Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 098 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 098 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:55:00 đến ngày 2020-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,510,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,600,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 - ĐỀN BÙ HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 40 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 145 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 50,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch TERAZZO | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 943,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| D | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| E | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.232 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 24kV M3*240 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m |
| 3 | Cát đen mịn đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,8657 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.243 | viên |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt ép M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| I | Phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 1 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 40,61 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 10,71 | 100 m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha ≤ 22kV, ≤ 240mm2 | 21 | 1 hộp nối | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 675,8657 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 9,243 | 1000 viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 3,434 | 100 m2 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 101 | viên | |
| 10 | Tháo tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kG | 30 | tấm | |
| 11 | Lắp tấm đan bê tông có trọng lượng >20kG | 30 | tấm | |
| 12 | Sơn chống cháy | 28,26 | m2 | |
| J | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM không cốt thép sâu 5cm | 2.518 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 7cm | 572 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | 11,92 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kêt cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW (bê tông không cốt thép) | 8 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 592,65 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m | 2,4671 | 100 m3 | |
| 7 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m thủ công | 384,955 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,975 | 100 m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hệ số K=0,95 | 6,7587 | 100 m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp cú đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 17,17 | 100 m | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=1000m | 8,0456 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 8,0456 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 8,0456 | 100 m3 | |
| K | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 21 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi