Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510833-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20200465605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 09:17:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (chiếm 3/4 khối lượng đào móng) Chương V 1,053 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (chiếm 1/4 khối lượng đào móng) Chương V 35,1 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 7,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 37,3847 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7696 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2744 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,5394 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,586 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 9,3 m3
10 Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 4,566 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,508 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,638 m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Chương V 5,705 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6604 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2443 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,4305 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,3208 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 1,1748 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,3275 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,3275 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 9,729 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,6655 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5834 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4354 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 19,812 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,493 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7552 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 4,0171 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 24,996 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 2,8336 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,0873 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2139 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,9322 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,1862 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2959 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0833 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 7,2012 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,378 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6416 tấn
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,91 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,7012 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 55,9038 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,337 m3
44 Xây tường gạch XMCL 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Chương V 7,2518 m3
45 Gia công xà gồ thép Chương V 1,6834 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,3432 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,6834 tấn
48 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương V 1,7434 100m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 91,36 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 91,36 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 117,36 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 466,68 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Chương V 81,86 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Chương V 34,88 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 589,9563 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Chương V 177,76 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 28,44 m2
58 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,9016 m2
59 Ốp đá trang trí vào tường Chương V 14,7 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Chương V 42,37 m2
61 Công tác ốp đá rối vào chân móng Chương V 6,3154 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,52 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 451,98 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V 116,74 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 547,5863 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V 335,4616 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 568,72 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 883,0479 m2
69 CC&Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, bản lề, chân) Chương V 12,992 m2
70 Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 50 Chương V 23,2 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Chương V 263,98 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600mm Chương V 65,36 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm Chương V 15,6 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Chương V 7,59 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Chương V 19,16 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 6,13 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 0,608 m2
78 Conson đỡ bệ đá thép L50x50x5 Chương V 3 cái
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm Chương V 17,4602 m2
80 Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép ống D60 dày 2mm kết hợp khung đỡ sắt hộp +sơn hoàn thiện Chương V 11,551 m
81 Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2mm + sơn hoàn thiện Chương V 26,5 m
82 Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn dầu hoàn thiện Chương V 6,6063 m2
83 Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực dày 8mm pa nô tôn giập sóng dày 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chương V 24,3 m2
84 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm lambri nhôm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá, tay nắm….) Chương V 3,36 m2
85 Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chương V 35,82 m2
86 Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Chương V 11,1 m2
87 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện Chương V 42,8872 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,624 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 3,4494 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt MCCB 1 pha i=60A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1 pha i=40A Chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCB 1 pha i=10A Chương V 4 cái
5 Lắp đặt MCB 1 pha i=16A Chương V 2 cái
6 Lắp đặt MCB 1 pha i=25A Chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa 2-4 module Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt đèn led tube 2x18W-220V Chương V 15 bộ
13 Lắp đặt đèn led ốp trần loại 9W-220V Chương V 11 bộ
14 Lắp đặt đèn led gắn tường loại 5W-220V Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt quạt đảo trần loại 220V-45W+ volume + đế âm + phụ kiện Chương V 6 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện (mặt nạ+ hộp âm) Chương V 26 cái
17 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x1,5mm2 Chương V 700 m
18 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x2,5mm2 Chương V 260 m
19 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x4mm2 Chương V 100 m
20 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x6mm2 Chương V 185 m
21 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CXV 1x10mm2 Chương V 115 m
22 Lắp đặt dây cáp điện LV-ABC 1x16mm2 Chương V 60 m
23 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 Chương V 645 m
24 Kẹp đỡ cáp Chương V 1 cái
C HỆ THỐNG MẠNG
1 Bộ chia tín hiệu mạng 48port Chương V 1 bộ
2 Bộ phát Wifi Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm mạng 2 cổng + phụ kiện (mặt nạ+hộp âm Chương V 9 cái
4 Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại cate 6e Chương V 532 m
5 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 (loại chống cháy) Chương V 304 m
6 Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x1,6mm2 Chương V 110 m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp đựng giấy +van góc Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả + xiphong Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xiphong Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phểu thu nước sàn 200x200 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van khoá D27 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khoá D34 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Co PVC D27 ren trong đồng Chương V 11 cái
8 Lắp đặt Co PVC D27 ren ngoài đồng Chương V 3 cái
9 Lắp đặt van phao cơ Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống PVC D27 Chương V 1,04 100m
11 Lắp đặt ống PVC D34 Chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt ống PVC D42 Chương V 0,06 100m
13 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V 0,28 100m
14 Lắp đặt ống PVC D114 Chương V 0,18 100m
15 Lắp đặt Co PVC D27 Chương V 11 cái
16 Lắp đặt Co PVC D34 Chương V 6 cái
17 Lắp đặt Co PVC D90 Chương V 6 cái
18 Lắp đặt Co PVC D114 Chương V 6 cái
19 Lắp đặt Tê PVC D27 Chương V 14 cái
20 Lắp đặt Tê PVC D90 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt Y PVC D90 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Y PVC D114 Chương V 2 cái
23 Lắp đặt Lơi PVC D90 Chương V 10 cái
24 Lắp đặt Lơi PVC D114 Chương V 5 cái
25 Lắp đặt Chuyển PVC D34/27 Chương V 7 cái
26 Lắp đặt Chuyển PVC D60/34 Chương V 3 cái
27 Lắp đặt bồn nước inox nằm 2m3 Chương V 1 bể
28 Lắp đặt ống STK D27 Chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt cút STK D27 Chương V 4 cái
E BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 18,572 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 0,9349 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,0157 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,048 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,6701 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0362 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0822 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 11 cái
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,3799 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 8,64 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,64 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy MFZ (loại 8kg) Chương V 2 bình
3 Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) Chương V 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 bảng
G CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt kim chống sét chủ động INGESCO (MODEL: PDC 2.1) Rbv=57m Chương V 1 cái
2 Ống nối ở đầu trụ Chương V 1 bộ
3 Trụ đỡ kim thu sét TTK D42 Chương V 5 m
4 Lắp đặt bộ chân để lắp đặt Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V 1 hộp
6 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5m Chương V 5 cọc
7 Kéo rải dây chống sét đồng trần D10 Chương V 5 m
8 Đai xiết cáp Chương V 17 cái
9 Lắp đặt ống PVC D21 Chương V 30 m
10 Lắp đặt cút PVC D21-90 độ Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->