Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452871-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200369749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 11:04:00 đến ngày 2020-05-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,394,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,900,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (HIỆN TRẠNG): PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317,191 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,431 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,36 m2
4 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,213 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274,741 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,092 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,71 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0475 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,519 m3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7394 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,954 m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5488 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1497 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6686 tấn
9 Sản xuất cốt thép móng fi >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0873 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,6227 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,551 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,6939 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8648 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4641 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5811 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9575 tấn
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,1341 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2993 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8941 m3
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,299 m3
21 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9973 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,8025 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,8025 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8787 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5188 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,0427 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1244 m3
30 Lót vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,3964 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,8793 m3
32 Sơn nền bằng sơn Epoxy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,3964 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 311,5823 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5725 m2
35 Công tác ốp gạch thẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,9914 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,334 m2
37 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,14 m2
38 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
39 Sản xuất cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4577 m2
40 Sản xuất cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính 10.38 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,65 m2
41 Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox 304 (loại 12x12x1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,4 kg
42 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,5663 m2
43 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 10.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,314 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
46 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
47 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
48 Sản xuất cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,9 m2
49 Mô tơ cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
50 Lưu nguồn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Thanh ray Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m
52 Trục cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Sản xuất cửa kính thuỷ lực khung nhôm hệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,46 m2
54 Bản lề cửa (Newstar) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
55 Tay nắm cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
56 Nhôm sập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,43 m2
57 Kẹp góc L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Bộ kẹp kính (kẹp trên + kẹp dưới) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
59 Rèm cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,454 m2
60 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,6048 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,6048 m2
62 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,3284 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 580,07 m2
64 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 880,7224 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 580,07 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 880,7224 m2
67 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8888 M3
68 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8888 m3
69 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1694 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1694 m2
71 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,92 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,92 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,3465 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5725 m2
76 Màng chống thấm polyme mỗi lớp dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,7176 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,6505 m2
78 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,6551 m3
79 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7223 m3
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272,06 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,59 m2
82 Đóng trần nhôm khu vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,1451 m2
83 Đóng trần thạch cao tấm thả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 389,9648 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317,6328 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317,6328 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,68 m2
87 Màng chống thấm Polyme mỗi lớp dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,68 m2
88 Vách ngăn thạch cao + khung xương (khoán gọn cả sơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 355,684 m2
89 Tấm ngăn compact LHT khu vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,077 m2
90 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2642 100m2
91 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7186 100m2
92 Diềm mái tôn + úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,0912 m
93 Máng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
94 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1245 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1245 tấn
96 Sản xuất thanh kèo I250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8922 tấn
97 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,7 m2
99 Bu lông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
100 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1408 m3
101 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,8201 m2
102 Lan can I nốc 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
103 thang lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Nhân công sx & lắp dựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
105 SX & lắp dựng nắp tôn đậy ( cả khoá ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 417,06 m
107 rọ chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
108 Phễu thu nước d 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
109 ống nhựa fi 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
110 Cút nhựa d 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 ống nhựa fi 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
112 Cút nhựa d 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
113 Ống thoát nước d30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Ống thoát nước d50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 rọ chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Thép I làm sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2013 tấn
117 Thép hộp làm sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4074 tấn
118 Thép bản mã Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
119 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4345 tấn
120 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4345 tấn
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,156 m2
122 Bu lông d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
123 Bu lông d12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
124 Mái sảnh bọc tấm hợp kim ALUMILIUM loại ngoài nhà (giá khoán gọn cả lắp dựng hoàn chính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,1155 m2
125 Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6018 100m2
126 Tăng chi phí do sử dụng dàn giáo ngoài 2 tháng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,602 100m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,1446 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8188 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4689 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2967 tấn
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2087 tấn
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,7262 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4391 100m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7018 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5798 tấn
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6501 tấn
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7585 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1504 tấn
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1499 tấn
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,4796 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,158 m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,331 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6444 100m2
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1107 tấn
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5626 tấn
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,646 m2
147 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1464 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,146 m2
149 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,34 m
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,357 m3
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0388 100m2
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3547 tấn
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,002 m3
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3802 100m2
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4386 tấn
157 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,0191 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,019 m2
159 Bàn hội trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
C NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đèn led panel âm trần 600x600 42w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
2 Đèn led âm trần 9w 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6 Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
12 Quạt điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Ống đồng d12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Công tắc đảo chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16 A có đèn báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
20 Hạt công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
21 ổ cắm điện kết hợp ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoại âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Mặt và Ổ cắm mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
23 Mặt và Ổ cắm điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Mặt liền aptomat loại 3 pha,15A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
31 Mặt liền aptomat loại 1 pha,20A+15A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Tủ điện âm tường 800*600*200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Tủ điện âm tường 600*400*200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Hộp aptomat 4P-6P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
44 Cáp mạng internet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
45 Cáp điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.100 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
52 Lắp van khóa nhựa d50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp van khóa nhựa d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Lắp van khóa nhựa d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
55 Tê nhựa 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Tê nhựa 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
57 Tê zen trong nhựa 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Tê zen trong nhựa 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
59 Lắp cút d50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp cút d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
61 Cút zen trong nhựa 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Lắp côn d50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp côn d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Măng xông d50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Măng xông d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Măng xông zen trong d 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Măng xông zen trong d 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Răc co d 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Răc co d 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Rắc co zen trong nhựa 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
71 Rắc co zen ngoài nhựa 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
72 Lắp đặt chậu rửa + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
73 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
74 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
76 Van tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
80 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
83 Măng xông d25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
84 Lắp van khóa nhựa d25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp van khóa 1 chiều nhựa d25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
90 Tê nhựa PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
91 Tê nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
92 Cút PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
93 Cút PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
94 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
95 Măng xông PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
96 Măng xông PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
97 Măng xông PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Xi phông chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Tê kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
103 Tê nhựa PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
104 Tê nhựa PVC D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
105 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Cút PVC D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
107 Măng xông PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Măng xông PVC D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,122 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,517 m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m3
112 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,409 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 m3
115 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,381 m3
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,556 m2
117 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,532 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 m3
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,258 m2
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
126 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
127 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
129 Măng xông 76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
130 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m3
131 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m3
133 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,144 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,017 m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 100m3
137 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,306 100m3
138 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đan đáy bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,571 tấn
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,625 m2
143 Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,914 100m2
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 tấn
146 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,86 m2
147 Bê tông đan nắp bể đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,111 m3
148 Ván khuôn cho đan nắp bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp bể đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
150 Nắp tôn đậy bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Khoá cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
152 Ống tràn d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
153 Van phao d32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
155 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
156 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
157 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
D NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI): THU SÉT
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cirprotec (Tây Ban Nha)
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Bộ đếm sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
10 Kẹp định vị ống luồn cấp thát ét , đỡ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
13 Thử điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 điểm
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy và hiệu chỉnh kết nối hệ thống báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tủ nguồn 220V/24DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt Đầu báo khói quang loại thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
5 Lắp đặt Đế đầu báo lắp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
6 Lắp đặt Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Lắp đặt Công tắc khẩn loại vuông có đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt Chuông báo cháy 6" 24VDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt Điện trở cuối kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đặt Automat 1 pha 25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
13 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 0,75mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
14 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.650 m
15 Măng sông nhựa D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 550 cái
16 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
17 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
18 Lắp đặt Đèn exist Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
19 Lắp đặt Đèn sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
21 Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bình
22 Bình chữa cháy bằng khí C02/MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bình
23 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
6 Nhân công cắt mạch sân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,444 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,149 m3
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,625 m2
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,198 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,823 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
21 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,263 1m2
22 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,263 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,263 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
28 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
30 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,607 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,368 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,368 m2
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
34 Nhân công trang trí trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
35 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
36 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
37 SX cánh cổng ( giá khoán gọn ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
39 Bánh xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Khóa cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,037 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
47 Tổ hợp hang Bu lông móng cột d16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
49 Thép bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,14 kg
50 Bu lông d16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
51 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,136 m3
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m
56 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 tấn
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 100m2
58 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
60 Sườn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m
61 Máng thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m
G CÁC THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa âm trần 28000 BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
2 Điều hòa treo tường 24.000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Điều hòa treo tường 18.000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Điều hòa treo tường 12.000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Bàn làm việc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
6 Bàn giám đốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Bàn phó giám đốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Ghế giám đốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Ghế phó giám đốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Ghế nhân viên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
11 Tủ sắt đựng tài liệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
12 Két sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Bàn hội trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
14 Ghế hội trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 Cái
15 Bục phát biểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->