Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:48:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng hệ thống cống bể | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 5 | Phá dỡ mặt hè (nền gạch BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,828 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM (không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0387 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,625 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch (Đục, phá dỡ thành bể cũ để lắp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp III (đào đất rãnh cáp, bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,8475 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đưường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp II (đào đất rãnh cáp, bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,0384 | m3 |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đưường. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,654 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đưường. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3889 | m3 |
| 14 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3588 | m3 |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp. Loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | nắp đan |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp. Loại nắp đan 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | nắp đan |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 23 | Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 dưưới đưường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông, 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 4 đan vuông, 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông, 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 27 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 28 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 29 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 30 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 32 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 33 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 34 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bể |
| 35 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 4 đan vuông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 37 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 3 đan vuông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 38 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 2 đan vuông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 39 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 3 đan vuông hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại bể cáp từ 2 đến 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bể |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F61) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100 m ống |
| 44 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,631 | 100 m ống |
| 45 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | 100 m ống |
| 46 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100 m ống |
| 47 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | 100 m ống |
| 48 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Rải băng báo hiệu cho tuyến cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0921 | km |
| 51 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi 1km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3515 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi 1km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <5km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3515 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi <5km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ ngoài phạm vi 5km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3515 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ ngoài phạm vi 5km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường <=22cm (phá dỡ bê tông miệng để nâng, cải tạo bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2999 | m3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch. Chiều dày tường <=33cm (phá dỡ thành bể để nâng, cải tạo bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, thép; trong lượng cấu kiện <150kg (cấu kiện bể cáp cũ để nâng bể: khung bể, nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 60 | Xây tưường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông miệng bể, đáy bể chiều dày <45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 62 | Trát thành bể, chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,492 | m2 |
| 63 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (nạo vét bùn tại các vị trí bể cần vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8823 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn, đất sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe ô tô tự đổ 7 tấn đến đổ tại nơi qui định (trong phạm vi 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8823 | 10m3/ km |
| 65 | Vận chuyển Dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 66 | Vận chuyển Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 67 | Vận chuyển Khung bể, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấn |
| 68 | Vận chuyển ống nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấn |
| B | Phụ cấp ca 3 xây dựng cống bể | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè (nền gạch BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đưường BTXM (không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0387 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch (Đục, phá dỡ thành bể cũ để lắp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp III (đào đất rãnh cáp, bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,8475 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp II (đào đất rãnh cáp, bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,0384 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,654 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3889 | m3 |
| 9 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3588 | m3 |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 16 | Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 dưưới đưường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F61) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100 m ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,631 | 100 m ống |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | 100 m ống |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100 m ống |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 (Loại ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | 100 m ống |
| 22 | Rải băng báo hiệu cho tuyến cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0921 | km |
| C | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,946 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xi măng hè (bê tông Mác 250x2 dùng đá 1x2) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,709 | m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm đưường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,258 | m2 |
| 4 | Rải cát vàng đệm dày 3cm đưường bê rông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,258 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông xi măng đưường (bê tông Mác 250x2 dùng đá 1x2) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,052 | m3 |
| 6 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,585 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đưường bê tông Asphal, bề rộng đưường <10,5m (bê tông nhựa hạt trung dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,585 | m2 |
| 8 | Thảm bê tông Asfalt hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,585 | m2 |
| D | Xây dựng hệ thống tiếp đất TĐ Ngọc Thụy | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực tiếp đất thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 (cáp đồng bọc M70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 (cáp đồng M70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điện cực |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 13 | Lắp đặt bảng tiếp đất bằng đồng, có mạ vào tường, kích thước bảng tiếp đất 300x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 14 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Vận chuyển Dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển Cọc tiếp đất, dây tiếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| E | Xây dựng lắp đặt thiết bị TĐ Ngọc Thụy | |||
| 1 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có có ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | c. kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | c. kiện |
| 6 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | c. kiện |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | c. kiện |
| 8 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | c. kiện |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | c. kiện |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi khung giá thiết bị tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng tủ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | phiến |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá 19 inchs(480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM, Rack OLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung giá |
| 13 | Tháo dỡ hộp máy thiết bị tủ khung giá 19 inchs (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi phiến (card) tủ hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | phiến |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi bộ định tuyến, bộ chuyển mạng, modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | thiết bị |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tủ AC <=100KVA (Tủ AC, tủ ATS, biến áp cách ly, Aptomat 3 phase, tủ cảnh báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối DC <=10KW (tủ DC, máy nắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ cảnh báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi đèn báo cháy, còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi ắc quy loại 48 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tổ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị lọc sét 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Tháo dỡ khung giá đấu dây MDF, DDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | khung giá |
| 25 | Tháo dỡ phiến dọc MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | phiến |
| 26 | Tháo dỡ phiến ngang MDF các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | phiến |
| 27 | Tháo dỡ phiến DDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phiến |
| 28 | Tháo dỡ khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung) (áp dụng định mức lắp đặt mới; K=0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung giá |
| 29 | Tháo dỡ điều hòa 2 cuc < 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bảng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp (cầu cáp + máng cáp + máng nhựa vàng + máng cáp khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m |
| 32 | Tháo dỡ cáp nguồn dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp: Loại cáp tiết diện <=70mm2 (cáp các loại cho các thiết bị: Truyền dẫn, Switch quang, OLT, DSLAM…..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 33 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp: Loại cáp tiết diện >70mm2 (cáp nguồn DC, cáp nguồn AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện và phụ kiện. Loại <75KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng tủ tổng đài, loại phiến (card) chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | phiến(card) |
| 39 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài vệ tinh 1275 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổng đài |
| 40 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <= 1024 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá thuê bao |
| 41 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài < 1024 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổng đài |
| 42 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 1024 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá thuê bao |
| 43 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, OLT, L2SW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung giá |
| 44 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, OLT, L2SW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp máy |
| 45 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang, L2SW, GPON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | phiến |
| 46 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị tốc độ truyền dẫn 622 Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 47 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm xen rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 48 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 49 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch quang (định mức 258/BTTTT-KHTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 50 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch quang (định mức 258/BTTTT-KHTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt accu kín. Loại > 300 Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bình |
| 52 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung giá |
| 53 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung 960 FO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung giá |
| 54 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung giá |
| 55 | Lắp đặt thanh phiến đất MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phiến |
| 56 | Lắp đặt Block (phiến dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | block |
| 57 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm (phiến DDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phiến |
| 58 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu (phiến ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | phiến |
| 59 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm, 2 - 50 đôi (Loại cáp PCM 16x2 (cáp tận dụng)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 m |
| 60 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm, 50 - 300 đôi (loại cáp 128x2 - cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 m |
| 61 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại (cáp âm tần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312 | đôi đầu dây |
| 62 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đôi đầu dây |
| 63 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy điều hòa treo tường (điều hòa 24.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy điều hòa treo tường (điều hòa 12.000 BTU tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt máng GA 80x40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt máng GA 24x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. tiết diện dây dẫn <= 120 mm2. Cáp 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. tiết diện dây dẫn <= 120 mm2. Cáp M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | 10 m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp nguồn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp nguồn 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 m |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2. Cáp 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10 m |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp đất M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 m |
| 75 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm. Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 76 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm. Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 77 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm. Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 78 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | đôi đầu dây |
| 79 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | đôi đầu dây |
| 80 | Lắp đặt cầu cáp ngang trong nhà có độ cao H<=3m trọng lượng 1m <= 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 81 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1 m cầu cáp > 10 kg (áp dụng cho công tác lắp đặt máng cáp nhập trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (phòng accu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 84 | Vận chuyển dụng cụ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 85 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 86 | Vận chuyển thiết bị điều chuyển các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 87 | Vận chuyển thiết bị thu hồi từ TĐ Ngọc Thụy về kho TTVT1 và TT ĐHTT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 88 | Thuê xe cẩu thiết bị cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca xe |
| F | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp <=48 sợi (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp >48 sợi (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,341 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi. Cáp quang 48 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <100 Fo. Măng xông 96 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo. Măng xông 48 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Hàn cáp 48Fo vào ODF tập trung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi cáp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <100 FO. Cáp quang 96 Fo (hàn vào ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Sợi cáp |
| 15 | Đeo biển cáp cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái/bể |
| 16 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung 960 FO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung giá |
| 17 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang. Dây nhảy quang MPC cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | đôi đầu dây |
| 18 | Vận chuyển dụng cụ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phụ kiện các loại (bao gồm cả ODF tập trung trong phạm vi TTVT1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| G | Phụ cấp ca 3 thi công cáp quang | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <100 Fo. Măng xông 96 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo. Măng xông 48 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Hàn cáp 48Fo vào ODF tập trung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <100 FO. Cáp quang 96 Fo (hàn vào ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Sợi cáp |
| H | Thi công cáp đồng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cáp đồng <1000x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 600x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,964 | km cáp |
| 8 | Tháo dỡ cáp đồng <=500x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp từ 300x2 đến 500x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | km cáp |
| 9 | Tháo dỡ cáp đồng <=200x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 200x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | km cáp |
| 10 | Tháo dỡ cáp đồng <=100x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 100x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | km cáp |
| 11 | Tháo dỡ cáp đồng <=50x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 50x2, 30x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | km cáp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2 và 400x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=300x2 trong cống bể (cáp 300x2 và 200x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=50x2 trong cống bể (Cáp 50x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 19 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MS |
| 22 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 23 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáp |
| 24 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáp |
| 25 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáp |
| 26 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại tủ 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại tủ 1200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ cáp |
| 29 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 1200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 30 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột điện vuông, tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.500x2, C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáp |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáp |
| 33 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáp |
| 34 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cáp |
| 35 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cáp |
| 36 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng (Đấu chuyển cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | đôi đầu dây |
| 37 | Đeo biển cáp cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái/bể |
| 38 | Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 600x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điểm |
| 39 | Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 200x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điểm |
| 40 | Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 100x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 điểm |
| 41 | Vận chuyển dụng cụ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 42 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cáp đồng các loại về kho TTVT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 44 | Thuê xe cẩu thiết bị cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca xe |
| I | Phụ cấp ca 3 thi công cáp đồng | |||
| 1 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 2 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.500x2, C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáp |
| 7 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáp |
| 8 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáp |
| 9 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cáp |
| 10 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cáp |
| 11 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng (Đấu chuyển cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | đôi đầu dây |
| J | Chi phí thuê kho bãi (tập kết vật tư và cáp các loại (thu hồi, cáp mới) - dự kiến thuê trong 04 tháng | |||
| 1 | Cáp đồng (thu hồi, tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 2 | Cáp quang (thu hồi, cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 3 | Vật tư thi công cống bể (Khung bể, nắp đan; ống các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 4 | Các vật tư phụ khác (Tủ cáp, măng xông...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi