Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 08:18:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,883,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp đoạn Km380-Km382+646 | |||
| B | *\ Sửa chữa mặt đường | |||
| C | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lắp lề đường | Mô tả theo chương V | 38,01 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả theo chương V | 38,01 | 1m3/km |
| D | 2. Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 697,92 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 697,92 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 697,92 | 1 m2 |
| E | 3. Mặt đường trồi lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 203,55 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 48,1 | 1 m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 45,17 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 33,87 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 225,83 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 225,83 | 1 m2 |
| F | *\ Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 16.993,65 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5 (phần bù vênh) | Mô tả theo chương V | 10,88 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 16.987,15 | 1 m2 |
| G | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5. Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 6,5 | 1 m2 |
| H | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 199,83 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 39,97 | 1 m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả theo chương V | 15,13 | Kg |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả theo chương V | 39 | 1 m |
| I | *\ An toàn giao thông | |||
| J | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 174,04 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 75,56 | m2 |
| K | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 73 | Cái |
| L | 3. Biển báo | |||
| M | 3.1 Thay thế biển báo cũ bị hư hỏng | |||
| 1 | Sơn phản quang đỏ trắng cột biển báo cũ | Mô tả theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 2 | Thay thế biển báo tam giác A87.5 | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Cái |
| N | 3.2 Biển báo mới | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo | Mô tả theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| O | *\Hệ thống thoát nước | |||
| P | 1. Mương xây KT (50xH)cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả theo chương V | 50,82 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ | Mô tả theo chương V | 7,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 7,05 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất xây rãnh đất | Mô tả theo chương V | 619,11 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả theo chương V | 57,6 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền BTXM dày 10cm | Mô tả theo chương V | 12,44 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 12,44 | 1m3/km |
| 8 | Đắp nền đường đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 61,75 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 511,26 | 1m3/km |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 46,47 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 69,7 | 1 m3 |
| 12 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 160,74 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 372,76 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 39,7 | 1 m3 |
| Q | Tấm đan KT (80x100x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d<18mm | Mô tả theo chương V | 1,339 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 1,391 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 62,67 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,58 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 136 | Cái |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 30,96 | 1 m2 |
| R | *\ Rãnh hình thang bằng tấm lát | |||
| S | Tấm lát KT(40+120)x40cm | |||
| 1 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 29,43 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 229,58 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả theo chương V | 1.324 | Tấm |
| 4 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 9,26 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ làm khe | Mô tả theo chương V | 0,037 | 1 m3 |
| 6 | VXM M100 khe tấm lát | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 616,05 | 1 m2 |
| T | Tấm đan KT(70x140x10)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan + gối đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,696 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 35,28 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 8,23 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 84 | Cái |
| U | *\ Sửa chữa thoát nước hiện trạng | |||
| V | 1. Thay thế tấm đan KT (80x100x10)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 1,057 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 26,64 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,77 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 74 | Cái |
| W | 2. Cải tạo THL | |||
| 1 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,74 | 1m3/km |
| 3 | Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 7,73 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống d100, L=1m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 7 | Mối nối | Mô tả theo chương V | 2 | 1mối nố |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 4,33 | 1m3/km |
| X | Gối hố ga | |||
| 1 | Gia công c.thép gối ga d<= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 12,72 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| Y | Tấm đan KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d<18mm | Mô tả theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1 m2 |
| Z | Tấm đan KT (75x150x10)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d<18mm | Mô tả theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| AA | Xây lắp đoạn Km382+646-Km383+800 | |||
| AB | *\ Sửa chữa mặt đường cũ | |||
| AC | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lắp | Mô tả theo chương V | 18,08 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả theo chương V | 18,08 | 1m3/km |
| AD | Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường , dày 7cm | Mô tả theo chương V | 54,42 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 54,42 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất , vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 54,42 | 1 m2 |
| AE | *\ Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 7.128,99 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất , vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 (bù vênh) | Mô tả theo chương V | 5,42 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất , vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 7.179,85 | 1 m2 |
| AF | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất , vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5. Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 6,5 | 1 m2 |
| AG | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 225,16 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 45,03 | 1 m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả theo chương V | 15,91 | Kg |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả theo chương V | 41 | 1 m |
| AH | *\ An toàn giao thông | |||
| AI | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 69,14 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 46,26 | m2 |
| AJ | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| AK | 3. Biển báo | |||
| AL | 3.1 Thay thế biển báo cũ hư hỏng | |||
| 1 | Sơn phản quan đỏ trắng cột biển báo | Mô tả theo chương V | 2,66 | 1m2 |
| 2 | Thay thế biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| AM | Biển báo mới | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| AN | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| AO | *\ Sửa chữa thoát nước hiện trạng | |||
| AP | Cống cũ | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả theo chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,2 | 1m3/km |
| 3 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 7,75 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 9,86 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1m3/km |
| 7 | Gia công c.thép gối ga d<= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| AQ | Tấm đan KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d<18mm | Mô tả theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 1,04 | 1 m2 |
| AR | *\Hệ thống thoát nước | |||
| AS | 1. Mương xây KT (50xH)cm | |||
| 1 | Đào đất mương | Mô tả theo chương V | 589,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền BTXM dày 10cm | Mô tả theo chương V | 14,84 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 14,84 | 1m3/km |
| 4 | Đào nền + khuôn đường | Mô tả theo chương V | 57,51 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 52,61 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 591,33 | 1m3/km |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 48,99 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 73,49 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 196,42 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 391,93 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 41,68 | 1 m3 |
| AT | Tấm đan KT (80x100x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d<18mm | Mô tả theo chương V | 1,099 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,775 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 46,78 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,03 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 107 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 25,44 | 1 m2 |
| AU | *\Đảm bảo giao thông | |||
| AV | Barie rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 2 | Bánh xe | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 4 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 5 | Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 60 | 1 Công |
| AW | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp dựng biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi