Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sử dụng đất của dự án (100%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 21:50:00 đến ngày 2020-05-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,058,263,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,06 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,47 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,06 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.401,82 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.401,82 | 1 m3 |
| 6 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,412 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,412 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,412 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,412 | 1 m3 |
| 10 | Gia cố nền đường ĐĐCL dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,01 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưưới dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,51 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,51 | 1 m3 |
| 13 | Tưưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,7 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất BTN hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,216 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,216 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,216 | 1 Tấn |
| 17 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,7 | 1 m2 |
| 18 | Đập bỏ bó vỉa đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 21 | Đào khuôn chân vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,09 | 1 m3 |
| 22 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,95 | 1 m2 |
| 24 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,58 | 1 m3 |
| 26 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | 1 m3 |
| 27 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | 1m3 |
| 28 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,84 | 1 m2 |
| 29 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,84 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 1 m3 |
| 34 | Quét vôi trắng 3 lớp bên ngoài ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,44 | 1 m2 |
| 35 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,67 | 1 m3 |
| 36 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,58 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,55 | 1 m3 |
| 38 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,41 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,4 | 1 m2 |
| 40 | Bêtông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 1 Tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | 1 Tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | 1 m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan D KT(40x80x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695 | 1 c/kiện |
| 46 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 49 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,77 | 1 m3 |
| 50 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | 1 m3 |
| 52 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | 1 m3 |
| 53 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 1 Tấn |
| 54 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 1 m2 |
| 55 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 1 Tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 1 Tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1 m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 c/kiện |
| 61 | Đào đất cửa thu nưước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn cửa thu nưước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,17 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 64 | Tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 1 Tấn |
| 66 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 67 | Ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 68 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Tấm |
| 69 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 71 | Biển báo tam giác (1 biển + 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Thép chống xoay CB300-V d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 73 | Cước v/c biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 74 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,83 | 1 m3 |
| 75 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | 1 m3 |
| 76 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 1 m3 |
| 77 | Cốt thép cống CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | Tấn |
| 78 | Cốt thép cống CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | Tấn |
| 79 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,36 | 1 m2 |
| 81 | Sơn phòng nưước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1c/kiện |
| 83 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 84 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m2 |
| 85 | Gia công thép mối nối CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 86 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 1 m2 |
| 87 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 88 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,17 | 1 m3 |
| 89 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,93 | 1 m3 |
| 90 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 91 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | 1 m2 |
| 93 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 94 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 96 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 1Tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 100 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | 1 m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,43 | 1 m3 |
| 102 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,43 | 1 m3 |
| 103 | Đào đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 104 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 105 | Vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 106 | Đào vét đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,02 | 1 m3 |
| 107 | Vận chuyển đất yếu đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,02 | 1 m3 |
| 108 | Vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,02 | 1 m3 |
| 109 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.041,74 | 1 m3 |
| 110 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,89 | 1 m3 |
| 111 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,42 | 1 m3 |
| 112 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.439,6 | 1 m3 |
| 113 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.439,6 | 1 m3 |
| 114 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,846 | 1 m3 |
| 115 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,846 | 1 m3 |
| 116 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,846 | 1 m3 |
| 117 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,846 | 1 m3 |
| 118 | Gia cố nền đưường ĐĐCL dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259,35 | 1 m3 |
| 119 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,67 | 1 m3 |
| 120 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,67 | 1 m3 |
| 121 | Tưưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.197,82 | 1 m2 |
| 122 | Sản xuất BTN hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,678 | 1 Tấn |
| 123 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,678 | 1 Tấn |
| 124 | Vận chuyển BTN tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,678 | 1 Tấn |
| 125 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.197,82 | 1 m2 |
| 126 | Đào khuôn chân vỉa (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9 | 1 m3 |
| 127 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9 | 1 m3 |
| 128 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9 | 1 m3 |
| 129 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,02 | 1 m3 |
| 130 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,52 | 1 m2 |
| 131 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 132 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,35 | 1 m3 |
| 133 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | 1 m3 |
| 134 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | 1 m3 |
| 135 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | 1 m3 |
| 136 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,49 | 1m3 |
| 137 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,85 | 1 m2 |
| 138 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,85 | 1 m2 |
| 139 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,35 | 1 m2 |
| 140 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 1 m3 |
| 141 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | 1 m2 |
| 142 | Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 1 m3 |
| 143 | Quét vôi trắng 3 lớp bên ngoài ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | 1 m2 |
| 144 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,38 | 1 m3 |
| 145 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,38 | 1 m3 |
| 146 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,38 | 1 m3 |
| 147 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,08 | 1 m3 |
| 148 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,26 | 1 m3 |
| 149 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | 1 m3 |
| 150 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,4 | 1 m2 |
| 151 | Bêtông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,26 | 1 m3 |
| 152 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,053 | 1 Tấn |
| 153 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,924 | 1 Tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | 1 m3 |
| 155 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,8 | 1 m2 |
| 156 | Lắp đặt tấm đan D KT(40x80x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.820 | 1 c/kiện |
| 157 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | 1 m3 |
| 158 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | 1 m3 |
| 159 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | 1 m3 |
| 160 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 1 m3 |
| 161 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | 1 m3 |
| 162 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,66 | 1 m3 |
| 163 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | Tấn |
| 164 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9 | 1 m2 |
| 165 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | 1 m3 |
| 166 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 1 tấn |
| 167 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1 Tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | 1 m3 |
| 169 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | 1 m2 |
| 170 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 c/kiện |
| 171 | Đào đất cửa thu nưước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | 1 m3 |
| 172 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | 1 m3 |
| 173 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | 1 m3 |
| 174 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | 1 m2 |
| 175 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 176 | Tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 177 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | Tấn |
| 178 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 179 | Ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | 1 m |
| 180 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Tấm |
| 181 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,71 | 1 m3 |
| 182 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 183 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | 1 m3 |
| 184 | Cốt thép cống CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | Tấn |
| 185 | Cốt thép cống CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | Tấn |
| 186 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | 1 m3 |
| 187 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,36 | 1 m2 |
| 188 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 189 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 c/kiện |
| 190 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 191 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m2 |
| 192 | Gia công thép mối nối CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 193 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 1 m2 |
| 194 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 195 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,47 | 1 m3 |
| 196 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,18 | 1 m3 |
| 197 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,18 | 1 m3 |
| 198 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | 1 m3 |
| 199 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 200 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | 1 m3 |
| 201 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | 1 m3 |
| 202 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 203 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 204 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 205 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 206 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 1 Tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 208 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 209 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 210 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | 1 m3 |
| 211 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 1 m3 |
| 212 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 1 m3 |
| 213 | Cốt thép cống CB240-T d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 214 | Cốt thép cống CB300-V d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 215 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 216 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,77 | 1 m2 |
| 217 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,06 | m2 |
| 218 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 c/kiện |
| 219 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 220 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m2 |
| 221 | Gia công thép mối nối CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 222 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1 m2 |
| 223 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 224 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | 1 m3 |
| 225 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | 1 m3 |
| 226 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 227 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | 1 m3 |
| 228 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | 1 m2 |
| 229 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 230 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 231 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 232 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 1 Tấn |
| 233 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 234 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 235 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 236 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | 1 m3 |
| 237 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,64 | 1 m3 |
| 238 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,64 | 1 m3 |
| 239 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,51 | 1 m3 |
| 240 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,27 | 1 m3 |
| 241 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2 | 1 m3 |
| 242 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.796,56 | 1 m3 |
| 243 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.796,56 | 1 m3 |
| 244 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,08 | 1 m3 |
| 245 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,08 | 1 m3 |
| 246 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,08 | 1 m3 |
| 247 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,08 | 1 m3 |
| 248 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538 | 1 m3 |
| 249 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1 m3 |
| 250 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 15Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1 m3 |
| 251 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,34 | 1 m2 |
| 252 | Sản xuất BTN hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,053 | 1 Tấn |
| 253 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,053 | 1 Tấn |
| 254 | Vận chuyển BTN tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,053 | 1 Tấn |
| 255 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,34 | 1 m2 |
| 256 | Đào khuôn chân vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,09 | 1 m3 |
| 257 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 1 m3 |
| 258 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,91 | 1 m2 |
| 259 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 260 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,66 | 1 m3 |
| 261 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,38 | 1 m3 |
| 262 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,91 | 1m3 |
| 263 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,07 | 1 m2 |
| 264 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,07 | 1 m2 |
| 265 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,55 | 1 m2 |
| 266 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m3 |
| 267 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,36 | 1 m2 |
| 268 | Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 1 m3 |
| 269 | Quét vôi 3 lớp bên ngoài ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,28 | 1 m2 |
| 270 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,17 | 1 m3 |
| 271 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,38 | 1 m3 |
| 272 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,11 | 1 m3 |
| 273 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,07 | 1 m3 |
| 274 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,52 | 1 m2 |
| 275 | Bêtông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,31 | 1 m3 |
| 276 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 1 Tấn |
| 277 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | 1 Tấn |
| 278 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | 1 m3 |
| 279 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,64 | 1 m2 |
| 280 | Lắp đặt tấm đan D KT(40x80x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486 | 1 c/kiện |
| 281 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,62 | 1 m3 |
| 282 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 1 m3 |
| 283 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | 1 m3 |
| 284 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | 1 m3 |
| 285 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | Tấn |
| 286 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,99 | 1 m2 |
| 287 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 1 m3 |
| 288 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 1 Tấn |
| 289 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 1 Tấn |
| 290 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 1 m3 |
| 291 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1 m2 |
| 292 | Lắp đặt tấm đan (130x65x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 c/kiện |
| 293 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1 m3 |
| 294 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,89 | 1 m2 |
| 295 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 296 | Tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 297 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | Tấn |
| 298 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 299 | Ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 300 | Tấm Inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Tấm |
| 301 | Đào đất trồng cọc phân lô, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 302 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 303 | Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 1 Tấn |
| 304 | Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 305 | Ván khuôn cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m2 |
| 306 | Trồng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 Cái |
| 307 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường: Đất đắp nền đường, lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.508,34 | 1 m3 |
| 308 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản: Đắp nền đường, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.508,34 | 1 m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100kg |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 4 | Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà néo cuối trụ BTLT đơn + phân đoạn FCO. Trọng lượng xà 38,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo trụ BTLT đôi dọc tuyến 1. Trọng lượng xà 39kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà néo trụ BTLT đôi dọc tuyến 2. Trọng lượng xà 47kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo trụ BTLT đôi ngang tuyến. Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ thẳng trụ BTLT. Trọng lượng xà 21kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ đứng 22kV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10sứ |
| 11 | Lắp sứ chuỗi Polymer 22kV + khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới. Dây nhôm lõi thép As/XLPE/PVC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | km/dây |
| 13 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 14 | Cụm đấu rẽ dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | sợi |
| 17 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bát |
| 21 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III RC-30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10cọc |
| 23 | Lắp dựng, kéo rải tiếp địa RC-30 RC-30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 100kg |
| 24 | Lắp đặt xà FCO. Trọng lượng xà 21,24kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ xứ đứng. Trọng lượng xà 48,96kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ MBA. Trọng lượng xà 108,3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện, tủ bù. Trọng lượng xà 23,64kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thanh bắt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt cáp lực hạ thế CVV (3x185+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CVV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối hệ thống tiếp địa, cáp hạ thế CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 33 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 37 | Lắp bảng báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp bẳng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 40 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100kg |
| 48 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 49 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 50 | Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | km/dây |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE D85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 53 | Kẹp ngưng cáp KN-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Kẹp treo cáp KT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Bịt đầu cáp GPE-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Bulong móc BLM-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Đai thép không gỉ+khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1vị trí |
| 61 | Thí nghiệm máy biến áp 3P/160kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 62 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ3pha |
| 63 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ(pha) |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp<1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (pha) |
| 65 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tụ |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV, loại 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chống sét hạ thế <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 70 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ tụ bù 60KVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Máy biến áp 22/0.4kV-3P-160KVA (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 74 | Tủ điện hạ thế 3P/160kVA - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Tủ tụ bù 60KVAR-trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 77 | Dây chảy cao thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 78 | Chống sét van cao thế 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 79 | Chống sét van hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 83 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,802 | m3 |
| 87 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất mương tiếp địa RC-6 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 89 | Đào đất mương tiếp địa RC-30, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất mương tiếp địa RC-30, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 94 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,588 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 98 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất mương tiếp địa RC-4 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi