Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:27:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,809,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp đoạn Km1-Km2 | |||
| B | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 57,97 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 302,29 | 1 m3 |
| 3 | Đắp taluy bằng đầm cóc, K95 | Mô tả theo chương V | 114,94 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, K95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 90,95 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 367,65 | m3/km |
| C | *\Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.304,96 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.304,96 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.304,96 | 1 m2 |
| D | *\Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 164,87 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 26,34 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 25,66 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 171,04 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 171,04 | 1 m2 |
| E | *\Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 122,36 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 70,87 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 70,87 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 472,44 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 472,44 | 1 m2 |
| F | *\Thảm tăng cường BTN nóng hạt mịn | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 8.688,63 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn C12.5 | Mô tả theo chương V | 27,73 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 8.503,68 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày trung bình 2.5cm đoạn vuốt | Mô tả theo chương V | 184,95 | 1 m2 |
| G | *\An toàn giao thông | |||
| H | 1. Phần sơn dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 61,92 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 53,46 | m2 |
| I | 2.Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 8,82 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả theo chương V | 10,3 | 1m2 |
| 7 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,35 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 96 | lỗ |
| 9 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| J | *\ Rãnh tấm lát | |||
| K | 1. Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát hai bên | |||
| 1 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 133,73 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 190,25 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 24,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 7,9 | 1 m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 381,28 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.094 | Cái |
| 7 | VXM chèn khe | Mô tả theo chương V | 48,5 | 1 m2 |
| L | 2. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,875 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 56,35 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 8,39 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 129 | 1 c/kiện |
| M | *\ Mương xây hở | |||
| N | 1. Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng, vận chuyển đổ đi | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 5 | Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 | Mô tả theo chương V | 5,07 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối hố tiêu năng | Mô tả theo chương V | 8,01 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| O | 2. Mương xây hở | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 16,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 25,33 | 1 m3 |
| 3 | Đá hộc xây thành mương VXM M100 | Mô tả theo chương V | 59,47 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 135,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 14,37 | 1 m3 |
| P | 3. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,222 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 15,81 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 54 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 5,18 | 1 m2 |
| Q | *\ Mương xây ĐĐCL tại các ngã giao KT(50xH) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ BTXM, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 4 | V/c tấm đan cũ đổ xa | Mô tả theo chương V | 1,232 | m3/km |
| 5 | Đập bỏ khối xây cỗng cũ | Mô tả theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất móng | Mô tả theo chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| 9 | Đá hộc xây thành mương VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,21 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,223 | 1 tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 7,95 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 1,45 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 15 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 3,31 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 13,23 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| R | Xây lắp đoạn Km4-Km9 | |||
| S | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 120,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 280,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp taluy bằng đầm cóc, K95 | Mô tả theo chương V | 73,07 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy , K95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 590,18 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp cho km khác trên tuyến | Mô tả theo chương V | 148,753 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 468,36 | m3/km |
| T | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 5.221,54 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 5.221,54 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 5.221,54 | 1 m2 |
| U | *\ Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 179,9 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 50,72 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 49,4 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 329,38 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung.Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 329,38 | 1 m2 |
| V | *\ Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 33,35 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 19,31 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 19,31 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 128,75 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 128,75 | 1 m2 |
| W | *\ Thảm tăng cường BTN nóng hạt mịn | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 28.072,18 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn C12.5 | 132,97 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 27.809,8 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày trung bình 2.5cm đoạn vuốt | Mô tả theo chương V | 165,43 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=3cm | Mô tả theo chương V | 96,95 | 1 m2 |
| X | *\ An toàn giao thông | |||
| Y | 1. Phần sơn dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 323,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả theo chương V | 29,3 | m2 |
| Z | 2.Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 444 | 1 m |
| AA | 2.Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng | Mô tả theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,301 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 41,9 | 1 m2 |
| 5 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,77 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,18 | 1 m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả theo chương V | 48,9 | 1m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,64 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 456 | lỗ |
| 10 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 228 | bộ |
| AB | 3.Biển báo tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A87.5cm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 2 | Đào đất móng cột | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| AC | *\Rãnh tấm lát | |||
| AD | 1. Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát hai bên | |||
| 1 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 183,88 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 261,55 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 33,43 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 10,86 | 1 m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 524,26 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.504 | Cái |
| 7 | VXM chèn khe | Mô tả theo chương V | 67 | 1 m2 |
| 8 | Đào đât chân khay | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| AE | 2. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,672 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 43,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 99 | 1 c/kiện |
| AF | *\Mương xây hở | |||
| AG | 1. Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng, vận chuyển đổ đi | Mô tả theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả theo chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 5 | Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 | Mô tả theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối hố tiêu năng | Mô tả theo chương V | 4,58 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| AH | 2. Mương xây hở | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 17,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 26,8 | 1 m3 |
| 3 | Đá hộc xây thành mương VXM M100 | Mô tả theo chương V | 58,46 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 142,91 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 15,2 | 1 m3 |
| AI | 3. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,027 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,086 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 6,15 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 21 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 2,02 | 1 m2 |
| AJ | *\Cống bản 70x50 Km4+180,18m | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ tận dụng lại | Mô tả theo chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 2 | Đập bỏ khối xây cỗng cũ | Mô tả theo chương V | 7,06 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gối đan CT3 d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 8,87 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 7 | Đá hộc xây kết cấu thượng, hạ lưu VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,78 | 1 m3 |
| 8 | LĐ tấm đan tận dụng | Mô tả theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 9 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 1,96 | 1 m2 |
| 10 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả theo chương V | 4,17 | 1 m2 |
| AK | Bảo đảm ATGT phục vụ thi công | |||
| AL | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 96 | 1 Cái |
| AM | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| AN | 3. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 1.449 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4.032 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 96 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 8 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| AO | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 241.970.000 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi