Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:43:00 đến ngày 2020-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,245,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ và xây mới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,6389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 7,099 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,2366 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 6,8677 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,2131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 6,9408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,4405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0373 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 31,3568 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 7,3884 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,6716 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,1968 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TKBVKTTC | 1,2467 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVKTTC | 0,217 | tấn |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVKTTC | 0,7821 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 2,9558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,5399 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0926 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,2596 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,3354 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 11,7269 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,0525 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,2452 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 1,4241 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 14,3179 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 1,4611 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 2,1393 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0796 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,5838 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,0572 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,9517 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,1375 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0376 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0559 | tấn |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 32,5448 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 32,5448 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 8,9141 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 93,7655 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 92,386 | m |
| 41 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 31,658 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 31,658 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 14,6249 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo TKBVKTTC | 0,3584 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo TKBVKTTC | 0,3584 | tấn |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,3249 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 264,98 | cái |
| 48 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 19 | m |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 32,9359 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 166,51 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 192,7726 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 67,3536 | m2 |
| 53 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 143,18 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít ngoại thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 166,016 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít nội thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 143,1466 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 41,1064 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 166,016 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 184,253 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo TKBVKTTC | 102,0736 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 14,1565 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 132,6202 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường bằng gạch 100x600mm | Theo TKBVKTTC | 4,456 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 0,36 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4,11 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 0,36 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 68 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính cường lực 12 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 40,61 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Theo TKBVKTTC | 17,658 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 34,95 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 76 | Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3, độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 26,7223 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 3,0024 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,0008 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 3,0024 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 15,5124 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 60x60 (36W) | Theo TKBVKTTC | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 216 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 296 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo TKBVKTTC | 13 | hộp |
| 97 | Bộ switch Tp-link 8 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 98 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 125 | m |
| 99 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 125 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 101 | Sản xuất và lắp đặt Camera 03 mắt | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thêm 07 mắt Camera | Theo TKBVKTTC | 7 | mắt |
| 103 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt ti thép treo đèn D14mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ modem | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa 24.000BTU | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 109 | Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa 12.000BTU | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 5,685 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TKBVKTTC | 40,28 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,374 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,45 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0105 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0291 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 1,4473 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 8,75 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 7,619 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 9,0955 | m2 |
| 120 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVKTTC | 0,225 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVKTTC | 0,0227 | tấn |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVKTTC | 0,47 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVKTTC | 0,07 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 60 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 75 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 148 | Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 149 | Thi công lắp đặt hệ thống nước sạch | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 150 | Di chuyển cột điện lực đến vị trí mới | Theo TKBVKTTC | 1 | cây |
| 151 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 127,36 | m2 |
| 152 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVKTTC | 19,104 | m3 |
| 153 | Mài nền, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 127,36 | m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,5009 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 2,2542 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo TKBVKTTC | 25,5024 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 25,5024 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ các biển hiệu quảng cáo trong và ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 46,4602 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,18 | tấn |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 3,8691 | m3 |
| 162 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 6,552 | m3 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,5502 | m3 |
| 164 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 18,2317 | m3 |
| 165 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 35,5725 | m3 |
| 166 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 16,8 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 5,1421 | m3 |
| 169 | Biển đối tác bên trong | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 170 | Biển giờ mở cửa | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 171 | Bảng niêm ít thông tin | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 172 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi