Gói thầu: Đảm bảo giao thông tuyến ĐT.756. Ký hiệu: XL.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Đảm bảo giao thông tuyến ĐT.756. Ký hiệu: XL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 17:05:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIA CỐ CỐNG SẠT LỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K≥0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 837,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (9Km, đổ về cống Km25+300) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,22 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 249,52 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,89 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, sau khi đắp tận dụng hố cống Km25+300 sói lở, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,06 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,76 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,76 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,38 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (7Km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,44 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8784 | 100m3 |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật (gồm cả trụ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đèn cảnh báo dùng bình ắc quy (gồm đèn và bình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 4 | Cung cấp dây phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206 | m |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,21 | m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,35 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Nhân công điều tiết ATGT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi