Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hạng mục cầu Mương Ngươn và cống Ông Mén
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hạng mục cầu Mương Ngươn và cống Ông Mén |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 08:02:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP (PHẦN CẦU MƯƠNG NGƯƠN) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 40 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 20 | M3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 200 | M2 |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Chương V | 1,8517 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình sàn đạo (khấu hao) | Chương V | 0,5804 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Chương V | 5,9254 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Chương V | 1,332 | 100M |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Chương V | 1,008 | 100M |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 2,4067 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,2854 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 22,8621 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V | 8,1696 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | Chương V | 139,2 | M3 |
| 15 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Chương V | 64 | Mối nối |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép tấm nối cọc | Chương V | 7,4096 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép hình nối cọc | Chương V | 1,3731 | Tấn |
| 18 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 35x35 | Chương V | 5,664 | 100M |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 | Chương V | 6,9101 | 100M |
| 20 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,96 | M3 |
| 21 | Cung cấp cọc dẫn I400 | Chương V | 0,1509 | Tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Chương V | 0,32 | 100M |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Chương V | 0,32 | 100M |
| 24 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,9463 | 100M3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6308 | 100M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Chương V | 0,2851 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V | 3,4316 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V | 0,9263 | Tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Chương V | 1,1431 | 100M2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 | Chương V | 43,08 | M3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 7,26 | M3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50mm | Chương V | 0,012 | 100M |
| 33 | Cung cấp nhựa bitum | Chương V | 2 | kg |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 | Chương V | 25,98 | M3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Chương V | 0,7064 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Chương V | 0,4879 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,8617 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Chương V | 0,9072 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50mm | Chương V | 0,036 | 100M |
| 40 | Cung cấp nhựa bitum | Chương V | 2 | kg |
| 41 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Chương V | 36 | Cái |
| 42 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 3 tấn | Chương V | 12 | Cái |
| 43 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn | Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Cung cấp + vận chuyển dầm I400, L=12m | Chương V | 6 | Dầm |
| 45 | Cung cấp + vận chuyển dầm I400, L=9m | Chương V | 12 | Dầm |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0969 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,336 | Tấn |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V | 0,4584 | 100M2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 350 | Chương V | 3,63 | M3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,1281 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 5,0754 | Tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Chương V | 2,3727 | 100M2 |
| 53 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Chương V | 47,062 | M3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V | 28 | Mét |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V | 0,14 | 100 mét |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V | 0,3297 | Tấn |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V | 0,5057 | Tấn |
| 58 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V | 2,1 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Chương V | 2,5382 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 41,4 | M2 |
| 61 | Cung cấp thép tấm lan can mạ kẽm | Chương V | 1.434,336 | kg |
| 62 | Cung cấp ống thép lan can tráng kẽm fi 90mm | Chương V | 69 | m |
| 63 | Cung cấp ống thép lan can tráng kẽm fi 114mm | Chương V | 69 | m |
| 64 | Síêt lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dùng dàn giáo | Chương V | 220 | Cái |
| B | XÂY LẮP (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 0,2 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0016 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,4 | M3 |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép bản chờ | Chương V | 0,0528 | Tấn |
| 6 | Bu lông M25x750 | Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bu lông M25x280 | Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V | 4 | Mét |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép, cao <= 8m bằng thủ công | Chương V | 3 | Cột |
| 10 | Lắp cần đèn ĐK 60, chiều dài cần <= 2,8m | Chương V | 3 | Cần |
| 11 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Chương V | 3 | Chóa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 3 | Bảng |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Chương V | 2 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 60mm | Chương V | 112 | Mét |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp đồng 4 ruột 4x11mm² bọc PVC | Chương V | 1,4 | 100M |
| 16 | Luồn cable bọc PVC, 2 ruột 2x2,5mm² lên trụ và cần đèn | Chương V | 0,24 | 100M |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cable đồng trần 11mm² | Chương V | 0,35 | 100M |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 3 | Đầu |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Chương V | 3 | Cái |
| C | XÂY LẮP (PHẦN CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II | Chương V | 1,12 | 100M |
| 2 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ đà ngang, đà dọc (không tính vật tư) | Chương V | 3,126 | M3 |
| 3 | Cung cấp gổ bạch đàn đà ngang, đà dọc Þ≥12cm | Chương V | 148,2 | M |
| 4 | Cung cấp gổ bạch đàn đà ngang, đà dọc Þ≥8cm | Chương V | 288,5 | M |
| 5 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu | Chương V | 1,64 | M3 |
| 6 | Đóng đinh cầu dùng đinh mới | Chương V | 22,8 | 10 cái |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V | 4,766 | M3 |
| 8 | Nhổ cọc gỗ trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II | Chương V | 1,12 | 100M |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,582 | 100M3 |
| 10 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax4mm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V | 1,862 | 100M2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0476 | 100M3 |
| 12 | Mua đất | Chương V | 104,76 | M3 |
| D | XÂY LẮP (PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,7 | M3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Chương V | 10,8 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại - Dưới nước | Chương V | 0,2353 | Tấn |
| 4 | Tháo dầm cầu hiện trạng | Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 98,75 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 0,2353 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 0,371 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 2,226 | 100M3/Km |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,0235 | 10tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 5 | Chương V | 0,1412 | 10tấn/1km |
| E | XÂY LẮP (PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU MƯƠNG NGƯƠN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Chương V | 1,0585 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,2374 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 3,6583 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 3,6583 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 21,9496 | 100M3/Km |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V | 365,8307 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2678 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,5718 | 100M3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 8,8322 | 100M2 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm - Đường mở rộng | Chương V | 1,0246 | 100M3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V | 7,3102 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 7,3102 | 100M2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 38,2434 | M3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,255 | 100M3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V | 18,37 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 5,88 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,8404 | 100M2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 10,97 | M3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 121,81 | Cái |
| 20 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V | 93,45 | M2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,29 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,2592 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Chương V | 1,62 | M3 |
| 24 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 15x15 | Chương V | 1,08 | 100M |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,5682 | 100M3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,83 | 100M3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,913 | 100M3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 1,4812 | 100M3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 8,8872 | 100M3/Km |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 18,51 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,9516 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,319 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,5122 | 100M2 |
| 34 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 25,86 | M3 |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,4195 | 100M3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,914 | M3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 1,914 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0136 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,2275 | Tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V | 0,7782 | 100M2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 14,01 | M3 |
| 42 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Chương V | 0,0016 | 100M3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,03 | 100M |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,0086 | 100M2 |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 1,4976 | M3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,01 | 100M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,182 | 100M2 |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0491 | Tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 1,152 | M3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,3465 | M3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 14 | Cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Chương V | 3,2 | Cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bulong M10x30 | Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V | 12 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 6,16 | M2 |
| 60 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,2m | Chương V | 16 | Cái |
| 61 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Chương V | 39,84 | Mét |
| 62 | Lắp dựng tôn lượn sóng - tấm đầu | Chương V | 5,6 | Mét |
| 63 | Síêt bu lông đầu chìm | Chương V | 144 | Cái |
| 64 | Đóng tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V | 4,196 | 100M |
| 65 | Rải mê bồ làm mái đê, đập | Chương V | 0,0924 | 100M2 |
| 66 | Rải bạt cao su làm mái đê, đập | Chương V | 0,1155 | 100M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0018 | Tấn |
| F | PHẦN XÂY DỰNG CỐNG ÔNG MÉN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V | 2,168 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4453 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,7227 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 0,7227 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 4,336 | 100M3/Km |
| 6 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Chương V | 62,1575 | 100M |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 5,29 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 5,29 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V | 0,5326 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,5817 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3894 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 17,12 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 3,5 | M3 |
| 16 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 25,2 | M3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m dưới nước (hs = 0,6) | Chương V | 4,8 | Rọ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 19 | M3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,4066 | 100M3 |
| 20 | Mua đất để đắp | Chương V | 20,33 | TT |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 0,4066 | 100M3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 2,4396 | 100M3/Km |
| 23 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V | 11,52 | 100M |
| 24 | Rải mê bồ mái đê, đập | Chương V | 0,34 | 100M2 |
| 25 | Rải bạt cao su mái đê, đập | Chương V | 0,34 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,041 | Tấn |
| 27 | Bơm rút nước thi công | Chương V | 10 | TT |
| G | PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,35 | M3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 3,375 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 0,0135 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,081 | 100M3/Km |
| 5 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Chương V | 2,5 | đoạn ống |
| H | XÂY LẮP (ĐƯỜNG VÀO CỐNG ÔNG MÉN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Chương V | 0,3818 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,4314 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Chương V | 0,4314 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 2,586 | 100M3/Km |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 43,1434 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8303 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1554 | 100M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 2,9 | 100M2 |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm - Đường mở rộng | Chương V | 0,462 | 100M3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V | 2,44 | 100M2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 2,44 | 100M2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 6,24 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,16 | 100M3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V | 6,4 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 2,4 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,604 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 3,6 | M3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 40 | Cái |
| 19 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V | 32 | M2 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,6656 | M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0044 | 100M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0512 | 100M2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,512 | M3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V | 3 | M2 |
| 25 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,2m | Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Chương V | 19,92 | Mét |
| 27 | Lắp dựng tôn lượn sóng - tấm đầu | Chương V | 2,8 | Mét |
| 28 | Síêt bu lông đầu chìm | Chương V | 72 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi