Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông các tiểu dự án đại diện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông các tiểu dự án đại diện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:46:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,525,064,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁP NHÀ MẠNG VIETTEL | |||
| B | Thu hồi cáp, vật tư các loại (Khối lượng theo biên bản kiểm đếm) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp quang treo ADSS KV200 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 1km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp quang treo chống gặm nhấm 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây, loại khung giá ODF 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 khung giá |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi vât tư thiết bị khác (kẹp cáp, néo cáp, chống rung, biển báo.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | bộ |
| C | Di chuyển tạm đảm bảo thông tin liên lạc | |||
| 1 | Trồng cột tạm để kéo cáp tạm đảm bảo thông tin ( cột tre, cột gỗ chống đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | 1cột |
| 2 | Căng hãm, di dịch cáp quang treo, loại cáp <=24 sợi (Cáp thu hồi tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | km cáp |
| 3 | Căng hãm, di dịch cáp quang treo , loại cáp <=12 sợi (Cáp thu hồi tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | km cáp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp SP(1:32) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột treo tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1hộp |
| 5 | Hàn nối hộp Splitter 1:32 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hôp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ măng sông |
| D | Phương án chính thức | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp ADSS KV200 24 Fo (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo bọc kim loại, loại cáp 12Fo (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | km cáp |
| 7 | Hàn nối hộp Splitter 1:32 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hàn nối hộp Splitter 1:32 (Mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp thuê bao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đôi đầu dây |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ măng sông |
| 12 | Lắp gá đỡ cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp bộ treo, bộ néo cáp và đế ốp cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện trên cột điện lực tròn (Đế U, kẹp cáp, đai inox…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cột |
| 15 | Treo biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Dây thuê bao cáp quang 2 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.400 | m |
| E | CÁP NHÀ MẠNG VNPT | |||
| F | Thu hồi cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | 1km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi hộp Splitter 1:16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| G | Kéo tạm đảm bảo thông tin liên lạc | |||
| 1 | Trồng cột tạm để kéo cáp tạm đảm bảo thông tin ( cột tre, cột gỗ chống đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | 1cột |
| 2 | Căng hãm, di dịch cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi - cáp tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | km cáp |
| 3 | Căng hãm, di dịch cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi - cáp tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | km cáp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp Slipter(1:16) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột treo tạm (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1hộp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ măng sông |
| H | Phương án chính thức | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | 1cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | 1 ụ quầy |
| 5 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt gá đỡ cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | km cáp |
| 10 | Hàn nối hộp Splitter 1:16 (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 8FO (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ măng sông |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 12FO (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (tận dụng lại 1 cái ODF 8Fo; 1 cái ODF 12Fo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng thuê bao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Dây thuê bao cáp quang 2Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.000 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi