Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hạng mục cầu Mương Ngươn và cống Ông Mén

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510787-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hạng mục cầu Mương Ngươn và cống Ông Mén
Số hiệu KHLCNT 20200507388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 08:02:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP (PHẦN CẦU MƯƠNG NGƯƠN)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Chương V 2 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V 40 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 20 M3
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 200 M2
5 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Chương V 1,8517 Tấn
6 Cung cấp thép hình sàn đạo (khấu hao) Chương V 0,5804 Tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Chương V 5,9254 Tấn
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Chương V 1,332 100M
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Chương V 1,008 100M
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 2,4067 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,2854 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 22,8621 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Chương V 8,1696 100M2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 Chương V 139,2 M3
15 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 Chương V 64 Mối nối
16 Sản xuất kết cấu thép tấm nối cọc Chương V 7,4096 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép hình nối cọc Chương V 1,3731 Tấn
18 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 35x35 Chương V 5,664 100M
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 Chương V 6,9101 100M
20 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 1,96 M3
21 Cung cấp cọc dẫn I400 Chương V 0,1509 Tấn
22 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Chương V 0,32 100M
23 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Chương V 0,32 100M
24 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,9463 100M3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6308 100M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Chương V 0,2851 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V 3,4316 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Chương V 0,9263 Tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Chương V 1,1431 100M2
30 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 Chương V 43,08 M3
31 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 7,26 M3
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50mm Chương V 0,012 100M
33 Cung cấp nhựa bitum Chương V 2 kg
34 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 Chương V 25,98 M3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Chương V 0,7064 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Chương V 0,4879 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Chương V 0,8617 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm Chương V 0,9072 Tấn
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50mm Chương V 0,036 100M
40 Cung cấp nhựa bitum Chương V 2 kg
41 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Chương V 36 Cái
42 Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 3 tấn Chương V 12 Cái
43 Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn Chương V 6 Cái
44 Cung cấp + vận chuyển dầm I400, L=12m Chương V 6 Dầm
45 Cung cấp + vận chuyển dầm I400, L=9m Chương V 12 Dầm
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0969 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,336 Tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V 0,4584 100M2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 350 Chương V 3,63 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,1281 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Chương V 5,0754 Tấn
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Chương V 2,3727 100M2
53 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Chương V 47,062 M3
54 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V 28 Mét
55 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Chương V 0,14 100 mét
56 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V 0,3297 Tấn
57 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V 0,5057 Tấn
58 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V 2,1 100M2
59 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Chương V 2,5382 Tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V 41,4 M2
61 Cung cấp thép tấm lan can mạ kẽm Chương V 1.434,336 kg
62 Cung cấp ống thép lan can tráng kẽm fi 90mm Chương V 69 m
63 Cung cấp ống thép lan can tráng kẽm fi 114mm Chương V 69 m
64 Síêt lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dùng dàn giáo Chương V 220 Cái
B XÂY LẮP (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 0,2 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0016 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Chương V 0,096 100M2
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,4 M3
5 Sản xuất kết cấu thép bản chờ Chương V 0,0528 Tấn
6 Bu lông M25x750 Chương V 8 Cái
7 Bu lông M25x280 Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V 4 Mét
9 Lắp dựng cột đèn thép, cao <= 8m bằng thủ công Chương V 3 Cột
10 Lắp cần đèn ĐK 60, chiều dài cần <= 2,8m Chương V 3 Cần
11 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Chương V 3 Chóa
12 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 3 Bảng
13 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm Chương V 2 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 60mm Chương V 112 Mét
15 Rải cáp ngầm, cáp đồng 4 ruột 4x11mm² bọc PVC Chương V 1,4 100M
16 Luồn cable bọc PVC, 2 ruột 2x2,5mm² lên trụ và cần đèn Chương V 0,24 100M
17 Kéo rải dây tiếp địa bằng cable đồng trần 11mm² Chương V 0,35 100M
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V 1 Tủ
19 Luồn cáp cửa cột Chương V 3 Đầu
20 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 3 Bộ
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Chương V 3 Cái
C XÂY LẮP (PHẦN CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM)
1 Đóng cọc gỗ bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II Chương V 1,12 100M
2 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ đà ngang, đà dọc (không tính vật tư) Chương V 3,126 M3
3 Cung cấp gổ bạch đàn đà ngang, đà dọc Þ≥12cm Chương V 148,2 M
4 Cung cấp gổ bạch đàn đà ngang, đà dọc Þ≥8cm Chương V 288,5 M
5 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu Chương V 1,64 M3
6 Đóng đinh cầu dùng đinh mới Chương V 22,8 10 cái
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Chương V 4,766 M3
8 Nhổ cọc gỗ trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II Chương V 1,12 100M
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,582 100M3
10 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax4mm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V 1,862 100M2
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,0476 100M3
12 Mua đất Chương V 104,76 M3
D XÂY LẮP (PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,7 M3
2 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Chương V 10,8 M3
3 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại - Dưới nước Chương V 0,2353 Tấn
4 Tháo dầm cầu hiện trạng Chương V 9 Cái
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Chương V 98,75 tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 0,2353 tấn
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 0,371 100M3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 2,226 100M3/Km
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,0235 10tấn/1km
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 5 Chương V 0,1412 10tấn/1km
E XÂY LẮP (PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU MƯƠNG NGƯƠN)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Chương V 1,0585 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,2374 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Chương V 3,6583 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 3,6583 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 21,9496 100M3/Km
6 Mua đất để đắp Chương V 365,8307 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,2678 100M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 2,5718 100M3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 8,8322 100M2
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm - Đường mở rộng Chương V 1,0246 100M3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V 7,3102 100M2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 7,3102 100M2
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 38,2434 M3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,255 100M3
15 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax=25mm Chương V 18,37 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Chương V 5,88 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Chương V 1,8404 100M2
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Chương V 10,97 M3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Chương V 121,81 Cái
20 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V 93,45 M2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,29 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V 0,2592 100M2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Chương V 1,62 M3
24 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 15x15 Chương V 1,08 100M
25 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,5682 100M3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,83 100M3
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,913 100M3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 1,4812 100M3
29 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 8,8872 100M3/Km
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 18,51 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,9516 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,319 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,5122 100M2
34 Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 25,86 M3
35 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,4195 100M3
36 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,914 M3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 1,914 M3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0136 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,2275 Tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V 0,7782 100M2
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 14,01 M3
42 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Chương V 0,0016 100M3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,03 100M
44 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 0,0086 100M2
45 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,4976 M3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,01 100M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1152 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V 0,182 100M2
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0491 Tấn
50 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 1,152 M3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,3465 M3
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Chương V 14 Cái
53 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Chương V 4 Cái
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Chương V 2 Cái
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Chương V 3,2 Cái
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Chương V 2 Cái
57 Cung cấp lắp đặt bulong M10x30 Chương V 12 bộ
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V 12 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 6,16 M2
60 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,2m Chương V 16 Cái
61 Lắp dựng tôn lượn sóng Chương V 39,84 Mét
62 Lắp dựng tôn lượn sóng - tấm đầu Chương V 5,6 Mét
63 Síêt bu lông đầu chìm Chương V 144 Cái
64 Đóng tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Chương V 4,196 100M
65 Rải mê bồ làm mái đê, đập Chương V 0,0924 100M2
66 Rải bạt cao su làm mái đê, đập Chương V 0,1155 100M2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0018 Tấn
F PHẦN XÂY DỰNG CỐNG ÔNG MÉN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V 2,168 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,4453 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,7227 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 0,7227 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 4,336 100M3/Km
6 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Chương V 62,1575 100M
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V 5,29 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 5,29 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Chương V 0,5326 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,5817 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3894 Tấn
12 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Chương V 17,12 M3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Chương V 5 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm Chương V 4 mối nối
15 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 Chương V 3,5 M3
16 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 Chương V 25,2 M3
17 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m dưới nước (hs = 0,6) Chương V 4,8 Rọ
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 19 M3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,4066 100M3
20 Mua đất để đắp Chương V 20,33 TT
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 0,4066 100M3
22 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 2,4396 100M3/Km
23 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Chương V 11,52 100M
24 Rải mê bồ mái đê, đập Chương V 0,34 100M2
25 Rải bạt cao su mái đê, đập Chương V 0,34 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,041 Tấn
27 Bơm rút nước thi công Chương V 10 TT
G PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 1,35 M3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Chương V 3,375 tấn
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 0,0135 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 0,081 100M3/Km
5 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Chương V 2,5 đoạn ống
H XÂY LẮP (ĐƯỜNG VÀO CỐNG ÔNG MÉN)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Chương V 0,3818 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,4314 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Chương V 0,4314 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Chương V 2,586 100M3/Km
5 Mua đất để đắp Chương V 43,1434 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,8303 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,1554 100M3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 2,9 100M2
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm - Đường mở rộng Chương V 0,462 100M3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V 2,44 100M2
11 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 2,44 100M2
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 6,24 M3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 4,16 100M3
14 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax=25mm Chương V 6,4 M3
15 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Chương V 2,4 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Chương V 0,604 100M2
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Chương V 3,6 M3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Chương V 40 Cái
19 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V 32 M2
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,6656 M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0044 100M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0512 100M2
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,512 M3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V 3 M2
25 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,2m Chương V 8 Cái
26 Lắp dựng tôn lượn sóng Chương V 19,92 Mét
27 Lắp dựng tôn lượn sóng - tấm đầu Chương V 2,8 Mét
28 Síêt bu lông đầu chìm Chương V 72 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->