Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:27:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,089,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 563,36 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,816 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9392 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0362 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0362 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0362 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng má cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9392 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia Cường Sản phẩm Cường (Kính 6,38ly - Chênh giá kinh cộng thêm 150.000 đ/m2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia Cường Sản phẩm Cường (Kính 6,38ly - Chênh giá kinh cộng thêm 150.000 đ/m2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,816 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5843 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,816 | m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1255 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cột, xà gồ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,328 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Khung bulong đỡ cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4654 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5138 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0033 | 100m2 |
| 17 | Tôn bao gờ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0851 | m |
| 18 | Máng tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG NHÀ C | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.490,6659 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.785,8079 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.519,308 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745,333 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 773,975 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,015 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2533 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | tấn |
| 11 | Bốc xếp mái tôn xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 425,33 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310,18 | m2 |
| 13 | Chống thấm hành lang (màng chống thấm dạng khò nóng chảy dày 3mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310,18 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310,18 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 232,4 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2533 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, tôn bao gờ mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,21 | m |
| 20 | Xối tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi