Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình Đường giao thông nông thôn bản Lưu Tiến, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình Đường giao thông nông thôn bản Lưu Tiến, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:47:00 đến ngày 2020-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | GIAO THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, 2% thủ công, sâu <=30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7875 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3059 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,179 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 16cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,104 | m3 |
| 9 | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bê tông lớp phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | m3 |
| 11 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ cống trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4477 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | tấn |
| 17 | Tô vữa xi măng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 20 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,671 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4904 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1572 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lớp phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | m3 |
| 26 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 27 | Bê tông xà mũ cống trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4477 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | tấn |
| 32 | Tô vữa xi măng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 33 | Vữa xi măng đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 35 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8355 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0786 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lớp phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | m3 |
| 41 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 42 | Bê tông xà mũ cống trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 47 | Tô vữa xi măng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m2 |
| 48 | Làm lớp vữa xi măng đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 49 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 50 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 51 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 55 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 62 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi