Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:36:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ 1-Nền đường | |||
| 1 | Đào nền + đào rãnh, mương | Mô tả theo chương V | 4.380,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất taluy bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 157,46 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K95 | Mô tả theo chương V | 218,18 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả theo chương V | 3.955,77 | m3/km |
| B | *\2- Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát hai bên | |||
| C | 1. Tấm lát bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | VXM M100 đệm đáy rãnh dày 2cm | Mô tả theo chương V | 639,15 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 909,5 | 1 m2 |
| 3 | bê tông tấm lát đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 116,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 37,76 | 1 m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới tấm lát | Mô tả theo chương V | 1.822,25 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn KT(50x67x7)cm | Mô tả theo chương V | 5.230 | Cái |
| 7 | VXM chèn khe sâu 7cm, rộng 2cm | Mô tả theo chương V | 232,5 | 1 m2 |
| D | 2. Chân khay cuối rãnh phần giáp với cống | |||
| 1 | Đào móng chân khay cuối rãnh, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| E | 3. Đậy đan KT(40x80x12)cm (đậy lối vào nhà dân) | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 1,921 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,633 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 123,61 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 18,4 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT(80x140x12)cm | Mô tả theo chương V | 283 | 1 c/kiện |
| F | *\ 3- Mương xây thoát nước dọc hai bên | |||
| G | 3.1. Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 37,18 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 9,29 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 57,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 22,52 | 1 m3 |
| 5 | Xây thân hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 45,97 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối | Mô tả theo chương V | 74,36 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,91 | 1 m3 |
| H | 3.2. Mương xây hở KT(50xH) | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 214,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 322,17 | 1 m3 |
| 3 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 695,29 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 1.718,23 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 182,76 | 1 m3 |
| I | 3.3. Tấm đan KT 40x80x12 (đậy lối vào nhà dân) | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 1,41 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,446 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 98,5 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,31 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 342 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 32,83 | 1 m2 |
| J | 3.4. Mương xây đậy đan chịu lực KT50xH | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 10,01 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 15,02 | 1 m3 |
| 3 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 36,07 | 1 m3 |
| K | Tấm đan KT(80x100x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,845 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan + gối đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 1,491 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 44,19 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 84,07 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,07 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 95 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 21,79 | 1 m2 |
| L | *\ 4- Cống hộp H100x100 Km7+776,40m | |||
| M | 4.1. Phần cống | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường + áo đường bê tông nhựa, kết cấu móng đá hộc, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 14,79 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả theo chương V | 62,17 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 7,97 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,364 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo chương V | 97,68 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp H100x100, L= 1m | Mô tả theo chương V | 11 | 1 Đoạn |
| 10 | Nối cống hộp H100x100, VXM M150 | Mô tả theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 11 | Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài mối nối cống | Mô tả theo chương V | 15,08 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng đào) | Mô tả theo chương V | 20,98 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả theo chương V | 38,47 | m3/km |
| N | 4.2. Hoàn trả lại mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa nguội | Mô tả theo chương V | 3,73 | 1 Tấn |
| 2 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội. Chiều dày mặt đường đã lèn 7cm | Mô tả theo chương V | 2,314 | 10m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 5,09 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 2,77 | 1 m3 |
| O | 4.3. Hố ga thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 10,03 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép gối ga CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 5,34 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,87 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| P | Bảo đảm ATGT phục vụ thi công | |||
| Q | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 14 | 1 Cái |
| R | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| S | 3. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 424 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 588 | 1 Tấm |
| 6 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 28 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 8 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| T | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 60.925.000 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi