Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 08:13:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,927,467,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU- A. GIẢI THÁO DỠ NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,56 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,895 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,2873 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,938 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56,09 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56,09 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,0059 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,0059 | m3 |
| 13 | dọn dẹp mặt bằng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Ca |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | gốc cây |
| B | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - B. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,4573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,9102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 74,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,0517 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 185,5768 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8558 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,652 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,6755 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,527 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,8955 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,7065 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,068 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,3359 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,3522 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,7647 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,1019 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3114 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1727 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3051 | tấn |
| C | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - B. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,4732 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2769 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3629 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,7042 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,562 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,714 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,273 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,359 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,4706 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8952 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,7708 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3648 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,805 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7524 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 62,3595 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,4483 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,8692 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,3845 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,179 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5255 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5539 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1787 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5959 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0034 | tấn |
| D | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - B. PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2225 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,77 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4388 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,4765 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 76,896 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,9936 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,83 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 83,4055 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 85,7925 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,0282 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,0225 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 456,26 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.507,47 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 325,982 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 509,18 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 501,32 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 622,22 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 107,89 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.399,754 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.466,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.410,274 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 456,26 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,82 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,5675 | m2 |
| 25 | Ốp đá rối chân tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,0225 | m2 |
| 26 | Sơn dầu Jon ốp đá chẻ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,7556 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 127,21 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 132,97 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 801,44 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,288 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,22 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 563,976 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 635,1 | m |
| 34 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 76,56 | 1m2 |
| 35 | SX Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5mm ( cao cấp) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 152,48 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,475 | 1m2 |
| 38 | Lam sắt trang trí Trệt: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,9775 | m2 |
| 39 | Lam sắt trang trí lầu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,9775 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 71,955 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 71,955 | m2 |
| 42 | SXLD Lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,8 | m |
| 43 | Cung cấp LD kính 5ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 135,5312 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Joint + kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 271,0624 | m |
| 45 | CCLD Khoá Solex | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 243,515 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 232,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,475 | m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,8 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,294 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,9549 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,9549 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,0198 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 562,4666 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,278 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,165 | 100m2 |
| E | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU -RAM DỐC KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,456 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,292 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,394 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 tôn nền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,394 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,064 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,64 | m2 |
| 9 | Đánh tạo nhám | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,64 | m2 |
| 10 | SXLD Lan can tay vịn Inox | 30,4 | m | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,8358 | m2 |
| F | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - C. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Đèn lon D114 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Đi mơ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 73 | cái |
| 14 | Đế CB | 73 | cái | |
| 15 | Đinh vit, tacke | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | bịch |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.650 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.250 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 800 | m |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 200 | m |
| 23 | Cáp camera | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 120 | m |
| 25 | Ổ mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Ổ điện thoại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| G | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - D. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Côn PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Côn PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Côn PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Co ren đồng trong D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Co ren đồng ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Van khóa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 29 | Kệ xà bông bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Khoá tổng bằng đồng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Giếng khoan 40m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm nước 2.5HP | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Crephin D60 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện 200x300mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Bảng nhựa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Cáp D6 treo bơm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | m |
| 46 | Keo chống truyền điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,26 | 100m |
| 49 | Nối nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| H | HM: 10 PHÒNG HỌC LẦU - HẦM TỰ HOẠI (1ck): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,95 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,257 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,116 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,49 | m2 |
| I | HM: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | 105 | M | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,8 | m3 |
| 4 | CCLĐ kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | cái |
| 6 | CCLĐ kẹp nối bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 7 | CCLĐ hố kiểm tra 400x400x400 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ dây cáp neo 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 150 | m |
| J | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5732 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,7316 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,7316 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 57,316 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4069 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1356 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3165 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,2608 | m2 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,1645 | 100m |
| 11 | TẠO NHÁM MẶT SÂN | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 573,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi