Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng cơ điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 22:21:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,125,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ 2 | |||
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| C | TIÊU THOÁT NƯỚC | |||
| D | CỐNG D400 (279M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 39,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,3906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,3906 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả hiện trạng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 39,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 19,53 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 17,577 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,5819 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,7577 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,7577 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,6975 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 112 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 113 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 447 | 1 cái |
| E | CỐNG D600 (83M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 15,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1594 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả hiện trạng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 15,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 7,97 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 7,968 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,7171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,7968 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,7968 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,2415 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 34 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 35 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 133 | cái |
| F | GA THU NƯỚC TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ RÃNH LÀM MỚI (20 HỐ) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,262 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 15,68 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 76,25 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,402 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 20 | cấu kiện |
| 10 | Bộ giá đỡ và lưới chắn rác composite | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 11 | Công tác nạo vét rãnh, hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | công |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH CHUNG (1 NHÀ VỆ SINH) | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,3316 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8,332 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 18,8266 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 61,922 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0454 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0454 | 100m3 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4,5924 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,33 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 36,8881 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 88,603 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6,3125 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch cerramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 18,8266 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 18,8266 | m2 |
| 8 | Trần nhôm xương chìm CLIP-IN 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 18,8266 | m2 |
| 9 | Làm mặt bồn rửa tay bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,01 | m2 |
| 10 | Khung đỡ bồn rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 11 | Nhân công khoét đá mặt bệ (1 bệ khoét 2 cái KT theo KT chậu rửa tay) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | lỗ |
| 12 | Tấm ngăn Composite | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,38 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,705 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh hất A cửa nhựa lõi thép dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,72 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 7,945 | m2 cấu kiện |
| 17 | Khóa vân tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cấu kiện |
| 18 | Máy sấy tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo inax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi cảm ứng lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax + xả tiểu cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 9 | Phễu chắn rác inox 76 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 10 | Ga thoát sàn ngăn mùi D76 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 11 | Vòi gạt DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 2 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 4 | Đầu nối xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 5 | Đầu nối tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| N | 2. PHẦN ĐIỆN | |||
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chôn âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight D140 có kính led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 60 | m |
| P | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ 3 | |||
| Q | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG BP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 120,9 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 534 | m2 |
| 3 | Làm tường bằng vách panel EPS xốp thường dày 50T, phẳng 2 mặt tôn 0.35/0.35 (gồm phụ kiện, hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 291,11 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,6006 | m3 |
| 5 | Làm trần panel EPS xốp thường dày 50T, phẳng 2 mặt tôn 0.35/0.35 (gồm phụ kiên, hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 132,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 19,4685 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 103,81 | md |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,3364 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,77 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 21,24 | m2 |
| 11 | Bộ nắp ghi thép tấm thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 59 | tấm |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,36 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9,78 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,84 | m2 |
| 15 | Cửa đi D2 panel 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4,32 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dầy 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,72 | m2 |
| R | NHÀ VỆ SINH XÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0093 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0041 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,2872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0367 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,7313 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1584 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 13,9572 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11,395 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 35,7028 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 13,183 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 35,7028 | m2 |
| 16 | Hệ vách ngăn compact HPL | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 16,5 | m2 |
| 17 | Bọc Alu màu sáng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,76 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 14,84 | m2 |
| 19 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0879 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5,6 | m2 |
| 22 | Móc treo đá | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 40 | cái |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bán tự động | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt y miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 25 | rắc co 48 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 26 | Ren ngoài D27 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 38 | Bịt ren 15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 39 | Đai 90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 50 | cái |
| 40 | Đai 110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 35 | cái |
| 41 | Vít + nở 3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 150 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,005 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 55 | Ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 56 | Rắc co32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 62 | Măng sông ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 66 | Mằng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | bể |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| V | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha đo trực tiếp hữu công 50 (100)A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 3A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo Xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 700x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| W | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| X | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| Y | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.3 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED chóa tán quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 152 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 led 14W/250V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 18 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 chân 20A/380V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | máy |
| AA | CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 50 | m |
| 2 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 37 | m |
| 3 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 32 | m |
| 4 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 25 | m |
| 5 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 46 | m |
| 6 | Kéo rải dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 128 | m |
| 7 | Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 49 | m |
| 8 | Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 110 | m |
| 9 | Kéo rải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 481 | m |
| 10 | Kéo rải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1.575 | m |
| 11 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 60 | m |
| 12 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 190 | m |
| 13 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 182 | m |
| 14 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 197 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 788 | m |
| 20 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x15x50 dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 399 | m |
| 21 | Nối H50 kèm bulong ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 280 | bộ |
| 22 | Tyren M8(l=2m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 448 | m |
| 23 | Tê 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 57 | cái |
| 24 | Cút L 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 25 | Chữ thập 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 26 | Cong lên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 27 | Cong xuống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11 | cái |
| 28 | Quang treo 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 224 | cái |
| 29 | Bulong ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 672 | bộ |
| AB | CẤP KHÍ NÉN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,63 | 100m |
| 3 | Van bi đồng tay gạt DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 4 | Khớp nối nhanh đầu cái ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 30 | cái |
| 10 | Măng xông ren trong DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 11 | Măng xông ren trong DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 12 | Kép ren DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | bình |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,4455 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0087 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,403 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0083 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,5252 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 30,285 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 30,285 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 32,6118 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,4836 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0248 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,1101 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cấu kiện |
| AC | LÀM CỬA MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4,83 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11,94 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,662 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,662 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa cuốn khe thoáng A48i, A48n dày 1.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 20,025 | m2 |
| 6 | Mô tơ điện cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| AD | ĐỤC TƯỜNG LÀM ỐNG THOÁT KHÍ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,81 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,792 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,792 | m2 |
| AE | SƠN LẠI TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 934,204 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 442,838 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 491,366 | m2 |
| AF | SƠN LẠI SONG SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 33,7792 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 33,7792 | m2 |
| AG | SƠN LẠI CỬA SỔ, CỬA ĐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 96,944 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 96,944 | m2 |
| AH | THAY MỚI ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,4 | 100m |
| 3 | Bảng bạt quảng cáo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | TB |
| AI | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Sản xuất mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0363 | tấn |
| 2 | Lắp dựng mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0363 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,15 | m2 |
| 4 | Lợp tấm polycarbonat đặc dày 1.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0675 | 100m2 |
| AJ | GIÁ ĐỠ ỐNG KHÍ (10 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ ống khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,2494 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ ống khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,2494 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 23,78 | m2 |
| 4 | Tấm mika 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | tấm |
| AK | MÓNG GIÀN NÂNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 7,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2,5 | m3 |
| AL | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG GJ | |||
| AM | SỬA CHỮA PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 92,974 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 92,974 | m2 |
| AN | XÂY BỊT CỬA, Ô THOÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,36 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,056 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9,6 | m2 |
| AO | LÀM TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 49,9564 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao xương chìm dày 9.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 49,9564 | m2 |
| AP | LẮP THÊM CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,6463 | m2 |
| AQ | SỬA CHỮA XƯỞNG | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 404,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 30 | m2 |
| 3 | Tấm mika 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | tấm |
| AR | PHÒNG ĐẶT MÁY KHÍ NÉN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1,2685 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11,532 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12,0105 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12,0105 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11,532 | m2 |
| 6 | Cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,33 | m2 |
| AS | SƠN LẠI THANG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 32,6444 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 32,6444 | m2 |
| AT | LÀM MỚI LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,084 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,084 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,084 | m2 |
| AU | GIÁ ĐỠ ỐNG KHÍ (4 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ ống khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0911 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ ống khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0911 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8,744 | m2 |
| 4 | Tấm mika 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | tấm |
| AV | MÓNG GIÀN NÂNG CẮT | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 11,04 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4,0202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3,4153 | m3 |
| 4 | Thép V4 dầy 3mm bo cạnh chống sứt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0163 | tấn |
| 5 | Ống dẫn dây điện âm bê tông D90 class3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,07 | 100m |
| 6 | bổ sung 2 bảng tin trước xưởng GJ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| AW | LÀM MỚI LAN CAN HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0502 | tấn |
| 2 | Gia công lan can bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,0502 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5,574 | m2 |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| AY | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha đo trực tiếp hữu công 50 (100)A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo Xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 700x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| AZ | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 3A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo Xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 500x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| BA | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.2, TĐ-1.3, TĐ-1.4 (3 TỦ) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 4 | Cầu chì 3A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 5 | Đèn báo Xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 400x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | hộp |
| BB | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐP | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED chóa tán quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 99 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Panel 36W KT 600x600 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | máy |
| 5 | Lắp ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 chân 20A/380V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 9 | Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1 | cái |
| BD | CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 90 | m |
| 2 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 34 | m |
| 3 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 61 | m |
| 4 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 23 | m |
| 5 | Kéo rải dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 15 | m |
| 6 | Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 38 | m |
| 7 | Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 150 | m |
| 8 | Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 173 | m |
| 9 | Kéo rải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 755 | m |
| 10 | Kéo rải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 1.150 | m |
| 11 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 90 | m |
| 12 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 34 | m |
| 13 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 249 | m |
| 14 | Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 793 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 118 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 87 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 416 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 575 | m |
| 20 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x15x50 dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 226 | m |
| 21 | Nối H50 kèm bulong ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 250 | bộ |
| 22 | Tyren M8(l=2m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 280 | m |
| 23 | Tê 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 39 | cái |
| 24 | Cút L 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 25 | Chữ thập 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 26 | Cong lên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 27 | Cong xuống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 28 | Quang treo 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 180 | cái |
| 29 | Bulong ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 350 | bộ |
| BE | CẤP KHÍ NÉN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 0,24 | 100m |
| 4 | Van bi đồng tay gạt DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 5 | Khớp nối nhanh đầu cái ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 17 | Măng xông ren trong DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 18 | Măng xông ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 19 | Măng xông ren trong DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 20 | Kép ren DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 23 | Chữ thập 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 24 | Cong xuống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 25 | Nối H50 kèm bulong ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 150 | bộ |
| 26 | Bulong ecu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 500 | bộ |
| 27 | Ty ren | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 600 | m |
| BF | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 500x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy 4kg , bình bột ABC - MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 10 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy 3kg , bình khí CO2 - MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 5 | Bình cầu nổ ABC - 6kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 4 | bình |
| BG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều, công nghệ inverter, công suất làm lạnh 12000BTU, chế độ làm lạnh nhanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều, công nghệ inverter, công suất làm lạnh 24000BTU, chế độ làm lạnh nhanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi