Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:40:00 đến ngày 2020-05-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,505,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới nhà 1 tầng 5 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | 7,168 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | 137,375 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ | 169,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 20,4 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 46,956 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 41,7996 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,354 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0592 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4955 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2608 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1564 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2316 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 10,44 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,9125 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 56,8278 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4699 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0853 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,744 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 5,1691 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 25,14 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 | 37,9995 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 10,857 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 52,6225 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,8117 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,0056 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | 5,649 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | 15,9798 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao > 4m | 0,9984 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2562 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,068 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1432 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4475 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1396 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1715 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0831 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0151 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0886 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,3783 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,026 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao < 4m | 0,5465 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao < 4m | 0,7412 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao < 4m | 1,5931 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m | 0,1997 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0247 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,205 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,43 | m2 | |
| 47 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp chưa gồm phụ kiện | 31,205 | m2 | |
| 48 | Phụ kiện cửa đi cửa sổ | 11 | bộ | |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ hộp | 14,43 | m2 | |
| 50 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | 153,99 | m2 | |
| 51 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | 38,7 | m2 | |
| 52 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | 6,192 | m2 | |
| 53 | Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | 38,728 | m2 | |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,183kg/m ) | 0,3611 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3611 | tấn | |
| 56 | Bu lông D14 | 304 | cái | |
| 57 | Bu lông D12 | 304 | cái | |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 1,4629 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc | 34,22 | m | |
| 60 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75 cao < 4m | 15,215 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m | 53,6 | m | |
| 62 | Quả hồ lô trên mái | 2 | cái | |
| 63 | Rọ chắn rác + phễu thu | 4 | cái | |
| 64 | Ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,192 | 100m | |
| 65 | Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=90mm | 8 | cái | |
| 66 | Đai vít neo giữ ống | 16 | cái | |
| 67 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | 6 | cái | |
| 68 | Keo dán ống | 4 | hộp | |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 284,815 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 219,975 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m | 145,922 | m2 | |
| 72 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 cao < 4m | 15,245 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao < 4m | 46,008 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 cao < 4m | 12,144 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m | 107,2 | m | |
| 76 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,995 | m2 | |
| 77 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,965 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao < 4m | 114,924 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,99 | m2 | |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | 353,314 | m2 | |
| 81 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | 60 | m | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 88 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | 2 | bộ | |
| 89 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 90 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 91 | Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) | 10 | cái | |
| 92 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 93 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 5 | cái | |
| 94 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | 1 | tủ | |
| 95 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| 96 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 400 | cái | |
| 97 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 100 | cái | |
| 98 | Hộp nối, hộp automat <=40x60mm | 5 | hộp | |
| 99 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 30 | m | |
| 100 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 160 | m | |
| 101 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 25 | m | |
| 102 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,116 | m3 | |
| 104 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,116 | m3 | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 60 | m | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 108 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | 22 | m | |
| 109 | Qủa hồ lô gắn mái | 4 | quả | |
| B | Cải tạo cổng, sân, hàng rào, vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,402 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,5725 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1242 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,084 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2425 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt thép hộp trụ rào, KT50x50x2 (3,077Kg/m) | 82,4873 | Kg | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 98,01 | m2 | |
| 8 | Hàng rào hoa sắt, thép vuông 16x16, khung thép hộp 40x40x2 | 98,01 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 58,2 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 34,92 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 39,2 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 84 | m | |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,56 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 11,5 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,5 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,6 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 17,6 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,2 | m2 | |
| 21 | Biển cổng mua thẳng | 1 | cái | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 20,746 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | 1,2628 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,2201 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,2201 | 100m3 | |
| 26 | đào san gạt mặt bằng máy | 2 | ca | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 14,25 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,5 | m3 | |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 285 | m2 | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,8 | m3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,88 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 2,25 | m3 | |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | 1,125 | m3 | |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 48,906 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (hố ga) | 1,2103 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể phốt, hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 5,2825 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75(xây đá bể phốt) | 13,648 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75(vách ngăn bể phốt) | 0,8887 | m3 | |
| 6 | Trát láng bể tự hoại lần 1 | 44,29 | m2 | |
| 7 | Trát láng bể tự hoại lần 2 | 44,29 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,8785 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0951 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0871 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,589 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 28 | cái | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2174 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0153 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,524 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | 0,0924 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3524 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 35,2404 | m2 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 15,5928 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2033 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,6826 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 20,216 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 67,428 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,24 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 113,74 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,2404 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | 40,6 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,5804 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,24 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ việt pháp bao gồm phụ kiện | 5,88 | m2 | |
| 32 | phụ kiện cửa đi cửa sổ | 4 | bộ | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 32 | m | |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 5 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 38 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | 7 | cái | |
| 39 | Tủ điện tôn | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,47 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,11 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 25 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 54 | Máy bơm Hàn Quốc | 1 | cái | |
| 55 | Khóa fi 20 | 2 | cái | |
| 56 | Khóa fi 32 | 1 | cái | |
| D | Cải tạo nhà hội trường 5 gian | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 80% | 328,324 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 80% | 11,8712 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20% | 328,324 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20% | 11,8712 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20% | 177,372 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20% | 150,952 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 20% | 11,8712 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,372 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,8232 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 8,4 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,4 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 21,6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 21,6 | m2 | |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ việt pháp bao gồm phụ kiện | 21,6 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa | 10 | bộ | |
| E | Gara xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển nhà xe cũ sang vị trí mới | 1 | Ct | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,0595 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,296 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,2505 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1512 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,096 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2048 | 100m2 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 3,672 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,594 | m3 | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,6816 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,6816 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1318 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7106 | 100m2 | |
| 17 | Úp nóc + úp sườn mua thẳng | 24,49 | m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,508 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,3 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 54,9 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi