Gói thầu: Gói thầu thi công Nhà ủ mủ mở rộng, Trạm cán vắt (gói thầu số 10)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471726-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Nhà ủ mủ mở rộng, Trạm cán vắt (gói thầu số 10) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 23:14:00 đến ngày 2020-05-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,796,237,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ủ MỦ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7721 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 lỗ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,886 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5568 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7384 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0003 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,7573 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,05 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,05 | m2 |
| 24 | Cắt ron nền theo bước cột sâu 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo M24 dài 850mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo M20 dài 850mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | tấn |
| 28 | Gia công kèo bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,133 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,335 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,133 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,335 | tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bulon M12x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bulon M16x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulon M18x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bulon M20x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,73 | m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0725 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng diềm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,55 | m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Chèn sikagrout chân cột dày 5cm (đm: 1m3=1900kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,55 | kg |
| 47 | Xoa sika tăng cứng mặt nền (4kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906,84 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ty treo đèn D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM CÁN VẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5638 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4225 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4862 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6344 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6363 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,548 | kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2928 | m3 |
| 18 | Cắt ron nền theo bước cột sâu 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo M24 dài 850mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | tấn |
| 21 | Gia công kèo bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bulon M12x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bulon M18x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bulon M20x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8493 | 100m2 |
| 35 | Diềm tôn viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,154 | m |
| 36 | Chèn sikagrout chân cột dày 5cm ( đm: 1m3=1900kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | kg |
| 37 | Xoa Sika tăng cứng mặt nền (4kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,96 | m2 |
| D | HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,555 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ty treo đèn D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| F | THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m3 |
| 4 | Láng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | BỆ MÁY | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5296 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi