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Gối đỡ ống bơm BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút góc 90 độ mạ kẽm D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Côn đúc D90/300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Côn đúc D76/300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Ống Lồng thép D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
K Trụ đỡ ống
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m3
2 Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
3 SX lắp dựngVán khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m2
4 Ván khuôn đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m2
5 SX lắp dựng cốt thép móng <=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
6 SX lắp dựng cốt thép móng <=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
7 SX lắp dựng cốt thép cột <=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
8 Bê tông móng trụ đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
9 Bê tông cột trụ đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 100m3
L Hồ điều hòa nước
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
2 SX lắp dựngVán khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2554 100m2
3 SX lắp dựng Ván khuôn BT dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
4 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 100m2
5 SX lắp dựng cốt thép móng <=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
6 SX lắp dựng cốt thép móng <=D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 tấn
7 SX lắp dựng cốt thép dầm,xà <=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
8 SX lắp dựng cốt thép dầm ,xà<= D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 tấn
9 Công tác cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3339 tấn
10 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
11 Bê tông đá 2x4,M150 bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
13 SX lắp dựng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 tấn
14 Xây tường gạch chỉ VXM,M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
15 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
16 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,84 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2736 100m3
M Mương B600 đoạn từ cọc 4 đến cọc 7*
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100m3
2 Đầm chặt đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2271 100m3
3 SX lăp dựng ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4466 100m2
4 SX lắp dựng Ván khuôn BT giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
5 Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,62 m3
6 Xây mương, VXM,M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 m3
7 Bê tông giằng rãnh đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
8 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 m2
9 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,55 m2
10 Láng mương rãnh vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3051 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8358 100m3
13 Vận chuyển đất,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m3
N Mương B600 cọc 7-11
1 Cắt bê tông đường đá 2x4,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
2 Đục BT đã 2x4,M250 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
4 Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m3
5 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,084 tấn
6 Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m3
7 Xây rãnh gạch chỉ VXM,M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9269 m3
8 SX lăp dựng ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2287 100m2
9 SX lắp dựngVán khuôn thanh giằng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3307 100m2
10 SX lắp dựng cốt thép<=D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 tấn
11 Bê tông đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 m3
12 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,704 m2
13 Láng mương,vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
14 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3308 100m3
O Nạo vét bùn cải tạo tuyến mương ( đoạn từ cọc 11-25)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,46 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,79 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7246 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2179 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2179 100m3
P MƯƠNG XÂY TỪ CỌC 26 ĐẾN CỌC 39
Q Mương B600 đoạn từ cọc 26 đến cọc 39
1 Đào đất hữu cơ, dọn cỏ, rác, phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m3
2 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3865 100m3
8 Đầm chặt đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1651 100m2
9 SXLD ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7949 m3
10 Bê tông lót đáy rãnh mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,97 m3
11 Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,59 100m2
12 Ván khuôn giằng hố ga, mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 tấn
13 Cốt thép giằng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1849 m3
14 Bê tông giằng rãnh, hố ga. BT đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m2
15 Trát tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,32 m2
16 Láng mương dày, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,008 tấn
17 Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển <=300 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0467 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->