Gói thầu: Xây dựng 6 phòng học trường tiểu học xã Yên Khang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Khang, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng 6 phòng học trường tiểu học xã Yên Khang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn xây dựng NTM, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 11:15:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,38 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0995 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3492 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2233 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7531 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1541 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 24 | Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 25 | Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 26 | Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 28 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m3 |
| 29 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,79 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,79 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m |
| 32 | Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 33 | Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn tường chắn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m |
| 35 | Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m2 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 37 | Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 42 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,26 | m2 |
| 43 | Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| B | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7147 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2839 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9499 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái tầng 1, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2969 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3519 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,31 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 23 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 30 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 31 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m2 |
| 32 | Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m2 |
| 33 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,03 | kg |
| 37 | Trụ thang inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 38 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 3 | Sơn tường chân lan can không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,57 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,54 | m2 |
| 6 | Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,07 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 8 | Mua khuôn đơn gỗ lim Nam Phi KT140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 10 | Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | m2 |
| 12 | Nẹp cửa gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,69 | m2 |
| 14 | Mua khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Mua + lắp đặt Clemom Việt Tiệp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 16 | Mua chốt chân cửa đi, sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 17 | Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,98 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,64 | m2 |
| 22 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,42 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,19 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,49 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,38 | m |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 30 | Đắp gờ chỉ trang chí chân cột và đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,08 | m2 |
| 32 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,08 | m2 |
| 33 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 34 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5848 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5798 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: | |||
| 1 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,51 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4307 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4307 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,34 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6083 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 12 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+ PCCC + THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,6 | m |
| 24 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,6 | m |
| 25 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 26 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 35 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 37 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Mua + lắp đặt tủ liên hợp đựng thiết bị pccc kt 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 40 | Mua + lắp đặt bình bọt chữa cháy Co2 MT3 3kg/ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 41 | Mua + lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua + lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Đại giữ ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ + SÂN HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,7 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,16 | m3 |
| G | KÈ MƯƠNG CHỐNG SẠT LỞ: | |||
| 1 | Đắp đập phục vụ thi công và thanh thải lóng mương khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng tường kè mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m mặt độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1157 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh tường kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 13 | Trát tường kè ngoài phía ngoài mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả chân tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | 100m3 |
| H | PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU CHÍNH VÀO CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần trung chuyển vật liệu chính vào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi