Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472252-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200229999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 10:45:00 đến ngày 2020-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào đất nền đường Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 9.245,18 m3
2 Đào đá Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 7.458,73 m3
3 Đắp đất K95 Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 33,39 m3
4 Đắp đất K98 Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 358,7 m3
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 2.271,18 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 2.271,18 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 42,74 m3
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 906,62 m2
5 Móng đường CPĐD loại I dày 15cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 204,684 m3
6 Móng đường CPĐD loại II dày 30cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 409,37 m3
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang
1 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 114,5 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 114,5 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 5,73 m3
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 114,5 m2
5 Móng đường CPĐD loại I dày 15cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 17,175 m3
6 Móng đường CPĐD loại II dày 30cm Theo phần BII Công tác móng, mặt đường trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 34,35 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1 Đào đất Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 114,064 m3
2 Đắp đất K95 Theo phần BI Công tác đất (nền đường) trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và quy định hiện hành của Nhà nước 54,4 m3
3 Đá dăm đệm Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,632 m3
4 Cốt thép D ≤ 10 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 55,35
5 Cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 105,15
6 Bê tông M200 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 17,842 m3
7 Bê tông M250 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,22 m3
8 Bê tông M300 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,894 m3
9 Thanh lý cống cũ bê tông Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,44 m3
10 Rãnh dọc bê tông M200 Theo phần BIII Thi công hệ thống thoát nước và công trình đảm bảo an toàn giao thông trong quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 294 md
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1 Tường hộ lan vòng lốp ATGT Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 60 md
2 Đinh phản quang tại tim đường Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 118 đinh
3 Biển báo tam giác Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 1 cái
4 Biển báo hình chữ nhật (0,3 x 0,5)m Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 24 cái
5 Sơn phân làn màu trắng dày 2mm Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 220,37 m2
6 Sơn phân làn màu vàng dày 2mm (tim đường) Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 13,33 m2
7 Sơn màu vàng dày 2mm (gờ giảm tốc) Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 21 m2
8 Sơn màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc) Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT và quy định hiện hành của Nhà nước 21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->