Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508905-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 10:27:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,809,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp đoạn Km1-Km2
B *\Nền đường
1 Đào nền đường Mô tả theo chương V 57,97 1 m3
2 Đào rãnh dọc Mô tả theo chương V 302,29 1 m3
3 Đắp taluy bằng đầm cóc, K95 Mô tả theo chương V 114,94 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy, K95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 90,95 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 367,65 m3/km
C *\Mặt đường rạn nứt lớn
1 Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm Mô tả theo chương V 1.304,96 1 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 1.304,96 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 1.304,96 1 m2
D *\Mặt đường ổ gà
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 164,87 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 26,34 1 m3
3 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 25,66 1 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 171,04 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 171,04 1 m2
E *\Mặt đường sình lún
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 122,36 1 m3
2 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 70,87 1 m3
3 Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm Mô tả theo chương V 70,87 1 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 472,44 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 472,44 1 m2
F *\Thảm tăng cường BTN nóng hạt mịn
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 8.688,63 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn C12.5 Mô tả theo chương V 27,73 1 m3
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn. Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 8.503,68 1 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày trung bình 2.5cm đoạn vuốt Mô tả theo chương V 184,95 1 m2
G *\An toàn giao thông
H 1. Phần sơn dẻo nhiệt
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) Mô tả theo chương V 61,92 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả theo chương V 53,46 m2
I 2.Cọc tiêu
1 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,68 1 m3
2 Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,063 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả theo chương V 8,82 1 m2
4 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,59 1 m3
5 Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,46 1 m3
6 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả theo chương V 10,3 1m2
7 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,35 m2
8 Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc Mô tả theo chương V 96 lỗ
9 Thép tấm Mô tả theo chương V 48 bộ
J *\ Rãnh tấm lát
K 1. Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát hai bên
1 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả theo chương V 133,73 1 m2
2 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 190,25 1 m2
3 Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 24,31 1 m3
4 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm Mô tả theo chương V 7,9 1 m3
5 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả theo chương V 381,28 1 m2
6 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn Mô tả theo chương V 1.094 Cái
7 VXM chèn khe Mô tả theo chương V 48,5 1 m2
L 2. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân
1 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,288 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm Mô tả theo chương V 0,875 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 56,35 1 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 8,39 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 129 1 c/kiện
M *\ Mương xây hở
N 1. Hố tiêu năng
1 Đào đất hố tiêu năng, vận chuyển đổ đi Mô tả theo chương V 4 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm Mô tả theo chương V 1 1 m3
3 Ván khuôn hố tiêu năng Mô tả theo chương V 6,16 1 m2
4 Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,43 1 m3
5 Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 Mô tả theo chương V 5,07 1 m3
6 Ván khuôn gối hố tiêu năng Mô tả theo chương V 8,01 1 m2
7 Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,85 1 m3
O 2. Mương xây hở
1 Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm Mô tả theo chương V 16,89 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 25,33 1 m3
3 Đá hộc xây thành mương VXM M100 Mô tả theo chương V 59,47 1 m3
4 Ván khuôn gối mương Mô tả theo chương V 135,08 1 m2
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 14,37 1 m3
P 3. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân
1 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,07 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm Mô tả theo chương V 0,222 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 15,81 1 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 1,94 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 54 1 c/kiện
6 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả theo chương V 5,18 1 m2
Q *\ Mương xây ĐĐCL tại các ngã giao KT(50xH)
1 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả theo chương V 7 1 m
2 Đào bỏ BTXM, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 0,77 1 m3
3 Trục vớt tấm đan cũ Mô tả theo chương V 8 1 c/kiện
4 V/c tấm đan cũ đổ xa Mô tả theo chương V 1,232 m3/km
5 Đập bỏ khối xây cỗng cũ Mô tả theo chương V 5,99 1 m3
6 Đào đất móng Mô tả theo chương V 10,6 1 m3
7 Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm Mô tả theo chương V 1,87 1 m3
8 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,56 1 m3
9 Đá hộc xây thành mương VXM M100 Mô tả theo chương V 7,21 1 m3
10 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,223 1 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm Mô tả theo chương V 0,13 1 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 7,95 1 m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 1,45 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 16 1 c/kiện
15 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả theo chương V 3,31 1 m2
16 Ván khuôn gối mương Mô tả theo chương V 13,23 1 m2
17 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,4 1 m3
R Xây lắp đoạn Km4-Km9
S 1. Nền đường
1 Đào nền đường Mô tả theo chương V 120,35 1 m3
2 Đào rãnh dọc Mô tả theo chương V 280,24 1 m3
3 Đắp taluy bằng đầm cóc, K95 Mô tả theo chương V 73,07 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy , K95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 590,18 1 m3
5 Vận chuyển đất đắp cho km khác trên tuyến Mô tả theo chương V 148,753 m3/km
6 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 468,36 m3/km
T *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1 Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm Mô tả theo chương V 5.221,54 1 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 5.221,54 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 5.221,54 1 m2
U *\ Mặt đường ổ gà
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 179,9 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 50,72 1 m3
3 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 49,4 1 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 329,38 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung.Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 329,38 1 m2
V *\ Mặt đường sình lún
1 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 33,35 1 m3
2 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 19,31 1 m3
3 Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm Mô tả theo chương V 19,31 1 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 128,75 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 128,75 1 m2
W *\ Thảm tăng cường BTN nóng hạt mịn
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 28.072,18 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn C12.5 132,97 1 m3
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn. Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 27.809,8 1 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày trung bình 2.5cm đoạn vuốt Mô tả theo chương V 165,43 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=3cm Mô tả theo chương V 96,95 1 m2
X *\ An toàn giao thông
Y 1. Phần sơn dẻo nhiệt
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) Mô tả theo chương V 323,91 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng) Mô tả theo chương V 29,3 m2
Z 2.Tường hộ lan
1 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả theo chương V 444 1 m
AA 2.Cọc tiêu
1 Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng Mô tả theo chương V 0,75 1 m3
2 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả theo chương V 3,2 1 m3
3 Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,301 1 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả theo chương V 41,9 1 m2
5 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,77 1 m3
6 Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 2,18 1 m3
7 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả theo chương V 48,9 1m2
8 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 1,64 m2
9 Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc Mô tả theo chương V 456 lỗ
10 Thép tấm Mô tả theo chương V 228 bộ
AB 3.Biển báo tam giác
1 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A87.5cm Mô tả theo chương V 3 1 Cái
2 Đào đất móng cột Mô tả theo chương V 0,65 1 m3
3 Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,65 1 m3
AC *\Rãnh tấm lát
AD 1. Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát hai bên
1 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả theo chương V 183,88 1 m2
2 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 261,55 1 m2
3 Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 33,43 1 m3
4 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm Mô tả theo chương V 10,86 1 m3
5 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả theo chương V 524,26 1 m2
6 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn Mô tả theo chương V 1.504 Cái
7 VXM chèn khe Mô tả theo chương V 67 1 m2
8 Đào đât chân khay Mô tả theo chương V 0,94 1 m3
9 Bê tông chân khay đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 0,94 1 m3
AE 2. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân
1 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,221 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm Mô tả theo chương V 0,672 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 43,24 1 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 6,44 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 99 1 c/kiện
AF *\Mương xây hở
AG 1. Hố tiêu năng
1 Đào đất hố tiêu năng, vận chuyển đổ đi Mô tả theo chương V 2,29 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm Mô tả theo chương V 0,57 1 m3
3 Ván khuôn hố tiêu năng Mô tả theo chương V 3,52 1 m2
4 Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,39 1 m3
5 Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 Mô tả theo chương V 2,84 1 m3
6 Ván khuôn gối hố tiêu năng Mô tả theo chương V 4,58 1 m2
7 Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,49 1 m3
AH 2. Mương xây hở
1 Đệm móng đá 4x6, chèn cát dày 10cm Mô tả theo chương V 17,86 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 26,8 1 m3
3 Đá hộc xây thành mương VXM M100 Mô tả theo chương V 58,46 1 m3
4 Ván khuôn gối mương Mô tả theo chương V 142,91 1 m2
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 15,2 1 m3
AI 3. Đậy đan KT(40x80x12)cm trước nhà dân
1 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,027 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm Mô tả theo chương V 0,086 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 6,15 1 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 0,76 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 21 1 c/kiện
6 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả theo chương V 2,02 1 m2
AJ *\Cống bản 70x50 Km4+180,18m
1 Trục vớt tấm đan cũ tận dụng lại Mô tả theo chương V 7 1 c/kiện
2 Đập bỏ khối xây cỗng cũ Mô tả theo chương V 7,06 1 m3
3 Đệm móng đá 4x6 Mô tả theo chương V 1,88 1 m3
4 Cốt thép gối đan CT3 d<10mm Mô tả theo chương V 0,078 Tấn
5 Ván khuôn gối đan Mô tả theo chương V 8,87 1 m2
6 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,05 1 m3
7 Đá hộc xây kết cấu thượng, hạ lưu VXM M100 Mô tả theo chương V 7,78 1 m3
8 LĐ tấm đan tận dụng Mô tả theo chương V 8 1 c/kiện
9 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả theo chương V 1,96 1 m2
10 Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm Mô tả theo chương V 4,17 1 m2
AK Bảo đảm ATGT phục vụ thi công
AL 1. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo chương V 2 1 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo chương V 96 1 Cái
AM 2. Biển báo
1 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 2 1 Cái
2 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 4 1 Cái
3 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 6 1 Cái
AN 3. Rào chắn thi công
1 ống nhựa PVC D40 Mô tả theo chương V 100,8 1 m
2 Dây nhựa Mô tả theo chương V 1.449 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo chương V 11,08 1m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,13 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả theo chương V 4.032 Cái
6 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 96 1 Công
7 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 1 Bóng
8 Cờ điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 2 cái
AO Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) Mô tả theo chương V 241.970.000 VND
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->