Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà sửa chữa vỏ xe (B12, B13)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512098-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo nhà sửa chữa vỏ xe (B12, B13)
Số hiệu KHLCNT 20200460668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư mở rộng sản xuất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 15:05:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,617,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ SỬA CHỮA VỎ XE (B12 VÀ B13)
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,2624 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,7748 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,0248 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,6599 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.045,568 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5012 tấn
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m2
12 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,7519 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,7519 m3
15 Vận chuyển cửa, xà gồ, mái tôn ra điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1774 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,0374 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,7748 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,879 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,958 m2
21 Gia công khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,188 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740,594 m2
23 Sản xuất, lắp dựng trần tôn (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
24 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0281 tấn
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,045 tấn
26 Gia công giằng mái xà gồ bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
27 Lắp dựng cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0281 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,045 tấn
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
30 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2606 100m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
32 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3781 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3496 100m2
34 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,96 md
35 Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8346 kg
36 Gia công hệ khung đỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 tấn
37 Lắp dựng khung đỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,48 m2
42 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
43 Sản xuất cửa sắt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
44 Sản xuất vách nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,062 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,66 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,062 m2
47 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5648 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
50 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.5 - 0.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m2
51 Sản xuất, lắp đặt bộ tời cuốn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Sản xuất, lắp đặt bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m2
54 Ốp Aluminium cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
55 Đầm phẳng nền bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.818,0352 m2
56 Rải lớp nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1804 100m2
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,2463 m3
58 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 10m
59 Tăng cứng nền bằng sikafloor chapdur, xoa phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,5852 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
61 Lắp đặt tủ điện phân phối 700x500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
68 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
70 Lắp đặt dây dẫn E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
71 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
72 Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
73 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 916 m
74 Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 916 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.049 m
76 Lắp đặt đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Lắp đặt tủ điện tổng 1600x800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt tủ điện phân phối 750x500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
82 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 400Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 250Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
85 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
86 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
87 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
90 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
91 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
93 Lắp đặt dây dẫn E50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt ống HDPE xoắn D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
97 Máng cáp (bao gồm cả khung đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m3
99 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m3
100 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
102 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
104 Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
106 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
108 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
109 Kệ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Tiêu lệnh, nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
114 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
115 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
116 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt tê thép D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
119 Lắp đặt van gạt kim loại, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4872 m2
121 Đồng hồ báo áp suất khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
122 Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
123 Van điều áp có lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
124 Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
125 Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
126 Nạo vét rãnh thoát nước, vận chuyển phế thải đến nơi tập trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,688 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m3
129 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4 m2
130 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
131 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,8 m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m2
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6286 tấn
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,434 m3
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cấu kiện
136 Rải giấy nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
137 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
143 Sản xuất, lắp dựng bulong móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m2
146 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
148 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 m3
152 Lắp đặt mặt bể rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 m2
154 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->