Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510642-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200510607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 08:51:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D110- DỌC ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,024 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,521 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 302,6485 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,792 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0717 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6453 m3
7 Đục phá thành hố ga dọc tuyến lắp ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1901 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1403 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2048 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,733 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
13 Sản xuất Lắp dựng cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2122 100m2
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,65 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - Tuyến ống phân phối dọc tuyến D110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Lắp đặt côn chuyển D63/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê thu HDPE, D110/60/110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Cắt mặt đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,136 100m2
33 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
34 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,62 m3
35 Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 621 m2
36 Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.782,2 tấm
37 Đào rễ gốc cây dọc tuyến ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 gốc
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC1, TC2, TC2.1, TC2.2 - DỌC ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,256 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8502 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 228,1874 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6128 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0645 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,688 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9118 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1216 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,136 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0289 tấn
12 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1473 100m2
13 Lắp đặt tấm đan hố van + lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.823 tấm
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt Tê đều HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm/63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm/34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
24 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
25 Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Tháo gỡ tấm BT dọc tuyến TC1, TC2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 455 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 m3
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC3, TC4 KIỆT ĐƯỜNG MAI THÚC LOAN
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,784 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2714 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6264 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6656 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0266 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1093 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,108 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1708 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0192 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 m3
11 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 100m2
12 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0289 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt Van khóa D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
16 Lắp đặt Khâu nối mềm D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
17 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
18 Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,632 m3
19 Lắp đặt Nút bịt D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC5, TC6 KIỆT ĐƯỜNG NGUYẾN DUY HIỆU
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,952 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2381 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,5024 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4608 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0184 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0548 100m2
12 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0038 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,62 100m
15 Lắp đặt T đều D63/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
16 Lắp đặt Van khóa D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,86 100m
19 Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,696 m3
20 Lắp đặt Nút bịt D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC7 - KIỆT ĐƯỜNG 12/5
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,68 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3072 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,8018 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4608 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0184 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0548 100m2
12 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0038 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92 100m
14 Lắp đặt T đều D6/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
15 Lắp đặt Van khóa D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
16 Lắp đặt Khâu nối mềm D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
17 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,42 100m
18 Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,112 m3
19 Lắp đặt Nút bịt D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
F TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TC8, TC8.1, TC8.2 - KIỆT ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,976 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,439 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,3346 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4608 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0184 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0548 100m2
12 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0038 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,75 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,73 100m
16 Lắp đặt T đều D63/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
17 Lắp đặt T thu D63/42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
18 Lắp đặt côn chuyển D42/34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Khâu nối mềm D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
20 Cắt bê tông đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,24 100m
21 Đổ hoàn trả mặt đường ngõ nhà dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,664 m3
22 Lắp đặt Nút bịt D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
23 Lắp đặt Nút bịt D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC10 - KIỆT113 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,7196 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5632 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0225 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9387 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4215 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
12 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0616 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
14 Lắp đặt Tê HDPE D110/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Van khóa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cắt bê tông lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
17 Đổ hoàn trả mặt BT lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,828 m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC9 - KIỆT 123 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,272 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,4703 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5632 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0225 100m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9387 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4215 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
12 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0616 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
14 Lắp đặt Tê HDPE D110/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Van khóa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cắt bê tông lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,225 100m
17 Đổ hoàn trả mặt BT lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,81 m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP TC11- KIỆT ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5184 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,7905 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5632 m3
5 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0225 m3
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9387 m3
7 Bê tông móng M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
8 Bê tông tường M.200, dày<=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4215 m3
9 Bê tông tấm đan M.200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0338 m3
10 Vữa lót móng M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
12 S. xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0616 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,24 100m
14 Lắp đặt Tê HDPE D110/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Van khóa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cắt bê tông lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
17 Đổ hoàn trả mặt BT lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
J TUYẾN ỐNG CẤP TC12 - ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,8316 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,75 100m
5 Lắp đặt Tê HDPE D110/63 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Cắt bê tông lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 100m
7 Đổ hoàn trả mặt BT lề đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,828 m3
8 Cắt mặt đường nhựa, các loại đường khác mép trong các tuyến dẫn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
9 Đổ hoàn trả mặt đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
10 Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 177,5 m2
11 Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.840 tấm
K TUYẾN ỐNG CẤP TC13 - ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
1 Đào móng đường ống, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,624 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,465 100m3
3 Đắp đất lấp đường ống, đạt K=0.85 bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180,7427 m3
4 Lắp đặt ống thép D100 bằng PP hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PP hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,93 100m
6 Lắp đặt khâu nối mềm D100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 Cái
7 Cắt mặt đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
8 Đổ hoàn trả mặt đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m2
9 Tháo dỡ tấm lát BT Lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 311,5 m2
10 Lắp đặt tấm đan lát vỉa hè Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5.544 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->