Gói thầu: Xây dựng 6 phòng học trường tiểu học xã Yên Khang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514849-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Khang, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Xây dựng 6 phòng học trường tiểu học xã Yên Khang
Số hiệu KHLCNT 20200439504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn xây dựng NTM, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 11:15:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ:
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,38 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,58 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4026 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0995 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3492 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2233 tấn
11 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
12 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 tấn
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,83 m3
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
17 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7531 tấn
20 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1541 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m3
22 Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8 m2
23 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m3
24 Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m2
25 Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m2
26 Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m3
27 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
28 Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81 m3
29 Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,79 m2
30 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,79 m2
31 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,94 m
32 Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
33 Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
34 Trát phào đơn tường chắn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m
35 Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m2
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
37 Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,93 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 tấn
41 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
42 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,26 m2
43 Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
B PHẦN THÔ:
1 Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6051 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3821 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7147 tấn
6 Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,13 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2839 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5791 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9499 tấn
10 Bê tông sàn mái tầng 1, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 m3
11 Ván khuôn sàn mái tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2969 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3519 tấn
13 Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
14 Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8319 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1929 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7188 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,31 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
21 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
22 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
23 Đào móng chân cầu thang, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
24 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
25 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
26 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 tấn
30 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
31 Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m2
32 Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m2
33 Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m2
34 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m
36 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,03 kg
37 Trụ thang inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
38 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 m2
3 Sơn tường chân lan can không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 m2
4 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,57 kg
5 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,54 m2
6 Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,07 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
8 Mua khuôn đơn gỗ lim Nam Phi KT140x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
10 Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
11 Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m2
12 Nẹp cửa gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,69 m2
14 Mua khóa cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Mua + lắp đặt Clemom Việt Tiệp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
16 Mua chốt chân cửa đi, sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
17 Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,98 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,4 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,64 m2
22 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,42 m2
24 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,7 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,19 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,49 m2
27 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,38 m
28 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
30 Đắp gờ chỉ trang chí chân cột và đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
31 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,08 m2
32 Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,08 m2
33 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
34 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5848 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5798 100m2
D PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG:
1 Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
2 Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,51 m2
3 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4307 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4307 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,34 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6083 100m2
11 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
12 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+ PCCC + THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Hộp nối phân dây PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Công tắc đảo chiều SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Đèn báo điện phía trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
20 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 m
21 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,6 m
24 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,6 m
25 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
26 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,3 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
28 Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m3
29 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m3
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
33 Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
35 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
37 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
39 Mua + lắp đặt tủ liên hợp đựng thiết bị pccc kt 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
40 Mua + lắp đặt bình bọt chữa cháy Co2 MT3 3kg/ bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
41 Mua + lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Mua + lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Đại giữ ống nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
46 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ + SÂN HOÀN TRẢ:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 100m3
2 Ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,7 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,16 m3
G KÈ MƯƠNG CHỐNG SẠT LỞ:
1 Đắp đập phục vụ thi công và thanh thải lóng mương khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Đào móng tường kè mương, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m mặt độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1157 100m
4 Vét bùn đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
5 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
7 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
8 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m3
9 Bê tông giằng đỉnh tường kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
10 Ván khuôn giằng đỉnh tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
13 Trát tường kè ngoài phía ngoài mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 m2
14 Đắp đất hoàn trả chân tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3939 100m3
H PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU CHÍNH VÀO CÔNG TRƯỜNG
1 Phần trung chuyển vật liệu chính vào công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->