Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà sửa chữa vỏ xe (B12, B13)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo nhà sửa chữa vỏ xe (B12, B13) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mở rộng sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:05:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,617,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ SỬA CHỮA VỎ XE (B12 VÀ B13) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,2624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,7748 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,0248 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6599 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045,568 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5012 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,7519 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,7519 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cửa, xà gồ, mái tôn ra điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1774 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,0374 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,7748 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,879 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,958 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,188 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,594 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0281 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,045 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái xà gồ bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0281 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,045 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2606 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3781 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3496 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,96 | md |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8346 | kg |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,48 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 44 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,062 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,66 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,062 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5648 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.5 - 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt bộ tời cuốn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 54 | Ốp Aluminium cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 55 | Đầm phẳng nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,0352 | m2 |
| 56 | Rải lớp nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1804 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2463 | m3 |
| 58 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 10m |
| 59 | Tăng cứng nền bằng sikafloor chapdur, xoa phẳng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,5852 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện phân phối 700x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng 1600x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phân phối 750x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 400Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 90 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 91 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn E50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 97 | Máng cáp (bao gồm cả khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 109 | Kệ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt van gạt kim loại, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4872 | m2 |
| 121 | Đồng hồ báo áp suất khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Van điều áp có lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 124 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 125 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 126 | Nạo vét rãnh thoát nước, vận chuyển phế thải đến nơi tập trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 136 | Rải giấy nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m2 |
| 146 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | m3 |
| 152 | Lắp đặt mặt bể rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m2 |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi