Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 12:14:00 đến ngày 2020-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,115 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,419 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (L=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | 100m3 |
| 5 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.729,013 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=0,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,29 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,703 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,496 | m3 |
| 11 | Mua đất + Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,411 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=0,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,587 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,587 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,587 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | 12 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,514 | m3 |
| 22 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,14 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,14 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố thu, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố thu máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,497 | 100m3 |
| 14 | Đắpkênh mương máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,81 | m3 |
| 16 | Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m3 |
| 17 | Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,327 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép thân mương thoát nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,944 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 25 | Đào kênh mương , máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 26 | Đắpkênh mương máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 29 | Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương chịu lực, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi