Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514184-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200449834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:36:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,860,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\ Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả theo chương V 1.620,922 1 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 6.574,603 1 m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp 4 Mô tả theo chương V 40,782 1 m3
4 Đào khuôn đường, đá cấp 3 Mô tả theo chương V 54,837 1 m3
5 Vận chuyển đá đổ xa 300m Mô tả theo chương V 95,619 m3/km
6 Xáo xới lu lèn khuôn đường K0.98 Mô tả theo chương V 11.218,645 1 m3
7 Điều phối đất cự ly 1Km Mô tả theo chương V 385,424 1 m3
8 Đắp đất nền đường K0.95 Mô tả theo chương V 3.730,664 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả theo chương V 4.090,484 m3/km
B *\ Mặt đường láng nhựa
1 Đắp ĐĐCL lu lèn K0.98 Mô tả theo chương V 4.409,85 1 m3
2 Làm mặt đường đá dăm TC lớp dưới Chiều dày đã lèn ép=15cm Mô tả theo chương V 24.358,903 1 m2
3 Làm mặt đường đá dăm TC lớp trên Chiều dày đã lèn ép=12cm Mô tả theo chương V 24.358,903 1 m2
4 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 24.358,903 1 m2
C *\Gia cố rãnh dọc
1 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 37,098 1 m3
2 Sản xuất, Lắp đặt tấm lát bê tông (50kg/tấm) Mô tả theo chương V 2.012 Cái
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 14,122 1 m3
4 Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh Mô tả theo chương V 0,055 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả theo chương V 1,785 1 m3
6 Giấy dầu Mô tả theo chương V 936,403 m2
7 Đào chân khay rãnh tấm lát đất cấp 3 Mô tả theo chương V 1,337 1 m3
8 đổ Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,337 1 m3
9 Láng đáy rãnh cũ VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 284,344 1 m2
D *\Gia cố lề
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 73,511 1 m3
2 lề gia cố bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm Mô tả theo chương V 135,927 1 m3
E *\ An toàn giao thông
1 Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu Mô tả theo chương V 506 Cọc
2 Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 8 Cái
3 Biển báo tam giác A90 làm mới Mô tả theo chương V 14 Cái
4 Lắp đặt cọc H trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 36 Cọc
5 Lắp đặt cột Km trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 4 Cái
6 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả theo chương V 210,422 m2
7 Sản xuất lắp đặt tường hộ lan Mô tả theo chương V 100 m
F *\Cống hộp ngang BTCT H100x100
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 89,461 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 4,19 1 m3
3 Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 Mô tả theo chương V 3,44 1 m3
4 Sản xuất Lắp đặt ống cống H100x100 Mô tả theo chương V 10 1đoạn ống
5 Mối nối ống cống Mô tả theo chương V 9 cái
6 Xây sân cống,chân khay đá hộc VXMM100 Mô tả theo chương V 4,01 1 m3
7 Xây tường đầu,tường cánh đá hộc VXMM100 Mô tả theo chương V 8,7 1 m3
8 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 11,98 1 m2
9 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 Mô tả theo chương V 63,752 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả theo chương V 17,422 m3/km
G *\Cống tròn ngang BTCT D100 Km132+199,68
1 Đập phá khối xây rãnh cũ (thủ công) Mô tả theo chương V 0,312 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả theo chương V 0,312 m3/km
3 Xây kết cấu thượng hạ lưu đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 0,39 1 m3
4 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 1,57 1 m2
H Tổ chức đảm bảo ATGT
1 Barie rào chắn (sản xuất, lắp dựng) Mô tả theo chương V 4 cái
2 Biển báo chữ nhật Mô tả theo chương V 12 cái
3 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 2 cái
4 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 224 cái
6 Cọc tiêu di động (sản xuất, lắp dựng) Mô tả theo chương V 1.344 cái
7 Điện chiếu sáng Mô tả theo chương V 8 cái
8 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo chương V 64 công
9 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 bóng
10 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 8 cái
11 Găng tay bảo hộ Mô tả theo chương V 20 đôi
12 Đèn tín hiệu Mô tả theo chương V 4 bóng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->