Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống, tỉnh Đồng Tháp, từ ngày 01 06 2020 đến ngày 31 12 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống, tỉnh Đồng Tháp, từ ngày 01 06 2020 đến ngày 31 12 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ. Công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 20:05:00 đến ngày 2020-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, khai thác và bảo dưỡng thường xuyên cầu Cao Lãnh, Km3+800 - Km6+200 - Phần Cầu chính cầu Cao Lãnh | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra thường xuyên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,9167 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=1,535m) | -nt- | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 4 | Nhân công trực hệ thống quan trắc | -nt- | 638,75 | Công |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | -nt- | 60 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 223,125 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh trụ cầu | -nt- | 56 | Công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 352,5725 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | -nt- | 68,1333 | Ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 10.313,3333 | m |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu | -nt- | 846,174 | 100md |
| 12 | Nhân công trực PCCC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.277,5 | Công |
| 13 | Nhân công trực xử lý ĐBGT trên cầu | -nt- | 1.916,25 | Công |
| 14 | Nhân công vận hành camera quan sát | -nt- | 638,75 | Công |
| 15 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | -nt- | 110,6 | 10lk |
| 16 | Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4667 | Km |
| 17 | Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.600 | lít |
| 18 | Nhân công phục vụ | -nt- | 70 | Công |
| 19 | Nhân công kiểm tra theo danh mục | -nt- | 140 | Công |
| 20 | Xe kiểm tra cầu (xe nâng 24m) | -nt- | 70 | Ca |
| 21 | Nhân công VS bên trong trụ tháp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Công |
| 22 | Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | lít |
| 23 | Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành | -nt- | 350 | lít |
| B | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU - cầu Cao Lãnh, Km3+800 - Km6+200 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ | -nt- | 3,136 | km/lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5807 | Ca |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 5 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3333 | m2 |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | md |
| C | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO - cầu Cao Lãnh, Km3+800 - Km6+200 | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2818 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,826 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0828 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| D | DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG - cầu Cao Lãnh, Km3+800 - Km6+200 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L<1000m, ngoại thành) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638,75 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L<500m, ngoại thành) | -nt- | 425,8333 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) | -nt- | 206,5 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 425,8333 | trạm |
| 5 | NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | -nt- | 30,3333 | Công |
| 6 | Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC | -nt- | 35 | Công |
| 7 | Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 14 | Công |
| 8 | Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 4,6667 | Ca |
| E | CÁC KHOẢN PHỤ TRỢ KHÁC - cầu Cao Lãnh, Km3+800 - Km6+200 | |||
| 1 | Phí thuê đường truyền internet số liệu | -nt- | 1.750.000 | đồng |
| 2 | Tiền điện chiếu sáng | -nt- | 315.472.500 | đồng |
| F | Quản lý, khai thác và bảo dưỡng đường nối cầu Cao Lãnh - cầu Vàm Cống | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (50<L<100)m | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L<50)m | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L<50m) | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7.999,656 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 2.523,5 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 1.120 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 793,333 | m2 |
| 15 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 42 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐƯỜNG -đường nối cầu Cao Lãnh - cầu Vàm Cống | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,501 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | -nt- | 175,012 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | -nt- | 0,3125 | 40km |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,004 | lần/Km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | -nt- | 74,0621 | lần/km |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | cọc |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1,75 | cột |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 251,417 | m2 |
| 9 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,007 | kmlần |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,587 | md |
| 11 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | kmnăm |
| 12 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL (cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,865 | kmlần |
| 13 | Tuần đường ( cấp IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,064 | km |
| 14 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,891 | km |
| 15 | V/sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,174 | lần/Km |
| 16 | V/sinh mặt đường bằng máy (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6226 | lần/km |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,333 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,167 | m2 |
| 20 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | kmlần |
| 21 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,351 | kmlần |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,168 | md |
| H | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO - đường nối cầu Cao Lãnh - cầu Vàm Cống | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,565 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.177,449 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 649,8254 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | cây |
| 5 | Cắt thảm cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| I | DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG - đường nối cầu Cao Lãnh - cầu Vàm Cống | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L<1500m, ngoại thành) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638,75 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L<1000m, ngoại thành) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.916,25 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L<500m, ngoại thành) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,9167 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6667 | trạm |
| J | CÁC KHOẢN PHỤ TRỢ KHÁC - đường nối cầu Cao Lãnh - cầu Vàm Cống | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 427.000.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi