Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:47:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,27 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,26 | m3 |
| 3 | Xáo sới + lu lèn nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,06 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,47 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,73 | m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,32 | m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè + rãnh đan + bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,33 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,34 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,87 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm (bao gồm cả cắt vị trí cống ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,57 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 12 | Xây hoàn trả tường bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| B | Mặt đường tăng cường - Kết cấu loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,96 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS 1-h), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,96 | m2 |
| 3 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7,45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,96 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS 1-h), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,96 | m2 |
| C | Mặt đường làm mới - Kết cấu loại 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,46 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS 1-h), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,46 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,46 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS 1-h), lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,46 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8 | m3 |
| 6 | Rải bạt làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,98 | m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,92 | m3 |
| D | Vuốt nút giao, lối rẽ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| E | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng, dày 8cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,58 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,7 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro, dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,7 | m2 |
| F | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hè bằng đá kích thước (22x18x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| G | Tấm đan rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh bằng đá xây kích thước (30x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | cái |
| H | Ống nước HDPE đường kính 25mm (Thoát nước hộ dân) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| I | Ô trồng cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dày 5cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ô trồng cây bằng đá tự nhiên, kích thước (100x150x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| J | Khóa hè | |||
| 1 | Phá vỡ tường chắn gạch xây H=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m3 |
| 2 | Bê tông khóa hè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m3 |
| K | Rãnh hình chữ nhật bằng BTCT lắp ghép, kích thước BxH=(0,4x0,6)m | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.452,72 | kg |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.255,28 | kg |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.413,52 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thân rãnh bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cái |
| 7 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cấu kiện |
| L | Cửa thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m |
| 2 | Đào móng hố thu + rãnh dẫn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, đá đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dẫn nước từ cửa thu, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ tường cửa thu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh đỡ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | kg |
| 10 | Bê tông thanh đỡ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh đỡ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,55 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt giá đỡ thép hình kích thước 45x45x5mm, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,07 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Đắp trả phần giữa cửa thu và mặt đường bằng CPĐD, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| M | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 3 | Đắp trả mang cống bằng CPĐD, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống + bê tông mũ tường cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 7 | Đá đệm móng, đá đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,4 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch 1.1, màu vàng, chiều dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc, màu vàng, chiều dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Hố ga cáp thông tin | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| P | Tấm bản đậy KT(100x60x12)cm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,13 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 4 | Di chuyển đường nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi