Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:04:00 đến ngày 2020-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,394,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,900,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (HIỆN TRẠNG): PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,191 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,213 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,741 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,092 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,71 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0475 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,519 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7394 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6686 | tấn |
| 9 | Sản xuất cốt thép móng fi >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0873 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6227 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,551 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8648 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5811 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9575 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1341 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2993 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8941 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9973 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8025 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8025 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8787 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5188 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0427 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1244 | m3 |
| 30 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,3964 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8793 | m3 |
| 32 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,3964 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,5823 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5725 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9914 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,334 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,14 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4577 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính 10.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox 304 (loại 12x12x1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | kg |
| 42 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5663 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 10.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,314 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9 | m2 |
| 49 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lưu nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Thanh ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 52 | Trục cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất cửa kính thuỷ lực khung nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa (Newstar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Tay nắm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 56 | Nhôm sập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,43 | m2 |
| 57 | Kẹp góc L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Bộ kẹp kính (kẹp trên + kẹp dưới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 59 | Rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,454 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6048 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6048 | m2 |
| 62 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3284 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,07 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880,7224 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,07 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880,7224 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8888 | M3 |
| 68 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8888 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1694 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1694 | m2 |
| 71 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3465 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5725 | m2 |
| 76 | Màng chống thấm polyme mỗi lớp dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7176 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,6505 | m2 |
| 78 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6551 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7223 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,06 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,59 | m2 |
| 82 | Đóng trần nhôm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1451 | m2 |
| 83 | Đóng trần thạch cao tấm thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,9648 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,6328 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,6328 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,68 | m2 |
| 87 | Màng chống thấm Polyme mỗi lớp dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,68 | m2 |
| 88 | Vách ngăn thạch cao + khung xương (khoán gọn cả sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,684 | m2 |
| 89 | Tấm ngăn compact LHT khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,077 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2642 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7186 | 100m2 |
| 92 | Diềm mái tôn + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0912 | m |
| 93 | Máng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1245 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1245 | tấn |
| 96 | Sản xuất thanh kèo I250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8922 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 99 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 100 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1408 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8201 | m2 |
| 102 | Lan can I nốc 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 103 | thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Nhân công sx & lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 105 | SX & lắp dựng nắp tôn đậy ( cả khoá ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,06 | m |
| 107 | rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Phễu thu nước d 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | ống nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 110 | Cút nhựa d 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | ống nhựa fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 112 | Cút nhựa d 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Ống thoát nước d30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Ống thoát nước d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Thép I làm sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | tấn |
| 117 | Thép hộp làm sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4074 | tấn |
| 118 | Thép bản mã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 119 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 120 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | m2 |
| 122 | Bu lông d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 123 | Bu lông d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 124 | Mái sảnh bọc tấm hợp kim ALUMILIUM loại ngoài nhà (giá khoán gọn cả lắp dựng hoàn chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1155 | m2 |
| 125 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6018 | 100m2 |
| 126 | Tăng chi phí do sử dụng dàn giáo ngoài 2 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,602 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1446 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8188 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4689 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2087 | tấn |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7262 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4391 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7018 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5798 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6501 | tấn |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7585 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1499 | tấn |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4796 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,158 | m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,331 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6444 | 100m2 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5626 | tấn |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1464 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,357 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0388 | 100m2 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3547 | tấn |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4386 | tấn |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0191 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,019 | m2 |
| 159 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần 600x600 42w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 2 | Đèn led âm trần 9w 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 12 | Quạt điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Ống đồng d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16 A có đèn báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 20 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 21 | ổ cắm điện kết hợp ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoại âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Mặt và Ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Mặt và Ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Mặt liền aptomat loại 3 pha,15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Mặt liền aptomat loại 1 pha,20A+15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Hộp aptomat 4P-6P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 44 | Cáp mạng internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 45 | Cáp điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp van khóa nhựa d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Tê nhựa 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Tê zen trong nhựa 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Tê zen trong nhựa 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp cút d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp cút d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Cút zen trong nhựa 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp côn d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp côn d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Măng xông d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Măng xông d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Măng xông zen trong d 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Măng xông zen trong d 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Răc co d 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Răc co d 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Rắc co zen trong nhựa 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Rắc co zen ngoài nhựa 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 83 | Măng xông d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp van khóa nhựa d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp van khóa 1 chiều nhựa d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 94 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Măng xông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Măng xông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Tê kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cút PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Măng xông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Măng xông PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,122 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,517 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 115 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,381 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,556 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,532 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,258 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Măng xông 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,144 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,017 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đan đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m2 |
| 143 | Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | 100m2 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m2 |
| 147 | Bê tông đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 150 | Nắp tôn đậy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Khoá cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Ống tràn d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van phao d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 155 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 156 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cirprotec (Tây Ban Nha) |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cấp thát ét , đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 13 | Thử điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy và hiệu chỉnh kết nối hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ nguồn 220V/24DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc khẩn loại vuông có đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuông báo cháy 6" 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 13 | Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 15 | Măng sông nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cái |
| 16 | Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt Đèn exist | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy bằng khí C02/MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 6 | Nhân công cắt mạch sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,198 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,823 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 21 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,607 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,368 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,368 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 34 | Nhân công trang trí trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 37 | SX cánh cổng ( giá khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 39 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 47 | Tổ hợp hang Bu lông móng cột d16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 49 | Thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | kg |
| 50 | Bu lông d16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 60 | Sườn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| 61 | Máng thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| G | CÁC THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 28000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Bàn giám đốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bàn phó giám đốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Ghế giám đốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Ghế phó giám đốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ghế nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Tủ sắt đựng tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Két sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 14 | Ghế hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 15 | Bục phát biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi