Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 08:51:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D110- DỌC ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,024 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302,6485 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6453 | m3 |
| 7 | Đục phá thành hố ga dọc tuyến lắp ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1901 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1403 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2048 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,733 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - Tuyến ống phân phối dọc tuyến D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển D63/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thu HDPE, D110/60/110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 33 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 621 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.782,2 | tấm |
| 37 | Đào rễ gốc cây dọc tuyến ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | gốc |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC1, TC2, TC2.1, TC2.2 - DỌC ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,256 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,1874 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6128 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9118 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1216 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | tấn |
| 12 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố van + lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.823 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm/63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Tháo gỡ tấm BT dọc tuyến TC1, TC2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC3, TC4 KIỆT ĐƯỜNG MAI THÚC LOAN | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,784 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6264 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6656 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1708 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối mềm D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 18 | Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,632 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Nút bịt D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| D | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC5, TC6 KIỆT ĐƯỜNG NGUYẾN DUY HIỆU | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,952 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,5024 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4608 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt T đều D63/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,86 | 100m |
| 19 | Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,696 | m3 |
| 20 | Lắp đặt Nút bịt D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| E | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC7 - KIỆT ĐƯỜNG 12/5 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,8018 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4608 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T đều D6/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối mềm D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,42 | 100m |
| 18 | Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,112 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Nút bịt D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| F | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC8, TC8.1, TC8.2 - KIỆT ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,976 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,3346 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4608 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,73 | 100m |
| 16 | Lắp đặt T đều D63/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt T thu D63/42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển D42/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Khâu nối mềm D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 20 | Cắt bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 100m |
| 21 | Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,664 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Nút bịt D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Nút bịt D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC10 - KIỆT113 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7196 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5632 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9387 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 12 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D110/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cắt bê tông lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 17 | Đổ hoàn trả mặt BT lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,828 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC9 - KIỆT 123 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4703 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5632 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9387 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 12 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D110/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cắt bê tông lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m |
| 17 | Đổ hoàn trả mặt BT lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC11- KIỆT ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,7905 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5632 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9387 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M.200, dày<=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M.200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | m3 |
| 10 | Vữa lót móng M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 12 | S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D110/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cắt bê tông lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Đổ hoàn trả mặt BT lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| J | TUYẾN ỐNG CẤP TC12 - ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,8316 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE D110/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cắt bê tông lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 100m |
| 7 | Đổ hoàn trả mặt BT lề đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,828 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa, các loại đường khác mép trong các tuyến dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Đổ hoàn trả mặt đường nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.840 | tấm |
| K | TUYẾN ỐNG CẤP TC13 - ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,624 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,7427 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D100 bằng PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PP hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt khâu nối mềm D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Đổ hoàn trả mặt đường nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.544 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi