Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 08:06:00 đến ngày 2020-05-15 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,689,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHU HIỆU BỘ - A. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,205 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,315 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 54,716 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 29,8331 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2983 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,912 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,189 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,936 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,0293 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1619 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6762 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1411 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9435 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,6421 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2278 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3254 | tấn |
| B | HM: KHU HIỆU BỘ - A. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,212 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,3788 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2404 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2313 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7999 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7245 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,236 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0625 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,3259 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,1974 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9749 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,495 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4248 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3335 | tấn |
| C | HM: KHU HIỆU BỘ - A. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY & HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,326 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,3085 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48,652 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 55,417 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,194 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,0472 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,5576 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 301,425 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 478,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 509,35 | m2 |
| 11 | Trát hèm cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 34,01 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 176,88 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 151,2 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 200,15 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 319,74 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 42,48 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 184,165 | m2 |
| 18 | Dán đá chẻ có quy cách trang trí | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.135,06 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 734,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.411,285 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 457,855 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,775 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,635 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 68,88 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 90,08 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 139,04 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 123,57 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,221 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,22 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,44 | m2 |
| 32 | Kẻ chỉ âm tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 70,56 | m |
| 33 | Kẻ chỉ âm cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 720 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 349,6 | m |
| 35 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 62,98 | 1m2 |
| 36 | SX Hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | 1m2 |
| 38 | SXLD cửa compact HPL 12mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,72 | m2 |
| 39 | SXLD Lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,005 | m2 |
| 40 | Cung cấp LD kính 5ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 44,466 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Joint + kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 369 | m |
| 42 | CCLD Khoá Solex | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 77,985 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 62,98 | m2 |
| 45 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,1 | m |
| 46 | Trụ lan can cầu thang: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | ck |
| 47 | Phun sơn PU gỗ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | ck |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,005 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 106,26 | m2 |
| 50 | Thanh inox D76 thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,5 | m |
| 51 | Thanh inox D60 lan can: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,9 | m |
| 52 | Thanh inox D20 lan can: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7 | m |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,8719 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,8719 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1735 | 100m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 228,33 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1812 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1812 | 100m2 |
| D | HM: KHU HIỆU BỘ - B. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Đi mơ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Đế CB | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 180 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 400 | m |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 22 | Cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 23 | Ổ mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| E | HM: KHU HIỆU BỘ - C. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Co ren đồng trong D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Co ren đồng ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Vòi Inox cao cấp | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Khoá tổng bằng đồng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | bộ |
| 32 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | cái |
| F | HM: KHU HIỆU BỘ - HẦM TỰ HOẠI (1ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,89 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,257 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,314 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0137 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,116 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,49 | m2 |
| G | HM: KHU HIỆU BỘ - GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1304 | 100m3 |
| 2 | SXLD cống bê tông có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,113 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 5 | Giếng khoan 40m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | ck |
| 6 | Máy bơm nước 2.5HP | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| H | HM: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - A. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1079 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,592 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9333 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 73,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7312 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,716 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,8718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6251 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2884 | tấn |
| I | HM: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6024 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1253 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7788 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,402 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,6 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2095 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9388 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8413 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,3315 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2369 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2189 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4065 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,316 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5912 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1729 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0965 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,776 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7852 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2359 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4474 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9578 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,7302 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,6696 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7283 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0572 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2595 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2725 | tấn |
| J | HM: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY & HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,01 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,7994 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,9332 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,0296 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,9392 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,1856 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,548 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,912 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,73 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 181,76 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 140,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 254,418 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 102,69 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,9755 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 256,182 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 264,988 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 165,48 | m2 |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 121,8 | m |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 275,4 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 135,9775 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 137,64 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 295,78 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36,415 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,69 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 32,915 | m2 |
| 26 | ỐP ĐÁ CHẺ KHÔNG QUY CÁCH | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 32,915 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 118,08 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 65,73 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 65,73 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 568,4835 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 629,5025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 932,5925 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 265,3935 | m2 |
| 34 | SXLD thanh inox 76 thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,4 | m |
| 35 | SXLD thanh inox 60 lan can | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 43 | m |
| 36 | SXLD thanh inox 20 lan can | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,75 | m |
| 37 | SXLD lan can cầu thang inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,3525 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 206,22 | 1m2 |
| 39 | Cung cấp kính trắng 5ly+ron kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 59,34 | m2 |
| 40 | SX hoa cứa sổ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 172,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 172,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 206,22 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 379,02 | m2 |
| 44 | Khóa solex | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 94,72 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granít nhân tạo | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,8365 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,0175 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,2194 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,2194 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 271,104 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1253 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1216 | 100m2 |
| K | HM: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Dimo quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 550 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 150 | m |
| 19 | Tủ điện sơn tình điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi