Gói thầu: Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Minh Diệu (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Minh Diệu (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:31:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,358,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 1,8567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V | 1,2997 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo Chương V | 101,5576 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 6,322 | m3 |
| 5 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo Chương V | 8,8508 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V | 1,1912 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V | 1,0798 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,5864 | 100m2 |
| 9 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 34,765 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo Chương V | 0,4749 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo Chương V | 2,2021 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,4474 | 100m2 |
| 13 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 17,7503 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo Chương V | 0,5699 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo Chương V | 2,8801 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Theo Chương V | 0,8044 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 3,9458 | 100m2 |
| 18 | Beton cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 23,9107 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V | 1,5141 | 100m3 |
| 20 | SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo Chương V | 1,0132 | tấn |
| 21 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 45,66 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo Chương V | 3,1415 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Theo Chương V | 1,3652 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 4,5653 | 100m2 |
| 26 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 37,812 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo Chương V | 1,3868 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 1,9059 | 100m2 |
| 29 | Beton sàn mái đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 17,1412 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo Chương V | 0,6857 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo Chương V | 0,3757 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,6748 | 100m2 |
| 33 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 5,6746 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 36 | SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=10mm | Theo Chương V | 0,3792 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=18mm | Theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 38 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 39 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 3,4599 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo Chương V | 1,8063 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo Chương V | 11,9171 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo Chương V | 41,0467 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V | 507,3872 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V | 1.074,548 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V | 291,324 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V | 190,85 | m2 |
| 47 | Bả matít vào tường | Theo Chương V | 1.443,3662 | m2 |
| 48 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 482,174 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 488,4842 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.437,056 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V | 431,835 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo Chương V | 29,14 | m2 |
| 53 | Ốp gạch vào tường, viền trụ, cột gạch 25x40cm | Theo Chương V | 97,696 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 13x40cm | Theo Chương V | 21,97 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ không quy cách | Theo Chương V | 18,903 | 100m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V | 14 | m |
| 58 | Đắp phào đơn (phù điêu)vữa M75 | Theo Chương V | 12,8 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V | 15,1051 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 3,7872 | 100m2 |
| 61 | Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo Chương V | 418,62 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 2,5796 | tấn |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 4,8785 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm | Theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo Chương V | 19,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo Chương V | 29,56 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | SXLD bảng tên công trình bằng đồng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo Chương V | 3,5165 | 100m |
| 71 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 74 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V | 0,4158 | m3 |
| 75 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 76 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 77 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V | 23 | m2 |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê rút đk 21mm-đk27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt co uPVC đk 34/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa D114mm | Theo Chương V | 6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co uPVC đk 34/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo Chương V | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt máy bơm 350W | Theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt phao cơ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phao điện | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo Chương V | 25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Chương V | 206 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 109 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 372 | m |
| 115 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo Chương V | 318 | m |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 300x400mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 21 | bộ |
| 121 | Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2- 5kg | Theo Chương V | 1 | bình |
| 123 | Lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC- 5kg | Theo Chương V | 1 | bình |
| 124 | Trải cao su lót nền | Theo Chương V | 2,005 | 100m2 |
| 125 | SXLD cốt thép nền, đk <=10mm | Theo Chương V | 0,5333 | 100m2 |
| 126 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 16,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi