Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:15:00 đến ngày 2020-05-18 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,671,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 294 | bộ |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| B | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera Dom cố định gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh (DVR) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Màn hình LED 55" | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Đầu rắc cắm BNC cho các Camera | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44 | chiếc |
| 5 | Ổ cứng 2TB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| D | MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp III (80%-HS mở mái 1,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,1643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,1075 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,1366 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,8978 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,1362 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,7699 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7267 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7267 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7267 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,1932 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,6598 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8631 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,2206 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M200, PCB40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 121,2086 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123,0267 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2303 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2303 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,3549 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9302 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5543 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,3372 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm mác 200 | 29,7773 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4,0km, ôtô 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2978 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2978 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6459 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3939 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7003 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,2386 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,3292 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống , rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PVB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,482 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 107,8218 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 107,8218 | m2 |
| 35 | Đắp chi tiết chân trụ (khoán gọn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,2 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 183,6164 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch lá dừa KT 200x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,7448 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6636 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 443 | cái |
| E | KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,8063 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,7144 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,8694 | m3 |
| 4 | Xây thành mái sảnh, chân lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5002 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,1939 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,5801 | m3 |
| 8 | Xây thành sê nô, chân lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,8901 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,2923 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 444,5026 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 444,5026 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.545,8329 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.545,8329 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 201,7652 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 201,7652 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 494,23 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 494,23 | m2 |
| 18 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +5.000 (cả công và VL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | ck |
| 19 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +7.200 (cả công và VL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | ck |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.350,52 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 258,18 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 337,42 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm (mài cạnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 675,5752 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm (mài cạnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,8952 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 455,5824 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,2812 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, M75, PC30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9373 | m2 |
| 31 | Lan can INOX, ống D60x1,2 + 20x20x1,2: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,186 | m |
| 32 | Lan can INOX, ống D60x1,2 + D32x1,2: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3404 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.340,4 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt, lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 37 | Phễu thu D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Đai + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 41 | Ống tràn D50, l=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 42 | Tôn úp khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m |
| 43 | Nhôm nẹp ngoài khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6996 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400,0092 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6996 | tấn |
| 47 | Bu lông M16, L=200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Bu lông M14, L=80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 576 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8625 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc 400 dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,06 | m |
| 51 | Tôn máng xối dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 52 | Tôn máng thu dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 260,064 | m2 |
| 54 | Cửa kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 260,064 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi tay nắm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 57 | Cửa kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6057 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 169,344 | m2 |
| 62 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.605,7 | kg |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3832 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7305 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,0396 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,238 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,0987 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,42 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,42 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6946 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9529 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6265 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3167 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,0842 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,1283 | m3 |
| 77 | Bê tông thương phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,5057 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8751 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8751 | 100m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4582 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,1505 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4345 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,721 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7558 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4222 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6029 | tấn |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 698,2128 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 698,2128 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 149,9728 | m3 |
| 91 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,2224 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5222 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5222 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,0824 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,922 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.608,25 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.556,051 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144,6024 | m2 |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8663 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5358 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9309 | 100m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,09 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,09 | m2 |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,398 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2461 | 100m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/ PVC loại 3x25+1*16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 2 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Dây đồng mềm dẹt bọc PVC loại 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 6 | Dây đôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 7 | Dây dôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | m |
| 8 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A 100 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A 63 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện phòng 2 Modul | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 14 | Hệ thống chuông báo giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 13W lốp trần D250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 16 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 17 | LĐ loại đèn tuýp 1x36W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 26 | Giá treo đèn Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 29 | Xà đón điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính d50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| G | MẠNG LAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Cổng SWITCH/HUB 16 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ mạng LAN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đầu phát WIFI - 300MBPS | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp mạng LAN (cáp ngầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 5 | Đầu nối RJ45 - Modular Jak CAT - 5E | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Đầu nối RJ45 - Modular Plug CAT - 5E | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Mặt bảng điện 1 lỗ mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Mặt viền đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 10 | Ống nhựa đàn hồi D16 luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| H | HỆ THỐNG CAMERA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC luồn cáp D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6 hoặc 5C-FB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | m |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Roăng cao su đệm kim | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | ống sứ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 10 | Bật sắt D8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Que hàn E42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ, dẫn điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,2062 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,2062 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,5114 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,5114 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5208 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5209 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5209 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8059 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8059 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8059 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 143,259 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2248 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2248 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2248 | 10 tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,0574 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4475 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,7722 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,7722 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,7722 | 10 tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 232,574 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3596 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3596 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3596 | 10 tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,2109 | 1000v |
| K | MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (KL=80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3473 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5395 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,101 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2757 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2706 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2255 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8533 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m2 |
| L | THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,0849 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,052 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,052 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,2362 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,2362 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,0532 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 11 | Phễu thu D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống tràn D50, l=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | kg |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,5288 | m2 |
| 18 | Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,606 | m2 |
| 19 | Cửa kính khuôn nhôm hệ (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,0769 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,2616 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,2616 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,3368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6608 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,676 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,0274 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| M | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 13W ốp trần D250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 9 | Xà đón điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax AL-2094V (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi bán tự động Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xifong chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 5640x1150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR(hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van tiểu nam Inax UF-5V(hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR, hai đầu ren trong, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 63x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Racco PPR, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu 135o UPVC, ĐK 75x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn UPVC, ĐK 75x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Keo dán ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 15 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 18 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4587 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2718 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,4055 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9936 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| P | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2463 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2463 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2527 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2527 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2527 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,527 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | 10 tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5828 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1179 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0649 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0649 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0649 | 10 tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,5495 | 1000v |
| Q | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,555 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc đất về đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,6685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,6685 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,6685 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,26 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.342 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 401,04 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | 10m |
| S | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,936 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,936 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,8038 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,8039 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,6466 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,6466 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,6466 | 10 tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 106,4661 | tấn | |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 18 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 20 | Hệ thống tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat <=150x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat <=100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | ht |
| 24 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Vít + nở (D3+D8) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 26 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều ĐK100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 35 | Băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | cuộn |
| 36 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 37 | Lăng phun D50*13 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Khớp nối lăng vòi D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Đầu khớp nối D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lăng phun D65*16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Gioăng cao su D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Bu lông + Ecu M16x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 50 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 54 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0836 | m2 |
| 60 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| V | BỂ NƯỚC 135 M3 CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7686 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,9176 | m3 |
| 14 | Xây tường ngăn bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9816 | m3 |
| 15 | Lát gạch, vữa lót M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,076 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,076 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 161,856 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5439 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 22 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | HỐ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,876 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | m2 |
| 6 | Nắp đạy tôn dày 2ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3421 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3421 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9976 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9976 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3865 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3865 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3865 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9163 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9163 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9163 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,163 | tấn |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8401 | m3 |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8457 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8457 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8457 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,8191 | 1000v |
| X | HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,312 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 722,44 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.621,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi