Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513552-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200447654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 10:43:00 đến ngày 2020-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,245,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ và xây mới
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 0,6389 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 7,099 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,2366 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 6,8677 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,2131 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 6,9408 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,1344 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,4405 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0373 100m2
10 Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 31,3568 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 7,3884 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,6716 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,1968 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVKTTC 1,2467 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVKTTC 0,217 tấn
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVKTTC 0,7821 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 2,9558 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,5399 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 0,0926 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 0,2596 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 0,3354 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 11,7269 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 1,0525 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,2452 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 1,4241 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 14,3179 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 1,4611 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 2,1393 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0796 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,5838 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVKTTC 0,0572 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,9517 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,1375 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 0,0376 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 0,0559 tấn
36 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 32,5448 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo TKBVKTTC 32,5448 m2
38 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 8,9141 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 93,7655 m2
40 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVKTTC 92,386 m
41 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 31,658 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 31,658 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 14,6249 m2
44 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mm Theo TKBVKTTC 0,3584 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4mm Theo TKBVKTTC 0,3584 tấn
46 Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,3249 100m2
47 Ke chống bão (2cái/m2) Theo TKBVKTTC 264,98 cái
48 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 19 m
49 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 32,9359 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 166,51 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 192,7726 m2
52 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 67,3536 m2
53 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 143,18 m2
54 Bả bằng matít ngoại thất vào tường Theo TKBVKTTC 166,016 m2
55 Bả bằng matít nội thất vào tường Theo TKBVKTTC 143,1466 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 41,1064 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 166,016 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 184,253 m2
59 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo TKBVKTTC 102,0736 m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 14,1565 m3
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TKBVKTTC 132,6202 m2
62 Ốp chân tường bằng gạch 100x600mm Theo TKBVKTTC 4,456 m2
63 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 0,36 m2
64 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 4,11 m2
65 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay Theo TKBVKTTC 2 bộ
66 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 0,36 m2
67 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất Theo TKBVKTTC 1 bộ
68 Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính cường lực 12 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 40,61 m2
69 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm Theo TKBVKTTC 17,658 m2
70 Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) Theo TKBVKTTC 2 bộ
71 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 34,95 m2
72 Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) Theo TKBVKTTC 2 bộ
73 Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 2 bộ
74 Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 2 bộ
75 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 2 bộ
76 Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3, độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 26,7223 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TKBVKTTC 3,0024 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 1,0008 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 3,0024 m3
80 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 15,5124 m2
81 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 60x60 (36W) Theo TKBVKTTC 12 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 2 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVKTTC 1 bộ
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TKBVKTTC 2 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TKBVKTTC 4 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TKBVKTTC 7 cái
87 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TKBVKTTC 1 hộp
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TKBVKTTC 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TKBVKTTC 7 cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVKTTC 25 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVKTTC 25 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVKTTC 50 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVKTTC 216 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVKTTC 296 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVKTTC 85 m
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo TKBVKTTC 13 hộp
97 Bộ switch Tp-link 8 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
98 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 125 m
99 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 125 m
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TKBVKTTC 4 cái
101 Sản xuất và lắp đặt Camera 03 mắt Theo TKBVKTTC 1 bộ
102 Lắp đặt thêm 07 mắt Camera Theo TKBVKTTC 7 mắt
103 Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) Theo TKBVKTTC 4 bộ
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVKTTC 30 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVKTTC 30 m
106 Sản xuất và lắp đặt ti thép treo đèn D14mm Theo TKBVKTTC 6 cái
107 Lắp đặt kệ modem Theo TKBVKTTC 1 cái
108 Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa 24.000BTU Theo TKBVKTTC 3 cái
109 Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa 12.000BTU Theo TKBVKTTC 1 cái
110 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TKBVKTTC 5,685 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TKBVKTTC 40,28 m2
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,374 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,45 m3
114 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0105 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,0291 tấn
116 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 1,4473 m3
117 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 8,75 m2
118 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 7,619 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 9,0955 m2
120 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVKTTC 0,225 m3
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,012 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVKTTC 0,0227 tấn
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TKBVKTTC 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TKBVKTTC 0,47 100m
125 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo TKBVKTTC 13 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TKBVKTTC 0,07 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TKBVKTTC 0,06 100m
128 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 60 mm Theo TKBVKTTC 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 75 mm Theo TKBVKTTC 4 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TKBVKTTC 0,15 100m
131 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm Theo TKBVKTTC 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TKBVKTTC 0,15 100m
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm Theo TKBVKTTC 4 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TKBVKTTC 0,25 100m
135 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm Theo TKBVKTTC 5 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TKBVKTTC 0,25 100m
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm Theo TKBVKTTC 5 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo TKBVKTTC 1 bể
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 1 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 1 bộ
141 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVKTTC 1 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVKTTC 1 cái
143 Lắp đặt gương soi Theo TKBVKTTC 1 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVKTTC 1 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVKTTC 1 cái
146 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo TKBVKTTC 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo TKBVKTTC 1 cái
148 Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn Theo TKBVKTTC 1 cái
149 Thi công lắp đặt hệ thống nước sạch Theo TKBVKTTC 1 ca
150 Di chuyển cột điện lực đến vị trí mới Theo TKBVKTTC 1 cây
151 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 127,36 m2
152 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVKTTC 19,104 m3
153 Mài nền, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 127,36 m2
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,5009 m3
155 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVKTTC 2,2542 m3
156 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TKBVKTTC 25,5024 m2
157 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 25,5024 m2
158 Tháo dỡ các biển hiệu quảng cáo trong và ngoài nhà Theo TKBVKTTC 1 ca
159 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 46,4602 m2
160 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TKBVKTTC 0,18 tấn
161 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 3,8691 m3
162 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo TKBVKTTC 6,552 m3
163 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo TKBVKTTC 2,5502 m3
164 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 18,2317 m3
165 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 35,5725 m3
166 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVKTTC 16,8 m2
167 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVKTTC 40 m
168 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo TKBVKTTC 5,1421 m3
169 Biển đối tác bên trong Theo TKBVKTTC 1 cái
170 Biển giờ mở cửa Theo TKBVKTTC 1 cái
171 Bảng niêm ít thông tin Theo TKBVKTTC 1 cái
172 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo TKBVKTTC 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->