Gói thầu: gói thầu số 4: Toán bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Toán bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:53:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI SẢNH TRUNG TÂM (KHỐI A) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 84,286 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 2.619,487 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 2.571,567 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 21,218 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 330,188 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,712 | m3 |
| 9 | Quét kova CT11B chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 84,286 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 84,286 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 21,218 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 21,218 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 330 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.949,487 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.592,785 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,822 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,822 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,741 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,302 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 4,776 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,467 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V | 352 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 1.786,446 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 279,404 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,615 | m3 |
| 7 | Quét kova CT11B chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 63 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 63 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 352 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.138,446 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,917 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,917 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,1 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,691 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,182 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V | 352 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 1.786,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 622,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 279,404 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,615 | m3 |
| 8 | Quét kova CT11B chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 63 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 63 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 352 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.138,446 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 622,69 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,121 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,121 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,1 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,794 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,182 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 3.155,303 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.155,303 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI SẢNH KHỐI UBND | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,538 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che3 | Chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép kết cấu mái sảnh | Chương V | 538 | kg |
| 4 | Bu lông D22 | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bu lông D20 | Chương V | 34 | cái |
| 6 | Tấm mika dày 8mm | Chương V | 41,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MÁI SẢNH KHỐI HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,538 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che3 | Chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép kết cấu mái sảnh | Chương V | 538 | kg |
| 4 | Bu lông D22 | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bu lông D20 | Chương V | 34 | cái |
| 6 | Tấm mika dày 8mm | Chương V | 41,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi