Gói thầu: XD7-DATP5 “Xây dựng Bãi đỗ xe, Hàng rào Khu Bắc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514317-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam
Tên gói thầu XD7-DATP5 “Xây dựng Bãi đỗ xe, Hàng rào Khu Bắc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam”
Số hiệu KHLCNT 20200512353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:15:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,026,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG
1 Mua đất đắp K90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1.702,866 m3
2 Mua đất đắp K95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2.353,4623 m3
3 Đào khuôn đường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23,09 m3
4 Đắp đất taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,8476 100m3
5 San đầm đất mặt bằng trồng cỏ bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,633 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20,8271 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 40,5633 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,2764 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,897 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,6466 100m2
11 Mua bê tông nhựa hạt trung Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 180,0876 tấn
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,6466 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,6466 100m2
14 Mua bê tông nhựa hạt mịn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 122,6214 tấn
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,6466 100m2
B CẢNH QUAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,723 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 38,329 m3
3 Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 127,761 m2
4 Trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15,24 m2
5 Lát gạch xi măng tự chèn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8,038 m2
6 Lát đá bồn hoa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 91,668 m2
7 tay vin inox D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8,408 md
8 Cào đất trên diện tích trồng cây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,207 100 m2
9 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 186,204 1m3
10 Cấy cỏ giống đất pha sét Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 620,679 m2
11 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,207 100m2/tháng
12 Mua cỏ lá gừng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 247,18 m2
13 Mua cỏ nhung Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 373,499 m2
14 Mua cây móng bò tím cao 3,5-4m, đường kính thân 8-10 cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cây
C RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,3116 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh thoát nước Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành rãnh thoát nước Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,6108 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,5452 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,62 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành rãnh thoát nước, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 38,232 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4785 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,8331 100m3
9 Trát tường trong rãnh thoát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 153,4 m2
10 Láng nền rãnh thoát có tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 47,2 m2
11 Ván khuôn tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2016 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,88 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2485 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 168 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 17,3164 m3
16 Ván khuôn bê tông lót hố ga Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,2766 m3
18 Ván khuôn bê tông hố ga Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,3685 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4855 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,9496 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,5759 m3
22 Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23,332 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,14 m2
24 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 m
25 Nắp gang hố ga thoát nước mưa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
26 Ghi thu nước Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
27 Cống bê tông D600 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 m
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 đoạn ống
29 Đế cống D600 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 m
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
31 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0517 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,1464 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18,6875 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,625 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông hố bơm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,3224 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2355 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,546 m3
39 Trát tường trong hố bơm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,25 m2
41 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 m
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0088 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,096 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1203 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,6575 100m3
48 Bơm nước thải Q=5 m3/h - H=8m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
49 Thanh trượt + neo cố định (theo bộ máy bơm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
50 Van cửa 2 chiều DN40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
51 Van 1 chiều DN40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Rắc co DN40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Ống uPVC D48 C2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m
54 Ống uPVC D63 C2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,49 100m
55 Ống HDPE D32 PN8, PE80 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,36 100m
56 Bích nhựa đặc uPVC D63 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
57 Cút 90 uPVC D63 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
58 Cút 90 HDPE D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Tê uPVC 63x48 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
60 Côn HDPE 32x25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0252 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,377 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,754 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0296 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,076 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0329 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,6307 m3
68 Cửa xả DN600 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
D NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,197 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13,013 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 91,72 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,711 m3
5 Quét chống thấm gốc Bitum nền nhà vệ sinh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 47,398 m2
6 Quét chống thấm gốc Polyme mái nhà vệ sinh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50,37 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 78,28 m2
8 Lát gạch ceramic chống trơn 300x600mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 37,11 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 39,27 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 118,944 m2
11 Ốp gạch inax ngoài nhà Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 21,66 m2
12 Lát đá granite bậu cửa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,675 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,718 m2
14 Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 m2
15 Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,5 m2
16 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 22,994 0.0
17 ốp đá granite mặt lavabo và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,502 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,718 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 91,72 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,718 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 91,72 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,355 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,524 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,868 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,341 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,132 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,485 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,335 m3
29 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,89 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,19 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,029 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,179 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,045 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,197 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,26 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,594 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,458 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,767 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,496 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,191 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,219 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,049 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,636 m3
46 Đào móng bể, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,875 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,6 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,044 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,099 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,943 m3
51 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,445 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông gia cường thành bể Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m2
53 Cốt thép giằng tường bể, thép <=10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,025 tấn
54 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép V gia cường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép V gia cường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,29 m3
57 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 27,652 m2
58 Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,02 m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,033 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,384 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
63 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,046 100m3
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8,275 m3
65 Lắp đặt tủ điện loại chứa 8MCB Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
69 Đèn downlight âm trần bóng led 220v-9w Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 bộ
70 Đèn gương bóng led 220v-5w Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
71 Quạt thông gió gắn tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
72 Công tắc đơn, 1 chiều, 250V 10A, lắp chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
73 Công tắc bốn, 1 chiều, 250V 10A, lắp chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
74 Ổ cắm đôi, 3 cực, 250V/16A chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
75 Hộp nối dây 80x80 cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
76 Đế âm cho công tắc ổ cắm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 hộp
77 Dây Cu/PVC 2x6mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 100 m
78 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 60 m
79 Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 225 m
80 Ống luồn dây PVC D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 95 m
81 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
83 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2500 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
84 Kéo rải dây chống sét D10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 60 m
85 Kéo rải dây chống sét D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 m
86 Bồn cầu 1 khối + Vòi sịt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
87 Tiểu máng tôn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,78 m
88 Chậu rửa âm bàn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
90 Cầu thu nước mưa D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
91 Bể chứa nước inox 2000 l + giá đỡ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
92 Lắp đặt gương soi 950*600*6mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
93 Chụp thông hơi Inox D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
94 Ống PPR D40 PN10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
95 Ống PPR D32 PN10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
96 Ống PPR D25 PN10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
97 Ống PPR D20 PN10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m
98 Tê nhựa PPR D40/32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
99 Tê nhựa PPR D32/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
100 Cút PPR D40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
101 Cút PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
102 Cút PPR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
103 Cút PPR D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
104 Côn thu PPR 40x32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
105 Côn thu PPR 32x20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
106 Măng xông PPR D40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
107 Măng xông PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
108 Măng xông PPR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
109 Măng xông PPR D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
110 Van khóa PPR D40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
111 Van khóa PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
112 Van phao D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
113 Vòi cấp nước D15 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
114 Ống UPVC D140 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
115 Ống UPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
116 Ống UPVC D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
117 Ống UPVC D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m
118 Tê Chếch D140/110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
119 Tê Chếch D140/90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
120 Tê D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
121 Tê Chếch D90/75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
122 Tê D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
123 Chếch D140 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
124 Chếch D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
125 Chếch D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
126 Chếch D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
127 Cút D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
128 Măng sông D140 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
129 Măng sông D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
130 Măng sông D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
131 Măng sông D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
132 Ống UPVC D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
133 Chếch D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
134 Măng sông D90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
E KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,2964 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,672 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,54 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 107,1032 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 215,2968 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,5964 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1261 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0685 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1554 tấn
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0009 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,003 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13,5 m
F HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 17,734 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,709 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 79,346 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 14,403 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 27,771 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,022 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,635 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,91 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,959 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 41,962 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,737 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,225 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,206 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,011 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,995 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,545 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,336 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,039 100m3
19 Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,641 100m3
20 Sản xuất thép V5 liên kết thép hình với trụ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,612 tấn
21 Lắp thép V5 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,612 tấn
22 Sản xuất hàng rào bằng thép hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7,542 tấn
23 Lắp dựng hàng rào thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 298 m2
24 Sơn hàng rào 3 nước Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 415,398 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 422,344 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 65,25 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 487,594 m2
28 Mua cây bụi tạm tính cây chuỗi ngọc cao 0,4 m. Trong đó theo chiều ngang hàng rào trồng 3 cây/0,7 m dài, theo chiều dàì hàng rào trồng 4 cây/1 m dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3.576 cây
29 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 10 x 10 cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3.576 1 cây
30 Bồi đất mầu Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20,86 1m3
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15,444 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,6622 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0882 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0608 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,45 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0147 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,0863 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12,252 m3
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,954 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,954 tấn
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
14 Lợp mái tôn dày 0.42mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,0526 100m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện 700x500x350mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 3P 10A 10kA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 16A 18kA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Đèn báo pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Cầu chì Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
7 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 52 m
8 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 98,6 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 93,1 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 98,6 m
11 Lắp đặt ống HDPE D40/30 luồn cáp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 142,1 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,9592 m3
13 Đào rãnh chôn cáp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4064 100m3
14 Đắp cát chôn cáp đầm chặt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 19,3967 m3
15 Mốc báo hiệu cáp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, tủ điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,042 m3
17 Khung móng cột điện M24x1200mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
18 Lắp đặt Khung móng cột điện M24x1200mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 1 bộ
19 Khung móng tủ điện M16x650mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt Khung móng tủ điện M16x650mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 1 bộ
21 Cột đèn đa giác mạ kẽm cao 14m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 1 cột
22 Giá đỡ bóng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
23 Kim thu sét D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt kim thu sét Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
25 Bộ đèn cao áp metal 400W Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
26 Cọc tiếp địa L63x5x2500mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cọc
27 Thép dẹt tiếp địa 40x4x2500mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
I CAMERA
1 Camera IP hồng ngoại, ngoài trời Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 thiết bị
2 Đầu ghi hình 16 kênh kèm ổ cứng 4TB Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
3 Màn hình quan sát LCD 43" Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
4 Switch 16 cổng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
5 Bộ lưu điện 2KVA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Bộ chuyển đổi quang điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
7 Tủ điện TS-CAM (Bao gồm: Vỏ tủ điện 600x400x250, 1 MCB 3P 20A 10KA, 2MCB 1P 20A 6KA, 3 MCB 1P 16A 6KA, 3 Cầu chỉ 2A, 3 Đèn tín hiệu ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
8 Cột thép lắp camera mạ kẽm nhúng nóng cao 3,5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cột
9 Tủ thiết bị ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện (2 MCB 1P 20A 6KA + bộ chuyển nguồn, 2 bộ chống sét bảo vệ hệ thống ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 40 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 200 m
12 Cáp Cat 6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 10m
13 Cáp quang 2 lõi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 39 10m
14 Ống HDPE 40/30 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 400 m
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2500 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
16 Dây nối tiếp địa D10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->