Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 19:54:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,243,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,853,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3886 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0696 | 100M3 |
| 4 | Lu lèn lòng đường sau khi đào, đắp đất đạt K=0,95 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1125 | 100M2 |
| 6 | Trải cao su nhựa phân cách (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,75 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3034 | Tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,6135 | M3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2275 | 100M3 |
| B | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | 100M |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm lót gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0577 | Tấn |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | 100M3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,575 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi