Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 05:41:00 đến ngày 2020-05-18 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sửa chữa mặt đường bị oằn lún, ổ gà - đoạn thuộc thị xã Ngã Năm | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 4,522 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 12cm | - nt - | 37,68 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp T/C nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 37,68 | 100m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, bong tróc - đoạn thuộc thị xã Ngã Năm | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp T/C nhựa 2,7kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | 100m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 69,65 | m2 |
| D | Sửa chữa mặt cầu Xẻo Cậy Km16+618 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m3 |
| 2 | Chống thấm mặt cầu | - nt - | 258,24 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 2,582 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 2,582 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 4,95 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm | - nt - | 9,9 | m2 |
| E | Vuốt dốc vào cầu Xẻo Cậy Km16+618 | |||
| 1 | Cày xương mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,514 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm nước | - nt - | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp T/C nhựa 4,5kg/m2 | - nt - | 5,514 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K≥0,95 | - nt - | 0,319 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất chọn lọc | - nt - | 36,094 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 18 | m2 |
| F | Sửa chữa khe co giãn cầu Xẻo Cậy Km16+618 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn cũ | - nt - | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Quét Vmat Latex HC (tiêu chuẩn 0,25l/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 17,798 | m2 |
| 5 | Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,92 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,437 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ | - nt - | 160 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép | - nt - | 1,743 | kg |
| G | Nâng hộ lan mềm cầu Xẻo Cậy Km16+618 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cung cấp thép U160x100x5mm mạ kẽm | - nt - | 7,2 | m |
| 3 | Cung cấp thép tấm 200x100x5mm | - nt - | 37,68 | kg |
| 4 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 14,4 | m |
| 5 | Khoan lỗ sắt thép D=22mm | - nt - | 24 | lỗ |
| H | Sửa chữa mặt đường bị oằn lún, ổ gà - đoạn thuộc huyện Thạnh Trị | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 8,345 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 12cm | - nt - | 69,54 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp T/C nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 69,54 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 60,8 | m2 |
| I | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi