Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513827-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200513783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 08:49:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,610,877,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường 1% chi phí xây dựng 1 Khoản
2 Chi phí các công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% chi phí xây dựng 1 Khoản
B NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 51,438 100m2
2 Cắt lề đường bêtông xi măng hiện hữu dày trung bình <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,367 10m
3 Phá dỡ lề đường bêtông xi măng hiện hữu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
4 Đào vét hữu cơ nền đường chiều dày tối thiểu 20cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,19 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,404 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ cự ly tạm tính trung bình 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,774 100m3
7 Đắp cát nền đường bù cao độ, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 18,225 100m3
8 Làm lớp đáy móng đá mi dày 30cm, K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 11,164 100m3
9 Trải cán CPĐD loại I lớp móng dưới dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 11,121 100m3
10 Trải cán CPĐD loại I lớp móng trên dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 7,166 100m3
11 Tưới lớp thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 34,78 100m2
12 Rải thảm mặt đường BTNC 19 hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 34,78 100m2
13 Tưới lớp dính bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 34,78 100m2
14 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 34,78 100m2
15 Ván khuôn bêtông lót bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,667 100m2
16 Bêtông lót bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 18,494 m3
17 Ván khuôn bêtông bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,543 100m2
18 Bêtông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 56,852 m3
19 Ván khuôn bêtông lót bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,359 100m2
20 Bêtông lót bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,69 m3
21 Ván khuôn bêtông bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,793 100m2
22 Bêtông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 13,448 m3
23 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,265 100m3
24 Bêtông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 63,239 m3
25 Lát gạch terrazo dày 3cm (vữa XM M75 dày 1,5cm) Theo hồ sơ thiết kế 1.264,785 m2
26 Đắp taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,159 100m3
27 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D80mm, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 161,32 m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,761 100m3
2 Cát lót đáy móng cống (không yêu cầu độ chặt) Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
3 Bêtông lót đáy móng cống đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 143,878 m3
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 87 cái
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, D600mm, H10 Theo hồ sơ thiết kế 24 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, D600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế 15 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, D1000mm, H10 Theo hồ sơ thiết kế 37 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, D1000mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
10 Nối ống bêtông bằng gioăng cao su D600mm Theo hồ sơ thiết kế 32 mối nối
11 Nối ống bêtông bằng gioăng cao su D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 37 mối nối
12 Vữa xi măng M100 mối nối cống (chiều dày quy đổi 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 22,933 m2
13 Đắp cát lằn phui cống bằng máy đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m3
14 Đắp đất tận dụng lằn phui cống bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,308 100m3
15 Phá dỡ bêtông cốt thép hầm ga hiện hữu để đấu nối thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 0,081 m3
16 Đào móng hầm ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,578 100m3
17 Vận chuyển đất đi đổ cự ly tạm tính trung bình 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,085 100m3
18 Cát lót đáy móng hầm ga (không yêu cầu độ chặt) Theo hồ sơ thiết kế 0,121 100m3
19 Ván khuôn bêtông lót đáy móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m2
20 Bêtông lót đáy móng hầm ga đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 12,144 m3
21 Ván khuôn bêtông hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,462 100m2
22 Cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,439 tấn
23 Cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,741 tấn
24 Bêtông hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 19,746 m3
25 Lắp đặt phân đoạn đúc sẵn hầm ga, trọng lượng <= 3 tấn Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
26 Ván khuôn bêtông hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,117 100m2
27 Bêtông hầm ga đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 24,419 m3
28 Cốt thép thang hầm ga, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
29 Ván khuôn bêtông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,461 100m2
30 Cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,357 tấn
31 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
32 Bêtông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,172 m3
33 Thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,781 tấn
34 Nhúng kẽm nóng thép hình khuôn, nắp, thang hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 899,956 kg
35 Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 250kg (không tính vữa) Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
36 Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
37 Ván khuôn bêtông lót móng miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m2
38 Bêtông lót đáy móng miệng thu nước đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,964 m3
39 Ván khuôn bêtông miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
40 Bêtông miệng thu nước đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m3
41 Đắp cát lằn phui hầm ga bằng máy đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
42 Đắp đất tận dụng lằn phui hầm ga bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,946 100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,729 100m3
2 Cát lót đáy móng cống (không yêu cầu độ chặt) Theo hồ sơ thiết kế 0,299 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 1 vách, D500mm bằng ống nối gai Theo hồ sơ thiết kế 2,85 100m
4 Đắp cát lằn phui cống bằng máy đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,028 100m3
5 Đắp đất tận dụng lằn phui cống bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 16,029 100m3
6 Đào móng hầm ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,15 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cự ly tạm tính trung bình 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,905 100m3
8 Cát lót đáy móng hầm ga (không yêu cầu độ chặt) Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
9 Ván khuôn bêtông lót đáy móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,098 100m2
10 Bêtông lót đáy móng hầm ga đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,488 m3
11 Ván khuôn bêtông hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,634 100m2
12 Cốt thép đổ tại chỗ hầm ga, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,505 tấn
13 Cốt thép thang hầm ga, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
14 Bêtông hầm ga đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 34,714 m3
15 Ván khuôn bêtông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m2
16 Cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,234 tấn
17 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
18 Bêtông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,416 m3
19 Thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,842 tấn
20 Nhúng kẽm nóng thép hình khuôn, nắp, thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1.016,948 kg
21 Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 250kg (không tính vữa) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
22 Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
23 Đắp cát lằn phui hầm ga bằng máy đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
24 Đắp đất tận dụng lằn phui hầm ga bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,945 100m3
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây Lim sẹt, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 33 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly tạm tính trung bình 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m3
3 Đắp cát đệm gốc cây Lim sẹt Theo hồ sơ thiết kế 10,527 m3
4 Vữa XM M75 dày 3cm lót bó vỉa gốc cây Lim sẹt Theo hồ sơ thiết kế 25,3 m2
5 Ván khuôn bó vỉa gốc cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,784 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa gốc cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,399 m3
7 Gạch xi măng lót bồn cây dày 8cm Theo hồ sơ thiết kế 39,335 m2
8 Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn (bó vỉa đã tính riêng) Theo hồ sơ thiết kế 169,62 m
9 Đào hố trồng cây tường vi, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
10 Đắp đất chọn lọc (đất tận dụng) bù cao độ dải phân cách giữa, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,733 100m3
11 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 33 vị trí
12 Vận chuyển đất phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 33 hố
13 Trồng cây Lim sẹt Theo hồ sơ thiết kế 33 cây
14 Bảo dưỡng cây Lim sẹt sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn 5m3 Theo hồ sơ thiết kế 33 cây
15 Cung cấp, vận chuyển đất đen Theo hồ sơ thiết kế 18,957 m3
16 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 1,734 100m2
17 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ lá gừng 30 ngày bằng nước xe bồn 8m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,734 100m2
18 Trồng cây tường vi (cây kiểng) Theo hồ sơ thiết kế 36 cây
19 Bảo dưỡng tường vi sau khi trồng 30 ngày bằng xe bồn 8m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100 cây
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1 Ván khuôn móng lót đổ tại chỗ hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,608 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M150 móng lót đổ tại chỗ hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 46,695 m3
3 Ván khuôn đúc sẵn hào kỹ thuật và tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 22,558 100m2
4 Cốt thép đúc sẵn hào kỹ thuật và tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 10,166 tấn
5 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 76,38 m3
6 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn tấm đan hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 32,545 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn hào kỹ thuật, trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế 283 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn nắp đan hào kỹ thuật, trọng lượng <= 250kg Theo hồ sơ thiết kế 566 cái
9 Vữa xi măng M100 trét mối nối (quy đổi bề dày 2cm) Theo hồ sơ thiết kế 25,541 m2
10 Ván khuôn móng lót đổ tại chỗ hố ga hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
11 Bê tông đá 1x2 M150 móng lót đổ tại chỗ hố ga hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 4,224 m3
12 Ván khuôn đúc sẵn hố ga hào kỹ thuật và tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,389 100m2
13 Cốt thép đúc sẵn hố ga hào kỹ thuật và tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,012 tấn
14 Cốt thép đúc sẵn hố ga hào kỹ thuật và tấm đan D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
15 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn hố ga hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 8,36 m3
16 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn tấm đan hố ga hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 3,41 m3
17 Thép hình tấm đan và hố ga hào kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
18 Nhúng kẽm nóng cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 724,13 kg
19 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn hố ga hào kỹ thuật, trọng lượng <= 2 tấn Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn nắp đan hố ga hào kỹ thuật, trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
21 Bêtông đá 1x2 M300 chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,577 m3
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
23 Ván khuôn móng lót đổ tại chỗ tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M150 móng lót đổ tại chỗ tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 0,495 m3
25 Ván khuôn đúc sẵn tủ phân phối và tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,413 100m2
26 Cốt thép đúc sẵn tủ phân phối và tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
27 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 3,751 m3
28 Bêtông đá 1x2 M300 đúc sẵn tấm đan tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 0,198 m3
29 Thép hình tấm đan tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
30 Nhúng kẽm nóng cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 93,72 kg
31 Cung cấp bulon chân tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
32 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn tủ phân phối, trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn nắp đan tủ phân phối, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
34 Đào hố móng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,039 100m3
35 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,388 100m3
36 Vận chuyển đất đi đổ cự ly tạm tính trung bình 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,039 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->