Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513532-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng cơ điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200513450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách không thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 22:21:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,125,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ 2
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
C TIÊU THOÁT NƯỚC
D CỐNG D400 (279M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 39,06 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,3906 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,3906 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả hiện trạng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 39,06 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 19,53 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 17,577 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,5819 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,7577 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,7577 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,6975 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 112 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 113 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 447 1 cái
E CỐNG D600 (83M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 15,94 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1594 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1594 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả hiện trạng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 15,94 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 7,97 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 7,968 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,7171 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,7968 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,7968 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,2415 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 34 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 35 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 133 cái
F GA THU NƯỚC TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ RÃNH LÀM MỚI (20 HỐ)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,262 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10,8 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 15,68 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 76,25 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,256 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1364 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,402 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 20 cấu kiện
10 Bộ giá đỡ và lưới chắn rác composite Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 20 cái
11 Công tác nạo vét rãnh, hiện trạng (nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 công
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH CHUNG (1 NHÀ VỆ SINH)
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,3316 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8,332 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 bộ
6 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 18,8266 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 61,922 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0454 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0454 100m3
I PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4,5924 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,33 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 36,8881 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 88,603 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6,3125 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch cerramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 18,8266 m2
7 Thi công trần nhôm xương chìm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 18,8266 m2
8 Trần nhôm xương chìm CLIP-IN 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 18,8266 m2
9 Làm mặt bồn rửa tay bằng đá granit, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,01 m2
10 Khung đỡ bồn rửa tay Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bộ
11 Nhân công khoét đá mặt bệ (1 bệ khoét 2 cái KT theo KT chậu rửa tay) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 lỗ
12 Tấm ngăn Composite Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,38 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép dày 5 ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,705 m2
14 Cửa sổ 1 cánh hất A cửa nhựa lõi thép dày 5 ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,72 m2
15 Cửa nhựa composite Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,52 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 7,945 m2 cấu kiện
17 Khóa vân tay Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cấu kiện
18 Máy sấy tay Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo inax Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
3 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi cảm ứng lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam inax + xả tiểu cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt inax Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
9 Phễu chắn rác inox 76 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
10 Ga thoát sàn ngăn mùi D76 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
11 Vòi gạt DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1 100m
2 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
3 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
4 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
7 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,01 100m
4 Đầu nối xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
5 Đầu nối tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
6 Đầu nối chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
N 2. PHẦN ĐIỆN
O CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ chôn âm tường 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
5 Lắp đặt đèn downlight D140 có kính led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
8 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 50 m
9 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 20 m
10 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 60 m
P CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ 3
Q CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG BP
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 120,9 m2
2 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 534 m2
3 Làm tường bằng vách panel EPS xốp thường dày 50T, phẳng 2 mặt tôn 0.35/0.35 (gồm phụ kiện, hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 291,11 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,6006 m3
5 Làm trần panel EPS xốp thường dày 50T, phẳng 2 mặt tôn 0.35/0.35 (gồm phụ kiên, hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 132,72 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 19,4685 m3
7 Cắt bê tông làm rãnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 103,81 md
8 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,3364 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,77 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 21,24 m2
11 Bộ nắp ghi thép tấm thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 59 tấm
12 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,36 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9,78 m2
14 Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,84 m2
15 Cửa đi D2 panel 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4,32 m2
16 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dầy 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,72 m2
R NHÀ VỆ SINH XÂY BỔ SUNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,04 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0093 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0041 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,2872 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0522 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0367 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,7313 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1584 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 13,9572 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11,395 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,2 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 35,7028 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 13,183 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 35,7028 m2
16 Hệ vách ngăn compact HPL Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 16,5 m2
17 Bọc Alu màu sáng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,76 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 14,84 m2
19 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0879 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0879 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5,6 m2
22 Móc treo đá Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 40 cái
S THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bán tự động Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
7 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
T CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,16 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 13 cái
10 Lắp đặt y miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 30 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
25 rắc co 48 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
26 Ren ngoài D27 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
29 Lắp đặt van cửa, đường kính van 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 21 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
35 Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
36 Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
37 Lắp đặt nối ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
38 Bịt ren 15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
39 Đai 90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 50 cái
40 Đai 110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 35 cái
41 Vít + nở 3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 150 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,01 100m
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
48 Lắp đặt cút ren nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,04 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,005 100m
53 Lắp đặt van, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
54 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
55 Ren ngoài PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
56 Rắc co32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
62 Măng sông ren trong Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
66 Mằng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 14 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 bể
U HỆ THỐNG ĐIỆN
V TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT
1 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
7 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha đo trực tiếp hữu công 50 (100)A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
8 Cầu chì 3A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
9 Đèn báo Xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
10 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 700x500x200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
W TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.1
1 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
X TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.2
1 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
Y TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.3
1 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
5 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
Z THIẾT BỊ
1 Lắp đặt đèn tuýp LED chóa tán quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 152 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D300 led 14W/250V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11 cái
9 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 18 cái
10 Lắp ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 chân 20A/380V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 22 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 máy
AA CẤP NGUỒN
1 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 50 m
2 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 37 m
3 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 32 m
4 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 25 m
5 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 46 m
6 Kéo rải dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 128 m
7 Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 49 m
8 Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 110 m
9 Kéo rải dây CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 481 m
10 Kéo rải dây CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1.575 m
11 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 60 m
12 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 190 m
13 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 182 m
14 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 240 m
15 Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D40/30mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 197 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 175 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 240 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 788 m
20 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x15x50 dày 1mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 399 m
21 Nối H50 kèm bulong ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 280 bộ
22 Tyren M8(l=2m) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 448 m
23 Tê 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 57 cái
24 Cút L 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
25 Chữ thập 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cái
26 Cong lên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
27 Cong xuống Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11 cái
28 Quang treo 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 224 cái
29 Bulong ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 672 bộ
AB CẤP KHÍ NÉN
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,2 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,63 100m
3 Van bi đồng tay gạt DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 26 cái
4 Khớp nối nhanh đầu cái ren ngoài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 52 cái
5 Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 26 cái
6 Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12 cái
7 Lắp đặt tê ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 30 cái
10 Măng xông ren trong DN25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 26 cái
11 Măng xông ren trong DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
12 Kép ren DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 26 cái
13 Bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 bình
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,4455 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0087 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,403 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0083 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,5252 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 30,285 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 30,285 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 32,6118 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,4836 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0248 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,1101 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cấu kiện
AC LÀM CỬA MỚI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4,83 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11,94 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,662 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,662 m2
5 Lắp đặt cửa cuốn khe thoáng A48i, A48n dày 1.1mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 20,025 m2
6 Mô tơ điện cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 bộ
AD ĐỤC TƯỜNG LÀM ỐNG THOÁT KHÍ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,81 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,792 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,792 m2
AE SƠN LẠI TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 934,204 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 442,838 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 491,366 m2
AF SƠN LẠI SONG SẮT CỬA SỔ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 33,7792 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 33,7792 m2
AG SƠN LẠI CỬA SỔ, CỬA ĐI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 96,944 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 96,944 m2
AH THAY MỚI ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 HT
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,4 100m
3 Bảng bạt quảng cáo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 TB
AI MÁI SẢNH
1 Sản xuất mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0363 tấn
2 Lắp dựng mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0363 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,15 m2
4 Lợp tấm polycarbonat đặc dày 1.6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0675 100m2
AJ GIÁ ĐỠ ỐNG KHÍ (10 CÁI)
1 Sản xuất giá đỡ ống khí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,2494 tấn
2 Lắp dựng giá đỡ ống khí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,2494 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 23,78 m2
4 Tấm mika 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 tấm
AK MÓNG GIÀN NÂNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 7,8 1m
2 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2,5 m3
AL CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG GJ
AM SỬA CHỮA PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 92,974 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 92,974 m2
AN XÂY BỊT CỬA, Ô THOÁNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,36 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,056 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9,6 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9,6 m2
AO LÀM TRẦN THẠCH CAO
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 49,9564 m2
2 Trần thạch cao xương chìm dày 9.5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 49,9564 m2
AP LẮP THÊM CỬA
1 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,6463 m2
AQ SỬA CHỮA XƯỞNG
1 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 404,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 30 m2
3 Tấm mika 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 tấm
AR PHÒNG ĐẶT MÁY KHÍ NÉN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1,2685 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11,532 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12,0105 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12,0105 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11,532 m2
6 Cửa thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,33 m2
AS SƠN LẠI THANG SẮT
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 32,6444 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 32,6444 m2
AT LÀM MỚI LAN CAN
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,084 tấn
2 Sản xuất lan can bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,084 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,084 m2
AU GIÁ ĐỠ ỐNG KHÍ (4 CÁI)
1 Sản xuất giá đỡ ống khí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0911 tấn
2 Lắp dựng giá đỡ ống khí Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0911 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8,744 m2
4 Tấm mika 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 tấm
AV MÓNG GIÀN NÂNG CẮT
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 11,04 1m
2 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4,0202 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3,4153 m3
4 Thép V4 dầy 3mm bo cạnh chống sứt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0163 tấn
5 Ống dẫn dây điện âm bê tông D90 class3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,07 100m
6 bổ sung 2 bảng tin trước xưởng GJ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
AW LÀM MỚI LAN CAN HỘI TRƯỜNG TẦNG 3
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0502 tấn
2 Gia công lan can bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,0502 tấn
3 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5,574 m2
AX PHẦN ĐIỆN
AY TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT
1 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha đo trực tiếp hữu công 50 (100)A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
9 Cầu chì 3A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
10 Đèn báo Xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
11 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 700x500x200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
AZ TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.1
1 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
4 Cầu chì 3A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
5 Đèn báo Xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
6 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 500x400x200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
BA TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-1.2, TĐ-1.3, TĐ-1.4 (3 TỦ)
1 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
4 Cầu chì 3A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
5 Đèn báo Xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
6 Lắp đặt tủ trong nhà sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm KT 400x300x150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 hộp
BB TỦ ĐIỆN TỔNG TĐP
1 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A/10KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
4 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 hộp
BC THIẾT BỊ
1 Lắp đặt đèn tuýp LED chóa tán quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 99 bộ
2 Lắp đặt đèn led Panel 36W KT 600x600 âm trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12 bộ
3 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 15 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 máy
5 Lắp ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 chân 20A/380V Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
9 Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1 cái
BD CẤP NGUỒN
1 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 90 m
2 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 34 m
3 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 61 m
4 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 23 m
5 Kéo rải dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 15 m
6 Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 38 m
7 Kéo rải dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 150 m
8 Kéo rải dây CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 173 m
9 Kéo rải dây CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 755 m
10 Kéo rải dây CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 1.150 m
11 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 90 m
12 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 34 m
13 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 249 m
14 Kéo rải dây CU/PVC tiếp địa vàng sọc xanh 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 793 m
15 Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D40/30mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 90 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 118 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 87 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 416 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 575 m
20 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x15x50 dày 1mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 226 m
21 Nối H50 kèm bulong ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 250 bộ
22 Tyren M8(l=2m) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 280 m
23 Tê 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 39 cái
24 Cút L 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
25 Chữ thập 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
26 Cong lên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
27 Cong xuống Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
28 Quang treo 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 180 cái
29 Bulong ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 350 bộ
BE CẤP KHÍ NÉN
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,36 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,4 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 0,24 100m
4 Van bi đồng tay gạt DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12 cái
5 Khớp nối nhanh đầu cái ren ngoài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 24 cái
6 Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
7 Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
8 Lắp đặt tê thu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
9 Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
10 Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
11 Lắp đặt tê ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
15 Lắp đặt côn thu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
16 Lắp đặt côn thu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 cái
17 Măng xông ren trong DN25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
18 Măng xông ren trong DN20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
19 Măng xông ren trong DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 cái
20 Kép ren DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 12 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 33 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 6 cái
23 Chữ thập 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 9 cái
24 Cong xuống Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 8 cái
25 Nối H50 kèm bulong ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 150 bộ
26 Bulong ecu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 500 bộ
27 Ty ren Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 600 m
BF PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy 500x600x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 tủ
2 Bình chữa cháy 4kg , bình bột ABC - MFZL4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 10 bình
3 Bình chữa cháy 3kg , bình khí CO2 - MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 bình
4 Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 5 bộ
5 Bình cầu nổ ABC - 6kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 4 bình
BG THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 chiều, công nghệ inverter, công suất làm lạnh 12000BTU, chế độ làm lạnh nhanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 2 cái
2 Điều hòa 1 chiều, công nghệ inverter, công suất làm lạnh 24000BTU, chế độ làm lạnh nhanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSYC 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->