Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504384-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả hè đường
Số hiệu KHLCNT 20200431220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 10:48:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng hệ thống cống bể
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
5 Phá dỡ mặt hè (nền gạch BTXM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,828 m2
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0387 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều dày lớp cắt <=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 100m
8 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,625 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch (Đục, phá dỡ thành bể cũ để lắp ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp III (đào đất rãnh cáp, bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,8475 m3
11 Đào đất đặt đưường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp II (đào đất rãnh cáp, bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0384 m3
12 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đưường. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,654 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đưường. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3889 m3
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3588 m3
15 Sản xuất nắp đan bể cáp. Loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 nắp đan
16 Sản xuất nắp đan bể cáp. Loại nắp đan 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 nắp đan
17 Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
23 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 dưưới đưường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông, 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 4 đan vuông, 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông, 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
27 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
29 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
30 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
31 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
32 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
33 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
34 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
35 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 4 đan vuông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
37 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 3 đan vuông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
38 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 2 đan vuông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
39 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể 3 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
40 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
41 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại bể cáp từ 2 đến 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bể
42 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
43 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F61) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100 m ống
44 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,631 100 m ống
45 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 100 m ống
46 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 100 m ống
47 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,072 100 m ống
48 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Rải băng báo hiệu cho tuyến cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0921 km
51 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi 1km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3515 100m3
52 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi 1km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2179 100m3
53 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <5km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3515 100m3
54 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi <5km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2179 100m3
55 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ ngoài phạm vi 5km. Đất cấp 2 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3515 100m3
56 Vận chuyển đất đá thừa bằng ô tô 5 tấn tự đổ ngoài phạm vi 5km. Đất cấp 3 (Vận chuyển đất thừa tuyến cống bể trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2179 100m3
57 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường <=22cm (phá dỡ bê tông miệng để nâng, cải tạo bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2999 m3
58 Phá dỡ tường xây gạch. Chiều dày tường <=33cm (phá dỡ thành bể để nâng, cải tạo bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
59 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, thép; trong lượng cấu kiện <150kg (cấu kiện bể cáp cũ để nâng bể: khung bể, nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
60 Xây tưường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
61 Đổ bê tông miệng bể, đáy bể chiều dày <45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
62 Trát thành bể, chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,492 m2
63 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (nạo vét bùn tại các vị trí bể cần vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8823 m3
64 Vận chuyển bùn, đất sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe ô tô tự đổ 7 tấn đến đổ tại nơi qui định (trong phạm vi 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8823 10m3/ km
65 Vận chuyển Dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
66 Vận chuyển Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
67 Vận chuyển Khung bể, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tấn
68 Vận chuyển ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tấn
B Phụ cấp ca 3 xây dựng cống bể
1 Phá dỡ mặt hè (nền gạch BTXM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,828 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đưường BTXM (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0387 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều dày lớp cắt <=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 100m
4 Phá dỡ tường xây gạch (Đục, phá dỡ thành bể cũ để lắp ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp III (đào đất rãnh cáp, bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,8475 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đưường rãnh chôn cáp rộng <= 3m, sâu <= 1m bằng thủ công, đất cấp II (đào đất rãnh cáp, bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0384 m3
7 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,654 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3889 m3
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3588 m3
10 Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
13 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đưường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
16 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 dưưới đưường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F61) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100 m ống
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,631 100 m ống
19 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 100 m ống
20 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 100 m ống
21 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 (Loại ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,072 100 m ống
22 Rải băng báo hiệu cho tuyến cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0921 km
C Hoàn trả hè đường
1 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,946 m3
2 Đổ bê tông xi măng hè (bê tông Mác 250x2 dùng đá 1x2) dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,709 m3
3 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm đưường bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,258 m2
4 Rải cát vàng đệm dày 3cm đưường bê rông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,258 m2
5 Đổ bê tông xi măng đưường (bê tông Mác 250x2 dùng đá 1x2) dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,052 m3
6 Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,585 m2
7 Rải thảm mặt đưường bê tông Asphal, bề rộng đưường <10,5m (bê tông nhựa hạt trung dày 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,585 m2
8 Thảm bê tông Asfalt hạt mịn dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,585 m2
D Xây dựng hệ thống tiếp đất TĐ Ngọc Thụy
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
5 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
6 Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực tiếp đất thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
7 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 (cáp đồng bọc M70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 (cáp đồng M70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
10 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điện cực
11 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cái
12 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đôi đầu dây
13 Lắp đặt bảng tiếp đất bằng đồng, có mạ vào tường, kích thước bảng tiếp đất 300x150x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
14 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
15 Vận chuyển Dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
16 Vận chuyển Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
17 Vận chuyển Cọc tiếp đất, dây tiếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
E Xây dựng lắp đặt thiết bị TĐ Ngọc Thụy
1 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có có ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
4 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 c. kiện
5 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 c. kiện
6 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 c. kiện
7 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 c. kiện
8 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 c. kiện
9 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 c. kiện
10 Tháo dỡ thu hồi khung giá thiết bị tổng đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
11 Tháo dỡ thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng tủ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 phiến
12 Tháo dỡ, thu hồi khung giá 19 inchs(480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM, Rack OLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 khung giá
13 Tháo dỡ hộp máy thiết bị tủ khung giá 19 inchs (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp máy
14 Tháo dỡ thu hồi phiến (card) tủ hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang, DSLAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 phiến
15 Tháo dỡ thu hồi bộ định tuyến, bộ chuyển mạng, modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 thiết bị
16 Tháo dỡ, thu hồi tủ AC <=100KVA (Tủ AC, tủ ATS, biến áp cách ly, Aptomat 3 phase, tủ cảnh báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
17 Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối DC <=10KW (tủ DC, máy nắn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
18 Tháo dỡ, thu hồi trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ cảnh báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
19 Tháo dỡ, thu hồi đèn báo cháy, còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
20 Tháo dỡ, thu hồi đế đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu
21 Tháo dỡ, thu hồi ắc quy loại 48 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tổ
22 Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
23 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị lọc sét 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
24 Tháo dỡ khung giá đấu dây MDF, DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 khung giá
25 Tháo dỡ phiến dọc MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 phiến
26 Tháo dỡ phiến ngang MDF các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 phiến
27 Tháo dỡ phiến DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 phiến
28 Tháo dỡ khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung) (áp dụng định mức lắp đặt mới; K=0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khung giá
29 Tháo dỡ điều hòa 2 cuc < 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Tháo dỡ bảng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
31 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp (cầu cáp + máng cáp + máng nhựa vàng + máng cáp khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m
32 Tháo dỡ cáp nguồn dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp: Loại cáp tiết diện <=70mm2 (cáp các loại cho các thiết bị: Truyền dẫn, Switch quang, OLT, DSLAM…..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 10m
33 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp: Loại cáp tiết diện >70mm2 (cáp nguồn DC, cáp nguồn AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 10m
34 Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin trong máng cáp, trên cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 10m
35 Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện và phụ kiện. Loại <75KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
36 Tháo dỡ, thu hồi quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
37 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có sẵn ngăn chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
38 Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng tủ tổng đài, loại phiến (card) chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 phiến(card)
39 Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài vệ tinh 1275 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tổng đài
40 Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <= 1024 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giá thuê bao
41 Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài < 1024 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tổng đài
42 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 1024 số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giá thuê bao
43 Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, OLT, L2SW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khung giá
44 Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang, OLT, L2SW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp máy
45 Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang, L2SW, GPON Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 phiến
46 Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị tốc độ truyền dẫn 622 Mb/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
47 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm xen rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
48 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 Mb/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
49 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch quang (định mức 258/BTTTT-KHTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 thiết bị
50 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch quang (định mức 258/BTTTT-KHTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 thiết bị
51 Lắp đặt accu kín. Loại > 300 Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bình
52 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khung giá
53 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung 960 FO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khung giá
54 Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 khung giá
55 Lắp đặt thanh phiến đất MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phiến
56 Lắp đặt Block (phiến dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 block
57 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm (phiến DDF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 phiến
58 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu (phiến ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 phiến
59 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm, 2 - 50 đôi (Loại cáp PCM 16x2 (cáp tận dụng)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 m
60 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm, 50 - 300 đôi (loại cáp 128x2 - cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10 m
61 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại (cáp âm tần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312 đôi đầu dây
62 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đôi đầu dây
63 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy điều hòa treo tường (điều hòa 24.000 BTU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy điều hòa treo tường (điều hòa 12.000 BTU tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt máng GA 80x40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt máng GA 24x14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m
67 Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. tiết diện dây dẫn <= 120 mm2. Cáp 3x35+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 10 m
68 Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. tiết diện dây dẫn <= 120 mm2. Cáp M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 10 m
69 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp nguồn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 10 m
70 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp nguồn 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 m
71 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2. Cáp 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 10 m
72 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp đất M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10 m
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 10 m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2. Cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 m
75 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm. Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
76 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm. Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cái
77 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm. Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cái
78 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 đôi đầu dây
79 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đôi đầu dây
80 Lắp đặt cầu cáp ngang trong nhà có độ cao H<=3m trọng lượng 1m <= 7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m
81 Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1 m cầu cáp > 10 kg (áp dụng cho công tác lắp đặt máng cáp nhập trạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
82 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm (phòng accu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m2
84 Vận chuyển dụng cụ thi công các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
85 Vận chuyển phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
86 Vận chuyển thiết bị điều chuyển các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
87 Vận chuyển thiết bị thu hồi từ TĐ Ngọc Thụy về kho TTVT1 và TT ĐHTT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
88 Thuê xe cẩu thiết bị cẩu 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca xe
F Thi công cáp quang
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
4 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp <=48 sợi (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 km cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp >48 sợi (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,341 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,569 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi. Cáp quang 48 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,105 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <100 Fo. Măng xông 96 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ MX
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo. Măng xông 48 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ MX
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Hàn cáp 48Fo vào ODF tập trung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi cáp
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <100 FO. Cáp quang 96 Fo (hàn vào ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Sợi cáp
15 Đeo biển cáp cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 cái/bể
16 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF tập trung 960 FO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khung giá
17 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang. Dây nhảy quang MPC cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 đôi đầu dây
18 Vận chuyển dụng cụ thi công các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
19 Vận chuyển phụ kiện các loại (bao gồm cả ODF tập trung trong phạm vi TTVT1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
G Phụ cấp ca 3 thi công cáp quang
1 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <100 Fo. Măng xông 96 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ MX
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo. Măng xông 48 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ MX
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Hàn cáp 48Fo vào ODF tập trung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi cáp
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <100 FO. Cáp quang 96 Fo (hàn vào ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Sợi cáp
H Thi công cáp đồng
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
4 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
7 Tháo dỡ cáp đồng <1000x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 600x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,964 km cáp
8 Tháo dỡ cáp đồng <=500x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp từ 300x2 đến 500x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 km cáp
9 Tháo dỡ cáp đồng <=200x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 200x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 km cáp
10 Tháo dỡ cáp đồng <=100x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 100x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 km cáp
11 Tháo dỡ cáp đồng <=50x2 trong cống bể có sẵn (loại cáp 50x2, 30x2) (số lượng cáp trong cống bể >3 cáp; cống bể 2 tầng ống; có đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 km cáp
12 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ cáp
13 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 km cáp
14 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2 và 400x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 km cáp
15 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=300x2 trong cống bể (cáp 300x2 và 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,658 km cáp
16 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 km cáp
17 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=50x2 trong cống bể (Cáp 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 km cáp
18 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
19 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
20 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MS
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
23 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
24 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cáp
25 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
26 Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại tủ 600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại tủ 1200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ cáp
29 Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 1200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ cáp
30 Lắp đặt tủ quỳ trên cột điện vuông, tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.500x2, C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáp
32 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
33 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
34 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cáp
35 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cáp
36 Đấu nối cáp vào phiến, bảng (Đấu chuyển cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974 đôi đầu dây
37 Đeo biển cáp cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái/bể
38 Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 600x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 điểm
39 Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 200x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 điểm
40 Dồn cáp cũ để đấu măng xông, loại cáp 100x2 (NC tính tương đương tháo dỡ, thu hồi cáp) (tính trung bình dồn 200m cáp cho một điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 điểm
41 Vận chuyển dụng cụ thi công các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
42 Vận chuyển phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
43 Vận chuyển cáp đồng các loại về kho TTVT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấn
44 Thuê xe cẩu thiết bị cẩu 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca xe
I Phụ cấp ca 3 thi công cáp đồng
1 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
2 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
3 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
4 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MS
5 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
6 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.500x2, C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáp
7 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
8 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
9 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cáp
10 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cáp
11 Đấu nối cáp vào phiến, bảng (Đấu chuyển cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974 đôi đầu dây
J Chi phí thuê kho bãi (tập kết vật tư và cáp các loại (thu hồi, cáp mới) - dự kiến thuê trong 04 tháng
1 Cáp đồng (thu hồi, tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấn
2 Cáp quang (thu hồi, cáp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
3 Vật tư thi công cống bể (Khung bể, nắp đan; ống các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấn
4 Các vật tư phụ khác (Tủ cáp, măng xông...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->