Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502274-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200309006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 09:15:00 đến ngày 2020-05-18 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,671,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế học sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 294 bộ
2 Máy vi tính để bàn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
3 Bàn ghế giáo viên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
4 Bảng chống lóa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
B THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT
1 Camera Dom cố định gắn trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 chiếc
2 Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh (DVR) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Màn hình LED 55" Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
4 Đầu rắc cắm BNC cho các Camera Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44 chiếc
5 Ổ cứng 2TB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
D MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp III (80%-HS mở mái 1,3) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1643 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 204,1075 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,1366 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106,8978 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,1362 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,7699 100m3
7 Đào xúc đất về đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7267 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7267 100m3
9 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7267 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,1932 m3
11 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,6598 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8631 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84,2206 m3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M200, PCB40, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 121,2086 m3
15 Bê tông thương phẩm mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 123,0267 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2303 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2303 100m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5063 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,3549 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9302 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5543 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,3372 m3
23 Bê tông thương phẩm mác 200 29,7773 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4,0km, ôtô 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2978 100m3
25 Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2978 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6459 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,3939 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7003 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,667 100m2
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50,2386 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,3292 m3
32 Xây gối đỡ ống , rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PVB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,482 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 107,8218 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 107,8218 m2
35 Đắp chi tiết chân trụ (khoán gọn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 186,2 m2
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 66,5 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 183,6164 m2
39 Lát nền, sàn gạch lá dừa KT 200x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,91 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,7448 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6202 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6636 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 443 cái
E KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 125,8063 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,7144 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,8694 m3
4 Xây thành mái sảnh, chân lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,654 m3
5 Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5002 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 116,1939 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,5801 m3
8 Xây thành sê nô, chân lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,8901 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,2923 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 444,5026 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 444,5026 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.545,8329 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.545,8329 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 201,7652 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 201,7652 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 494,23 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 494,23 m2
18 Đắp chi tiết đầu trụ cos +5.000 (cả công và VL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21 ck
19 Đắp chi tiết đầu trụ cos +7.200 (cả công và VL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23 ck
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.350,52 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 258,18 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 337,42 m
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm (mài cạnh) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 675,5752 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm (mài cạnh) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,572 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 79,8952 m2
28 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 455,5824 m2
29 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,2812 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9373 m2
31 Lan can INOX, ống D60x1,2 + 20x20x1,2: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,186 m
32 Lan can INOX, ống D60x1,2 + D32x1,2: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
33 Sản xuất lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3404 tấn
34 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt (trọn gói) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.340,4 kg
35 Lắp dựng lan can sắt, lan can hành lang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 94,92 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
37 Phễu thu D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Đai + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88 cái
41 Ống tràn D50, l=250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 cái
42 Tôn úp khe lún Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,79 m
43 Nhôm nẹp ngoài khe lún Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,56 m
44 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,6996 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 400,0092 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,6996 tấn
47 Bu lông M16, L=200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Bu lông M14, L=80 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 576 cái
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,8625 100m2
50 Tôn úp nóc 400 dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,06 m
51 Tôn máng xối dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,4 m
52 Tôn máng thu dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,8 m
53 Lắp dựng cửa khung sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 260,064 m2
54 Cửa kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 260,064 m2
55 Khóa cửa đi tay nắm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
57 Cửa kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
58 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,02 m2
59 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,02 m2
60 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6057 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 169,344 m2
62 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ (trọn gói) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.605,7 kg
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,3832 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7305 100m2
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,0396 m3
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,238 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,0987 100m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 133,42 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 133,42 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6946 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9529 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,021 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6265 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3167 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,0842 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41,1283 m3
77 Bê tông thương phẩm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 87,5057 m3
78 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8751 100m3
79 Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8751 100m3
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,4582 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1505 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0332 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4345 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,721 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7558 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,4222 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,6029 tấn
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 698,2128 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 698,2128 m2
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 149,9728 m3
91 Bê tông thương phẩm mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 152,2224 m3
92 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5222 100m3
93 Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5222 100m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,0824 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,922 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
97 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.608,25 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.556,051 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 144,6024 m2
100 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,8663 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5358 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9309 100m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 93,09 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 93,09 m2
106 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,398 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6161 tấn
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2461 100m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124,6 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124,6 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,208 m2
F CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/ PVC loại 3x25+1*16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 170 m
2 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Dây đồng mềm dẹt bọc PVC loại 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 m
6 Dây đôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 390 m
7 Dây dôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.250 m
8 LĐ Aptomat loại 3 pha, A 100 Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 LĐ Aptomat loại 3 pha, A 63 Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha, 25A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Tủ điện tầng 350x450x200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
13 Tủ điện phòng 2 Modul Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
14 Hệ thống chuông báo giờ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt đèn LED 13W lốp trần D250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
16 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36W-1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98 bộ
17 LĐ loại đèn tuýp 1x36W-1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 cái
23 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
24 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84 cái
25 Móc treo quạt trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84 cái
26 Giá treo đèn Inox Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 cái
27 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
29 Xà đón điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính d50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 150 m
G MẠNG LAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Cổng SWITCH/HUB 16 cổng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Tủ mạng LAN Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Đầu phát WIFI - 300MBPS Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cáp mạng LAN (cáp ngầm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 610 m
5 Đầu nối RJ45 - Modular Jak CAT - 5E Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Đầu nối RJ45 - Modular Plug CAT - 5E Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 cái
7 Mặt bảng điện 1 lỗ mạng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Mặt viền đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
10 Ống nhựa đàn hồi D16 luồn dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 488 m
H HỆ THỐNG CAMERA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Ống nhựa PVC luồn cáp D16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 780 m
3 Cáp tín hiệu đồng trục RG6 hoặc 5C-FB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.150 m
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Roăng cao su đệm kim Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 ống sứ trang trí Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 275 m
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
10 Bật sắt D8 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 290 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
12 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
14 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Que hàn E42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 kg
16 Sơn chống rỉ, dẫn điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 kg
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49,2062 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49,2062 10m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,5114 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,5114 10m3
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5208 10 tấn
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5209 10 tấn
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5209 10 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,8059 10 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,8059 10 tấn
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,8059 10 tấn
11 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 143,259 tấn
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2248 10 tấn
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2248 10 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2248 10 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,0574 m3
16 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn
17 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,4475 1000v
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,7722 10 tấn
21 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,7722 10 tấn
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,7722 10 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 232,574 1000v
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3596 10 tấn
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3596 10 tấn
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3596 10 tấn
27 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,2109 1000v
K MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (KL=80%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3504 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3473 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2686 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5395 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1168 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,101 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,9697 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2757 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2706 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2255 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1692 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2023 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,8533 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,2264 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,732 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,732 m2
L THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,0849 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,052 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,052 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,2362 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,2362 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,096 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,096 m2
8 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,0532 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,12 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
11 Phễu thu D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đai + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Ống tràn D50, l=250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,8 kg
17 Lát đá mặt bệ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,5288 m2
18 Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,606 m2
19 Cửa kính khuôn nhôm hệ (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
21 Khóa cửa đi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3068 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2138 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,504 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,504 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1847 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,0769 m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0757 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2026 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,2616 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,2616 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,3368 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9144 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6608 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0405 tấn
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 91,44 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,676 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,0274 m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3212 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0543 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
M CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn LED 13W ốp trần D250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
9 Xà đón điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
N CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax AL-2094V (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi bán tự động Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Xifong chậu rửa Inax (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt gương soi KT 5640x1150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR(hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
8 Lắp đặt van tiểu nam Inax UF-5V(hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 75mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
21 Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
23 Lắp đặt Tê PPR, hai đầu ren trong, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
24 Lắp đặt cút PPR, ĐK 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 63x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt Racco PPR, ĐK 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
2 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 75mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m
3 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 75mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 75mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 75mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Y thu 135o UPVC, ĐK 75x42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Lắp đặt côn UPVC, ĐK 75x42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Keo dán ống nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 tuýp
15 Băng tan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,7 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,7 m3
18 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,675 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,4587 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
24 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,2718 m3
25 Lát gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,4055 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9936 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
P VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,686 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,686 10m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,776 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,776 10m3
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2463 10 tấn
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2463 10 tấn
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2376 10 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2527 10 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2527 10 tấn
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2527 10 tấn
11 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,527 tấn
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3905 10 tấn
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3905 10 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3905 10 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5828 m3
16 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1557 10 tấn
17 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1557 10 tấn
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1557 10 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1179 1000v
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,0649 10 tấn
21 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,0649 10 tấn
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,0649 10 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,5495 1000v
Q HẠNG MỤC SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,555 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc đất về đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,6685 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,6685 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,6685 100m3
R HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100,26 m3
2 Nilon chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3.342 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 401,04 m3
4 Cắt khe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74 10m
S VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,936 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,936 10m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,8038 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,8039 10m3
5 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,6466 10 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,6466 10 tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,6466 10 tấn
8 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 106,4661 tấn
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ô cắm đơn âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 800 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 900 m
18 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
20 Hệ thống tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 ht
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat <=150x150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat <=100x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
23 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 ht
24 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Vít + nở (D3+D8) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 kg
26 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 máy
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 máy
28 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
29 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt van một chiều ĐK100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
35 Băng ren nối ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200 cuộn
36 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
37 Lăng phun D50*13 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Khớp nối lăng vòi D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
45 Đầu khớp nối D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lăng phun D65*16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Gioăng cao su D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Bu lông + Ecu M16x5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
50 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,2 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
54 Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
58 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3802 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0836 m2
60 Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Vận chuyển vật liệu PCCC Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
V BỂ NƯỚC 135 M3 CHỮA CHÁY
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7015 100m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,464 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5469 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
5 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,002 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2667 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7686 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2526 100m2
11 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,432 m3
12 Ván khuôn gỗ nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7496 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,9176 m3
14 Xây tường ngăn bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9816 m3
15 Lát gạch, vữa lót M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,076 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,076 m2
17 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,856 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5439 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9189 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
22 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W HỐ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8256 m3
2 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6512 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,912 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,876 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,308 m2
6 Nắp đạy tôn dày 2ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3421 10m³/1km
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3421 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,9976 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,9976 10m³/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3865 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3865 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3865 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9163 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9163 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9163 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,163 tấn
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2573 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2573 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2573 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8401 m3
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8457 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8457 10 tấn/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8457 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,8191 1000v
X HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối hào ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 67,312 m3
2 Phòng chống mối hào trong Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,58 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 722,44 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.621,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->