Gói thầu: Gói số 02 Thi công Cải tạo nhà làm việc, nhà ăn, nhà ở doanh trại, cột cờ và hàng rào bảo vệ phòng PA02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Thi công Cải tạo nhà làm việc, nhà ăn, nhà ở doanh trại, cột cờ và hàng rào bảo vệ phòng PA02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:46:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,749,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,84 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,205 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,635 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần lao phong, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,28 | m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng xói, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | m2 |
| 10 | Tolle phẳng làm máng xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ sửa chữa máy điều hoà cục bộ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt + sửa chữa lại máy điều hoà hiện trạng (máy củ tận dụng lại) 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 22 | Lắp đặt hộp, công tắt điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Làm khung nhôm rèm + phong màng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,81 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,81 | m2 |
| 3 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,06 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,48 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao loại không hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 25 | Làm khung rèm + phong màng cửa + Trừ hao xếp ly (5 tất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CHIẾN SĨ PHÒNG PA02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,06 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,06 | m2 |
| 3 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,37 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,69 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 13 | Sản xuất Lắp dựng cửa vào khuôn nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 14 | Làm khung rèm + phong màng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO PHÒNG PA02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | m2 |
| 2 | Sơn tường hàng rào ESSE, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 6 | Trát sửa lại đoạn tường rào lưới B40 hiện trạng ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9 | m |
| 8 | Sản xuất hàng rào lưói thép hàng rào kẽm gai loại sợ to, đan ô lưới khoảng cách 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,22 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN PHÒNG PA02 | |||
| 1 | Phát cỏ mặt sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT Đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,077 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m2 |
| 5 | Đào móng xây bó gạch thẻ xung quanh cột cờ bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m2 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống INOX, ĐK <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Lá cờ + dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lá cờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi