Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh bổ xung cho ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 20:21:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 46,06 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,61 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 51,82 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô, tận dụng đắp, phạm vi <=500m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 5,36 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 47,31 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V, E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| B | MÓNG- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lọi I Dmax25, dày 12cm, đường làm mới | Chương V, E-HSMT | 4,85 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 40,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 645,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất CPTN đắp lề đường bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V, E-HSMT | 5,56 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | 0,27 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống, sân cống | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính cốt thép >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm bản cống bằng BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 hoàn thiện cống, mối nối tấm bản cống | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống, sân cống | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính cốt thép >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm bản cống bằng BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 hoàn thiện cống, mối nối tấm bản cống | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi