Gói thầu: XD7-DATP5 “Xây dựng Bãi đỗ xe, Hàng rào Khu Bắc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam |
| Tên gói thầu | XD7-DATP5 “Xây dựng Bãi đỗ xe, Hàng rào Khu Bắc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 14:15:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,026,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua đất đắp K90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.702,866 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.353,4623 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,8476 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng trồng cỏ bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,633 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,8271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,5633 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,2764 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,897 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,6466 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 180,0876 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,6466 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,6466 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 122,6214 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,6466 | 100m2 |
| B | CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,723 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,329 | m3 |
| 3 | Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 127,761 | m2 |
| 4 | Trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,038 | m2 |
| 6 | Lát đá bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 91,668 | m2 |
| 7 | tay vin inox D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,408 | md |
| 8 | Cào đất trên diện tích trồng cây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,207 | 100 m2 |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 186,204 | 1m3 |
| 10 | Cấy cỏ giống đất pha sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 620,679 | m2 |
| 11 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,207 | 100m2/tháng |
| 12 | Mua cỏ lá gừng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 247,18 | m2 |
| 13 | Mua cỏ nhung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 373,499 | m2 |
| 14 | Mua cây móng bò tím cao 3,5-4m, đường kính thân 8-10 cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cây |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,3116 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,6108 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,5452 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,62 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành rãnh thoát nước, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,232 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4785 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8331 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong rãnh thoát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 153,4 | m2 |
| 10 | Láng nền rãnh thoát có tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,88 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2485 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 168 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,3164 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2766 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3685 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4855 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,9496 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,5759 | m3 |
| 22 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,332 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,14 | m2 |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 25 | Nắp gang hố ga thoát nước mưa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Ghi thu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 27 | Cống bê tông D600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | đoạn ống |
| 29 | Đế cống D600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0517 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,1464 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,6875 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,625 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông hố bơm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3224 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2355 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,546 | m3 |
| 39 | Trát tường trong hố bơm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0088 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1203 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6575 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước thải Q=5 m3/h - H=8m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Thanh trượt + neo cố định (theo bộ máy bơm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 50 | Van cửa 2 chiều DN40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều DN40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Rắc co DN40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Ống uPVC D48 C2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D63 C2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | 100m |
| 55 | Ống HDPE D32 PN8, PE80 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m |
| 56 | Bích nhựa đặc uPVC D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Cút 90 uPVC D63 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 58 | Cút 90 HDPE D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Tê uPVC 63x48 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Côn HDPE 32x25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0252 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,754 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0296 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6307 | m3 |
| 68 | Cửa xả DN600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,197 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,013 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 91,72 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,711 | m3 |
| 5 | Quét chống thấm gốc Bitum nền nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,398 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm gốc Polyme mái nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,37 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,28 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x600mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,11 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,27 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 118,944 | m2 |
| 11 | Ốp gạch inax ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,66 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậu cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,675 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,718 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,994 | 0.0 |
| 17 | ốp đá granite mặt lavabo và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,502 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,718 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 91,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,718 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 91,72 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,355 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,524 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,868 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,341 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,132 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,485 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,335 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,045 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,594 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,458 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,767 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,496 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,191 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,636 | m3 |
| 46 | Đào móng bể, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,875 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,099 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,943 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,445 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông gia cường thành bể | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng tường bể, thép <=10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép V gia cường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép V gia cường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | m3 |
| 57 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,652 | m2 |
| 58 | Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,02 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,384 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,275 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện loại chứa 8MCB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Đèn downlight âm trần bóng led 220v-9w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 70 | Đèn gương bóng led 220v-5w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 71 | Quạt thông gió gắn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Công tắc đơn, 1 chiều, 250V 10A, lắp chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Công tắc bốn, 1 chiều, 250V 10A, lắp chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi, 3 cực, 250V/16A chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Hộp nối dây 80x80 cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 76 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 225 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 95 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 83 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 84 | Kéo rải dây chống sét D10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 86 | Bồn cầu 1 khối + Vòi sịt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 87 | Tiểu máng tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,78 | m |
| 88 | Chậu rửa âm bàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Cầu thu nước mưa D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Bể chứa nước inox 2000 l + giá đỡ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt gương soi 950*600*6mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 93 | Chụp thông hơi Inox D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Ống PPR D40 PN10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống PPR D32 PN10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 96 | Ống PPR D25 PN10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 PN10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PPR D40/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 100 | Cút PPR D40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 101 | Cút PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 102 | Cút PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 103 | Cút PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 104 | Côn thu PPR 40x32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 105 | Côn thu PPR 32x20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Măng xông PPR D40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Măng xông PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 108 | Măng xông PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 109 | Măng xông PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 110 | Van khóa PPR D40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Van khóa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 112 | Van phao D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Vòi cấp nước D15 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Ống UPVC D140 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống UPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 116 | Ống UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 117 | Ống UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m |
| 118 | Tê Chếch D140/110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 119 | Tê Chếch D140/90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Tê D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Tê Chếch D90/75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 122 | Tê D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 123 | Chếch D140 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Chếch D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 125 | Chếch D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 126 | Chếch D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 127 | Cút D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 128 | Măng sông D140 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 129 | Măng sông D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Măng sông D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 131 | Măng sông D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 132 | Ống UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 133 | Chếch D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 134 | Măng sông D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,2964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,54 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 107,1032 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 215,2968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,5964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1261 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1554 | tấn |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0009 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,5 | m |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,734 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,709 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79,346 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,403 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,635 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,91 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,959 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41,962 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,737 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,225 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,011 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,995 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,545 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,336 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,039 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải theo đúng qui định, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,641 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất thép V5 liên kết thép hình với trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,612 | tấn |
| 21 | Lắp thép V5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,612 | tấn |
| 22 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 298 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào 3 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 415,398 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 422,344 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 65,25 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 487,594 | m2 |
| 28 | Mua cây bụi tạm tính cây chuỗi ngọc cao 0,4 m. Trong đó theo chiều ngang hàng rào trồng 3 cây/0,7 m dài, theo chiều dàì hàng rào trồng 4 cây/1 m dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.576 | cây |
| 29 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 10 x 10 cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.576 | 1 cây |
| 30 | Bồi đất mầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,86 | 1m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,6622 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0882 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0608 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0863 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,252 | m3 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,954 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,954 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,0526 | 100m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 700x500x350mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 10A 10kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 16A 18kA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,6 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 93,1 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 luồn cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 142,1 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,9592 | m3 |
| 13 | Đào rãnh chôn cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4064 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát chôn cáp đầm chặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,3967 | m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, tủ điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,042 | m3 |
| 17 | Khung móng cột điện M24x1200mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Khung móng cột điện M24x1200mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 19 | Khung móng tủ điện M16x650mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khung móng tủ điện M16x650mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 21 | Cột đèn đa giác mạ kẽm cao 14m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 cột |
| 22 | Giá đỡ bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 23 | Kim thu sét D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Bộ đèn cao áp metal 400W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x5x2500mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 27 | Thép dẹt tiếp địa 40x4x2500mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| I | CAMERA | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại, ngoài trời | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | thiết bị |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh kèm ổ cứng 4TB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 3 | Màn hình quan sát LCD 43" | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Switch 16 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 5 | Bộ lưu điện 2KVA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Tủ điện TS-CAM (Bao gồm: Vỏ tủ điện 600x400x250, 1 MCB 3P 20A 10KA, 2MCB 1P 20A 6KA, 3 MCB 1P 16A 6KA, 3 Cầu chỉ 2A, 3 Đèn tín hiệu ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 8 | Cột thép lắp camera mạ kẽm nhúng nóng cao 3,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cột |
| 9 | Tủ thiết bị ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện (2 MCB 1P 20A 6KA + bộ chuyển nguồn, 2 bộ chống sét bảo vệ hệ thống ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 12 | Cáp Cat 6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 10m |
| 13 | Cáp quang 2 lõi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39 | 10m |
| 14 | Ống HDPE 40/30 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 16 | Dây nối tiếp địa D10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi