Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514555-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Hiệp
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200469967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 10:15:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,329,863,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG: I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 100m3
2 Đắp nền đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m3
B II. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG: II.1 Mặt đường tái lập
1 Cày sọc lớp mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
2 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên, 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,398 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,398 100m2
C II.2 Mặt đường vuốt nối
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
D III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN: III.1 Kết cấu vỉa hè
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m3
2 Bê tông lót vỉa hè, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,311 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m2
E III.2 Kết bó vỉa
1 Bê tông đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m3
2 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,271 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,294 100m2
F III.3 Phần bó nền
1 Ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,097 100m2
2 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m3
3 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,569 m3
G IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường màu vàng phản quang, chiều dày 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,918 m2
2 Sơn kẻ đường màu trắng phản quang, chiều dày 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
3 Sơn kẻ đường màu vàng phản quang, chiều dày 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x65cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC - I. THOÁT NƯỚC MƯA: I.1 Phần cống tròn: I.1.1 Phần ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đ/ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 đ/ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đ/ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đ/ống
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 đ/ống
6 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đ/ống
7 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đ/ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đ/ống
I I.1.2 Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mốinối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 mốinối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mốinối
J I.1.3 Gối cống đúc sẳn
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m3
4 Lắp gối công D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
5 Lắp gối công D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
6 Lắp gối công D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
K I.1.4 Móng cống
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,643 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 100m2
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Chèn cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,429 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Lót móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,189 m3
5 Đắp cát 2 bên cống, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,721 100m3
6 Đắp đất trên lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 100m3
L I.2 Hố ga: I.2.1 Phần móng hố ga
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,637 100m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 (đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,048 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,599 100m3
M I.2.2 Phần đáy đúc sẵn
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,029 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 c/kiện
N I.2.3 Phần thân hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 100m2
2 Cốt thép thân hố ga, D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 tấn
3 Cốt thép thân hố ga, D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,607 m3
O I.2.4 Phần cổ hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 100m2
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,666 m3
P I.2.5 Phần đổ tại chổ, miệng hố ga
1 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
2 Cốt thép cửa thu, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
3 Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
4 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,482 m3
Q I.2.6 Cấu kiện đúc sẵn (khuôn)
1 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
2 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m3
3 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
5 Cung cấp thép hình L50x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện khuôn đúc sẵn, TL>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
R I.2.7 Van ngăn mùi
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cổ hố ga, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
3 Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
4 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
5 Tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
6 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
7 Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 bộ
8 Vít nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
9 Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện khay ngăn mùi (không tính thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
S I.2.8 Nắp đan BTCT (90x90x10&90x90x6)
1 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m3
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
4 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg (nắp đan ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,352 m2
T I.2.9 Nắp lưới chắn rác
1 Sản xuất cấu lưới chắn rác, cốt thép D>=10 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
2 Sản xuất cấu lưới chắn rác, thép tấm D=5mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
3 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
U I.3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,078 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->