Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 09:17:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,408,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (chiếm 3/4 khối lượng đào móng) | Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (chiếm 1/4 khối lượng đào móng) | Chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 37,3847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2744 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,5394 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,586 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,3 | m3 |
| 10 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 4,566 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,508 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,638 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Chương V | 5,705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2443 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,4305 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,3208 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,1748 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,3275 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 1,3275 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 9,729 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6655 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5834 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4354 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 19,812 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,493 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7552 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,0171 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 24,996 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,8336 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,0873 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2139 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,9322 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2959 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 7,2012 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6416 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,91 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7012 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,9038 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,337 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch XMCL 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2518 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6834 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,3432 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6834 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương V | 1,7434 | 100m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 91,36 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 117,36 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 466,68 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V | 81,86 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V | 34,88 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 589,9563 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V | 177,76 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,44 | m2 |
| 58 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9016 | m2 |
| 59 | Ốp đá trang trí vào tường | Chương V | 14,7 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Chương V | 42,37 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá rối vào chân móng | Chương V | 6,3154 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,52 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 451,98 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 116,74 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 547,5863 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 335,4616 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 568,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 883,0479 | m2 |
| 69 | CC&Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, bản lề, chân) | Chương V | 12,992 | m2 |
| 70 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 50 | Chương V | 23,2 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Chương V | 263,98 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600mm | Chương V | 65,36 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm | Chương V | 15,6 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 7,59 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 19,16 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 6,13 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 0,608 | m2 |
| 78 | Conson đỡ bệ đá thép L50x50x5 | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Chương V | 17,4602 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép ống D60 dày 2mm kết hợp khung đỡ sắt hộp +sơn hoàn thiện | Chương V | 11,551 | m |
| 81 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2mm + sơn hoàn thiện | Chương V | 26,5 | m |
| 82 | Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V | 6,6063 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực dày 8mm pa nô tôn giập sóng dày 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương V | 24,3 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm lambri nhôm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá, tay nắm….) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương V | 35,82 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương V | 11,1 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Chương V | 42,8872 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,624 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,4494 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1 pha i=60A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha i=40A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha i=10A | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha i=16A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha i=25A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa 2-4 module | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W-220V | Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại 9W-220V | Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led gắn tường loại 5W-220V | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần loại 220V-45W+ volume + đế âm + phụ kiện | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện (mặt nạ+ hộp âm) | Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x1,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x2,5mm2 | Chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1x6mm2 | Chương V | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CXV 1x10mm2 | Chương V | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện LV-ABC 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Chương V | 645 | m |
| 24 | Kẹp đỡ cáp | Chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu mạng 48port | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát Wifi | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 cổng + phụ kiện (mặt nạ+hộp âm | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại cate 6e | Chương V | 532 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 (loại chống cháy) | Chương V | 304 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x1,6mm2 | Chương V | 110 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp đựng giấy +van góc | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả + xiphong | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xiphong | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu nước sàn 200x200 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá D27 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá D34 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D27 ren trong đồng | Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D27 ren ngoài đồng | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D114 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chuyển PVC D34/27 | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chuyển PVC D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bồn nước inox nằm 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống STK D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút STK D27 | Chương V | 4 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 18,572 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 0,9349 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0157 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,048 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,6701 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3799 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 8,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,64 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ (loại 8kg) | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bảng |
| G | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt kim chống sét chủ động INGESCO (MODEL: PDC 2.1) Rbv=57m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống nối ở đầu trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét TTK D42 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ chân để lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét đồng trần D10 | Chương V | 5 | m |
| 8 | Đai xiết cáp | Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D21 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D21-90 độ | Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi